Hotline: 096.2626.357

> Tin tức

Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Công nghệ


 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

DANH MỤC

Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - Môn Công nghệ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

________________

 

STT

Chủ đề dạy học

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị

Đối tượng sử dụng

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

GV

HS

I

TRANH ẢNH

1

Nhà ở

1.1

 

Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

1.2

 

Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt

Nam

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

1.3

 

Tranh về Xây dựng nhà ở

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

1.4

 

Tranh về Ngôi nhà thông minh

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6, 9

2

Bảo quản và chế biến thực phẩm

2.1

 

Tranh về Thực phẩm trong gia đình

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6,9

2.2

 

Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6,9

2.3

 

Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6,9

3

Trang phục và thời trang

3.1

 

Tranh về Trang phục và đời sống

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sống.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

3.2

 

Tranh về Thời trang trong cuộc sống

Minh họa, Tìm hiểu,

Khám phá

Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc song hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6,9

3.3

 

Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6,9

4

Đồ dùng điện trong gia đình

4.1

 

Tranh về Nồi cơm điện

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

4.2

 

Tranh về Bếp điện

Minh họa, Tìm hiểu,

Khám phá.

Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

4.3

 

Tranh về Đèn điện

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang).

Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ

x

 

Tờ

1 tờ/GV

Dùng cho lớp 6,9

4.4

 

Tranh về Quạt điện

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.

Yêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn.

Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

x

 

Tờ

1 tờ/GV

 

II

VIDEO

1

 

Video về Ngôi nhà thông minh

Minh họa, Tìm hiểu.

Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh.

x

x

Tệp

1 tệp/GV

Dùng cho lớp 6, 9

2

 

Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.

Minh họa, Tìm hiểu.

Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình.

x

x

Tệp

1 tệp/GV

Dùng cho lớp 6, 9

3

 

Video về Trang phục và thời trang

Minh họa,

Tìm hiểu.

Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống.

x

x

Tệp

1 tệp/GV

Dùng cho lớp 6, 9

4

 

Video về An toàn điện trong gia đình.

Minh họa, Tìm hiểu

Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật.

x

x

Tệp

1 tệp/GV

Dùng cho lớp 6, 8, 9

5

 

Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.

Minh họa, Tìm hiểu.

Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.

x

x

Tệp

1 tệp/GV

Dùng cho lớp 6, 8, 9

Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.

III

THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)

1

Bảo quản và chế biến thực phẩm

1.1

 

Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.

Thực hành

Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt, loại thông dụng.

x

x

Bộ

03

Dùng cho lớp 6, 9

1.2

 

Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.

Thực hành

Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng.

x

x

Bộ

03

Dùng cho lớp 6, 9

2

Trang phục và thời trang

 

 

Hộp mẫu các loại vải

Minh họa, Tìm hiểu, Thực hành

Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu).

x

x

Hộp

03

Dùng cho lớp 6,9

3

Đồ dùng điện trong gia đình

3.1

 

Nôi cơm điện

Tìm hiểu, Thực hành

Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụng.

x

x

Cái

03

 

3.2

 

Bếp điện

Tìm hiểu, Thực hành

Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng

x

x

Cái

03

 

3.3

 

Bóng đèn các loại

Tìm hiểu, Thực hành

Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED (mỗi loại 01 cái).

x

x

Bộ

03

Dùng cho lớp 6,9

3.4

 

Quạt điện

Tìm hiểu, Thực hành

Quạt bàn, có số (loại cơ), có tuốc năng, loại thông dụng

x

x

Cái

03

 

IV

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)

1

 

Bộ vật liệu cơ khí

Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ vật liệu cơ khí gồm:

Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;

Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;

Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;

Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;

Vít gỗ các loại, 100 cái;

Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;

Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái.

x

x

Bộ

03

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9

2

 

Bộ dụng cụ cơ khí

Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:

Thước lá (dài 300 mm);

Thước cặp cơ (loại thông dụng);

Đầu vạch dấu (loại thông dụng);

Thước đo góc (loại thông dụng);

Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);

Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);

Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;

Cưa tay (loại thông dụng);

Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);

Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);

Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W).

x

x

Bộ

04

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9

3

 

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ

Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB; số lượng 01 cái Khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc.

x

x

Bộ

01

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9

4

 

Bộ vật liệu điện

Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ vật liệu điện gồm;

Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;

Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;

Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;

Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;

Băng dính cách điện 05 cuộn;

Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;

Muối FeCL3, 500 g;

Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;

Nhựa thông 300 g.

x

x

Bộ

03

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9.

5

 

Bộ dụng cụ điện

Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA);

Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);

Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);

Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);

Kìm cắt (loại thông dụng);

Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);

Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng).

x

x

Bộ

04

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9.

6

 

Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.

Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);

Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm);

Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);

Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;

Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);

Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);

Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).

x

x

Bộ

04

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9.

7

 

Máy tính để bàn

Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ khí, mạch điện, in 3D.

Bộ máy tính có cấu hình tối thiểu: CPU: core i7; Ram: 8GB; HDD 250; Màn hình: 20 inches. Đảm bảo được các nhiệm vụ thiết kế , mô phỏng hệ thống cơ khí, mạch điện, in 3D.

x

x

Bộ

01

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9.

8

 

Biến thể nguồn

Tạo các điện áp để thực hành

Điện áp vào xoay chiều 90-220 V/50Hz;

Điện áp đầu ra: Một chiều và xoay chiều, điều chỉnh được từ 3 đến 36 V.

Bộ nguồn điện phải có các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình làm thí nghiệm.

x

x

Bộ

04

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9.

9

Cho tất cả các chủ đề

Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện

Sử dụng trong tiến trình thiết kế kĩ thuật, giải quyết các vấn đề trong thực tiễn thuộc một số lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ tiếp cận công nghệ mới, hỗ trợ giáo dục STEM, hỗ trợ hoạt động nghiên cứu khoa học, hướng nghiệp cho học sinh.

Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện gồm:

- Bộ thu thập dữ liệu : sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.

- Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ chính xác tối thiểu: ±20%);

- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2%);

- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo tối thiểu: 0 đến 25%, độ chính xác ±1%;

- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0.1 °C);

- Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác tối thiểu: ±5%);

- Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1 ppt, độ chính xác: ±1%;

- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH;

- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (thang đo tối thiểu: 40 - 100 dBA , độ chính xác: ±0.1 dBA;

- Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa).

x

x

Bộ

01

Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9.

                       

 

Ghi chú :

1. Tất cả các tranh/ảnh dùng cho GV, có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng;

2. Số lượng bộ thiết bị/GV có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/lớp;

3. Số lượng thiết bị trong PHBM ở trên được tính cho một (01) PHBM, căn cứ thực tiễn về PHBM và số lượng HS có thể để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

4. Thiết bị tính trên đơn vị “trường”, căn cứ điều kiện thực tiễn về quy mô lớp/trường, điểm trường để điều chỉnh tăng/giảm số lượng cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho dạy và học;

5. Các từ viết tắt: PHBM - Phòng học bộ môn môn; GV- Giáo viên; HS - Học sinh.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Phạm Ngọc Thưởng

 

 
Hãy nhấc điện thoại và gọi cho chúng tôi