PHÒNG THỰC HÀNH STEM - KHOA HỌC TOÀN DIỆN
| DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC STEM TIỂU HỌC | |||||||
| Phòng tiêu chuẩn – diện tích khoảng ≥ 70 m² | Quy mô: 01 lớp 35 học sinh, tổ chức 6–8 nhóm | | |||||||
| STT | Hạng mục thiết bị | Mức độ | Mô tả kỹ thuật / Thông số tối thiểu | ĐVT | SL | Chức năng giáo dục & YCCĐ | Định hướng hoạt động học tập STEM |
| PHẦN A – CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ NỀN TẢNG SỐ | |||||||
| A.1. THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||||||
| 1 | Bàn giáo viên | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn gỗ công nghiệp chống mài mòn, dễ vệ sinh; cạnh bo tròn an toàn, có yếm che phía trước • Khoang kỹ thuật quản lý dây điện; khung thép sơn tĩnh điện; hộc tủ di động bánh xe chịu lực • Kích thước tối thiểu 1.200 × 500 × 750 mm |
Chiếc | 1 | Giáo viên quản lý thiết bị và điều hành hoạt động STEM; tạo không gian làm việc gọn gàng, chuyên nghiệp. | Điều hành lớp học STEM; lưu trữ tài liệu và thiết bị; kết nối, kiểm soát thiết bị trình chiếu. |
| Nâng cao | • Bàn tích hợp cổng USB-A/C và ổ cắm ẩn trong mặt bàn; khoang kỹ thuật quản lý cáp gọn gàng | Chiếc | 1 | Giáo viên quản lý thiết bị số, kết nối đa phương tiện và điều hành lớp học STEM nâng cao. | Điều hành lớp học STEM số; kết nối màn hình tương tác; quản lý nhiều thiết bị đồng thời. | ||
| 2 | Ghế giáo viên | Tiêu chuẩn | • Thiết kế tựa lưng; nhựa kỹ thuật độ bền cao, dễ vệ sinh; cạnh bo tròn an toàn • Khung thép sơn chống ăn mòn; tải trọng ≥ 120 kg; kích thước |
Chiếc | 1 | Hỗ trợ giáo viên làm việc thoải mái trong các hoạt động STEM kéo dài; dễ di chuyển. | Sử dụng tại khu vực giáo viên; tư vấn nhóm; giám sát hoạt động STEM. |
| Nâng cao | • Ghế công thái học: tựa lưng điều chỉnh góc nghiêng; đệm ngồi êm; có tựa tay • Chân bánh xe có khóa hãm; vật liệu kháng khuẩn; điều chỉnh |
Chiếc | 1 | Giáo viên làm việc hiệu quả trong ca dạy dài; hỗ trợ sức khỏe nghề nghiệp. | Khu vực làm việc giáo viên; tư vấn nhóm; giám sát hoạt động STEM. | ||
| 3 | Bàn học sinh đa năng ghép nhóm | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn gỗ công nghiệp chống trầy xước, chịu lực, dễ vệ sinh; cạnh bo tròn an toàn • Hỗ trợ ghép đa cấu hình (đơn, cặp, nhóm 4–6–8 HS); bánh xe chịu lực có khóa hãm • Khung thép sơn tĩnh điện; kích thước tối thiểu D700 × R500 × |
Chiếc | 35 | Hỗ trợ học tập hợp tác nhóm, thiết kế mô hình và chế tạo sản phẩm; phát triển năng lực hợp tác. | Thảo luận và lên ý tưởng nhóm; lắp ráp mô hình; thử nghiệm sản phẩm; phản biện giữa các nhóm. |
| Nâng cao | • Tích hợp cấp điện tại bàn: ≥ 2 ổ cắm đa năng chống giật + ≥ 2 cổng USB-A ẩn trong mặt bàn • Mặt bàn chống nước, chống va đập; hỗ trợ ghép đa cấu hình; |
Chiếc | 35 | Cấp điện tại chỗ cho thiết bị số; tổ chức nhóm STEM đa dạng không cần dây nối dài. | Thực hành thiết bị số; điều khiển robot; chế tạo mô hình điện tử. | ||
| 4 | Ghế học sinh linh hoạt | Tiêu chuẩn | • Vật liệu an toàn, độ bền cao, dễ vệ sinh; cạnh bo tròn an toàn • Chân có giải pháp tự cân bằng chống cập kênh; tải trọng ≥ 80 kg |
Chiếc | 35 | Hỗ trợ học sinh di chuyển linh hoạt giữa các trạm; tổ chức học nhóm và thực hành. | Học tập theo trạm; thảo luận; thực hành và trình bày sản phẩm. |
| Nâng cao | • Điều chỉnh chiều cao vô cấp H350–450 mm; chân bánh xe có khóa hãm • Mặt ngồi và tựa lưng công thái học; vật liệu kháng khuẩn; hỗ |
Chiếc | 35 | Hỗ trợ tư thế ngồi đúng trong hoạt động kéo dài; di chuyển linh hoạt. | Học theo trạm luân chuyển; chuyển đổi đội hình nhanh; lớp học STEM linh hoạt. | ||
| 5 | Bàn thực hành kỹ thuật (Makerspace) | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn chịu lực ≥ 100 kg, chống mài mòn, chống va đập, dễ vệ sinh • Ổ cắm điện có nắp bảo vệ, tiếp địa; gờ chắn an toàn; bánh xe |
Cái | 1 | Học sinh lắp ráp, thử nghiệm cơ cấu và chế tạo sản phẩm STEM; hình thành tư duy kỹ thuật. | Chế tạo nguyên mẫu STEM; thử nghiệm cơ cấu; gia công linh kiện; lắp ráp mô hình. |
| Nâng cao | • Mặt bàn chịu lực cao (thép phủ sơn hoặc gỗ chịu lực); ổ cắm + cổng USB tích hợp • Điều chỉnh chiều cao 800–950 mm; KT ≥ 1.800 × 900 mm |
Cái | 1 | Khu vực chế tạo chuyên biệt; cấp điện tại chỗ; hỗ trợ nhiều nhóm thực hành đồng thời. | Chế tạo chi tiết; in và lắp ráp mô hình 3D; hoàn thiện sản phẩm STEM. | ||
| 6 | Kệ lưu trữ trung tâm | Tiêu chuẩn | • Kệ nhiều tầng phân loại vật tư, học liệu và sản phẩm theo nhóm chức năng | Hệ thống | 1 | Hỗ trợ ghi chép, trình bày ý tưởng, thảo luận nhóm; lưu trữ học liệu và sản phẩm |
Thảo luận nhóm; lên ý tưởng thiết kế; trưng bày sản phẩm; phân loại vật tư. |
| Nâng cao | • Kệ module hóa + giá treo dụng cụ (pegboard) • Khay phân loại vật tư theo màu – nhóm; mã QR vị trí |
Hệ thống | 1 | Tối ưu không gian trình bày, trao đổi và lưu trữ; kiểm kê học liệu có hệ thống. | Học theo trạm luân chuyển; thảo luận đồng thời nhiều nhóm; trưng bày sản phẩm theo chủ đề. | ||
| 7 | Tủ lưu trữ thiết bị STEM | Tiêu chuẩn | • Tủ đựng thiết bị điện tử (≥ 1 tủ): gỗ chống ẩm; ≥ 12 khay nhựa tháo lắp; khóa an toàn • Tủ gia công và trưng bày sản phẩm: hệ module khoang mở + đóng; mặt thao tác chịu lực • KT tủ vật tư tham khảo W1.070 × D450 × H800 mm; hệ trưng bày ≥ D4.000 × R600 × C2.400 mm |
Hệ thống | 1 | Bảo quản thiết bị; phân loại học liệu; trưng bày sản phẩm; hình thành thói quen tổ chức khoa học. | Cấp phát thiết bị theo nhóm; lưu trữ linh kiện và học liệu; trưng bày sản phẩm học sinh. |
| Nâng cao | • Tủ khóa tích hợp ngăn sạc (≥ 8 cổng USB/USB-C); vùng sạc thiết bị tách biệt an toàn • Tủ trưng bày cửa kính cường lực; đèn LED chiếu sản phẩm; bảng QR hồ sơ học tập số • Phân khu lưu trữ / gia công / trưng bày; hệ ≥ D6.000 × R600 |
Hệ thống | 1 | Quản lý tập trung thiết bị và học liệu; kiểm kê, bảo trì, cấp phát có hệ thống và hồ sơ số. | Quản lý tài sản STEM; sạc tập trung thiết bị số; không gian triển lãm chuyên nghiệp. | ||
| 8 | Hệ thống bảng giáo viên | Tiêu chuẩn | • Bảng giáo viên (viết phấn hoặc bút lông): KT tối thiểu 1.200 × 3.000 mm; bề mặt bền, dễ vệ sinh • Bảng flipchart di động: khung nhẹ, bánh xe, kèm giấy; hỗ trợ ghi chú và trình bày nhanh |
Bộ | 1 | Giáo viên ghi chép nội dung, hướng dẫn kỹ thuật và minh họa quy trình thiết kế kỹ thuật (EDP). | Giảng dạy và hướng dẫn thực hành; trình bày quy trình thiết kế; ghi chú phản hồi nhóm. |
| Nâng cao | • Bảng trắng từ tính KT ≥ 1.200 × 4.000 mm; mặt kép (viết bút + hít nam châm); hệ trượt ngang lắp trên màn hình • Bảng flipchart tích hợp giá đứng có khay đựng bút |
Bộ | 1 | Kết hợp giảng dạy truyền thống và số hóa; lưu bảng ghi chú dưới dạng số. | Giảng dạy kết hợp; ghi chú số hóa; trình chiếu song song với bảng viết. | ||
| A.2. HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||||||
| 9 | Hệ thống điện an toàn | Tiêu chuẩn | • Điểm cấp điện tại các khu học tập và khu chế tạo; ổ cắm có tiếp địa, nắp che tự đóng • Dây dẫn đi trong hộp kỹ thuật; CB tổng và CB nhánh bảo vệ từng khu vực |
Hệ thống | 1 | Bảo đảm an toàn điện khi triển khai thiết bị công nghệ số và dụng cụ chế tạo. | Thực hành mô hình điều khiển; thử nghiệm mạch điện áp thấp; vận hành thiết bị số. |
| Nâng cao | • Cấp điện theo trạm; CB chống rò (ELCB/RCBO); công tắc ngắt khẩn cấp tổng | Hệ thống | 1 | Vận hành an toàn nhiều thiết bị đồng thời; hỗ trợ mở rộng hoạt động thực |
Hoạt động đa trạm; vận hành nhiều mô hình đồng thời; dự án trải nghiệm công nghệ. | ||
| 10 | Hệ thống chiếu sáng học tập | Tiêu chuẩn | • Đèn LED, độ rọi ≥ 300 lux, phân bố đều toàn phòng, chống chói • Phân vùng chiếu sáng: khu học tập, khu chế tạo, khu trưng |
Hệ thống | 1 | Bảo đảm chiếu sáng đủ và đồng đều cho học tập, thực hành và chế tạo. | Học tập nhóm; thực hành chế tạo; thử nghiệm sản phẩm; trưng bày và đánh giá. |
| Nâng cao | • Độ rọi ≥ 500 lux; phân vùng điều chỉnh cường độ (dimmer); UGR < 19 chống chói • Chế độ chiếu sáng: học tập / chế tạo / trình chiếu; cảm biến |
Hệ thống | 1 | Chiếu sáng tối ưu theo từng hoạt động; giảm mỏi mắt; hỗ trợ chế tạo chính xác. | Chiếu sáng linh hoạt; thực hành kỹ thuật chính xác; quan sát mẫu vật. | ||
| 11 | Hệ thống mạng và kết nối học tập | Tiêu chuẩn | • Wi-Fi băng tần kép (2.4/5 GHz); hỗ trợ đồng thời ≥ 40 thiết bị; đường truyền ổn định • Bộ phát đặt trong phòng STEM; hỗ trợ thiết bị thực hành và máy tính học sinh cùng lúc |
Hệ thống | 1 | Hỗ trợ học tập số, chia sẻ học liệu và trình diễn sản phẩm. | Truy cập học liệu STEM; chia sẻ màn hình nhóm; kiểm tra kết quả. |
| Nâng cao | • Wi-Fi 6; Access Point riêng; phân tách mạng giáo viên / học sinh / thiết bị thực hành; bảo mật WPA3 • Hỗ trợ ≥ 40 thiết bị không giảm hiệu năng; quản lý tập trung; |
Hệ thống | 1 | Vận hành hệ thống thiết bị an toàn, ổn định; hỗ trợ học tập số toàn diện. | Dự án mô hình tiện nghi tự động; chia sẻ dữ liệu học tập; lớp học số. | ||
| 12 | Hệ thống môi trường học tập (thông gió, làm mát) | Tiêu chuẩn | • Điều hòa không khí công suất phù hợp ≈ 70 m² (≥ 36.000 BTU) | Bộ | 1 | Duy trì nhiệt độ, độ ẩm phù hợp cho học tập và bảo quản thiết bị điện tử. | Bảo đảm tiện nghi tiết học; bảo quản thiết bị; vận hành máy in 3D. |
| Nâng cao | • Hệ lọc không khí HEPA cơ bản; cảm biến nhiệt độ + độ ẩm; điều khiển thông minh | Bộ | 1 | Kiểm soát môi trường ổn định khi vận hành liên tục thiết bị sinh nhiệt; bảo vệ |
Vận hành Makerspace toàn ca; duy trì điều kiện in 3D chất lượng cao. | ||
| 13 | Hệ thống tủ sạc và camera giám sát | Tiêu chuẩn | • Tủ sạc đa cổng: ≥ 15 cổng USB-A/C; bảo vệ quá dòng, quá áp; khóa an toàn | Bộ | 1 | Quản lý sạc tập trung thiết bị số; bảo đảm an toàn tài sản; hỗ trợ nghiên cứu bài học. | Sạc tập trung tablet và thiết bị; giám sát phòng STEM; lưu hình ảnh thực hành. |
| Nâng cao | • Tủ sạc thông minh ≥ 30 cổng; sạc nhanh; kiểm kê thiết bị từ xa • Camera phòng STEM ≥ 4MP; phát hiện chuyển động; hỗ trợ |
Bộ | 1 | Quản lý thiết bị số toàn diện; sạc nhanh, an toàn; hỗ trợ nghiên cứu bài học qua video. | Quản lý tài sản số; cấp phát có nhật ký; phân tích video thực hành; bảo trì chủ động. | ||
| 14 | Bộ dụng cụ bảo hộ và an toàn STEM | Tiêu chuẩn | • Kính bảo hộ; găng tay vải hoặc cao su mỏng phù hợp tiểu học • Hộp sơ cứu cơ bản; bảng nội quy và quy trình an toàn phòng STEM (poster dán tường) |
Hệ thống | 1 | Hình thành ý thức an toàn, trách nhiệm và quy trình làm việc khoa học từ bậc tiểu học. |
Thực hành chế tạo; thí nghiệm; sử dụng dụng cụ; đánh giá rủi ro trước hoạt động. |
| Nâng cao | • Bộ bảo hộ theo nhóm (8 bộ): kính, găng tay chống cắt, tạp dề kháng khuẩn • Kẹp giữ vật liệu; biển cảnh báo; checklist an toàn |
Hệ thống | 1 | An toàn toàn diện theo từng khu vực; xây dựng văn hóa an toàn STEM. | An toàn Makerspace; gia công dưới giám sát; dự án chế tạo nâng cao. | ||
| A.3. NỀN TẢNG SỐ | |||||||
| 15 | Thiết bị trình chiếu và tương tác số | Tiêu chuẩn | • Màn hình tương tác hoặc Smart TV ≥ 75 inch; độ phân giải ≥ 4K • Kết nối HDMI, USB, chia sẻ màn hình không dây |
Bộ | 1 | Trình bày ý tưởng, mô phỏng thí nghiệm, chia sẻ dữ liệu và phản biện sản phẩm nhóm. | Khởi động vấn đề; chiếu mô phỏng STEM; trình bày sản phẩm; đánh giá, phản biện. |
| Nâng cao | • Màn hình tương tác cảm ứng đa điểm ≥ 86 inch; 4K UHD; ≥ 40 điểm chạm; đáp ứng ≤ 5 ms • Máy tính tích hợp (OPS): ≥ 8 nhân, RAM ≥ 8 GB, SSD ≥ 256 GB, Wi-Fi 6 |
Bộ | 1 | Tương tác số hai chiều; lưu hồ sơ bài học; dạy học STEM số và đánh giá quá trình. | Bài học STEM tương tác; mô phỏng thí nghiệm; chia sẻ kết quả nhóm. | ||
| 16 | Máy chiếu vật thể (trình chiếu mẫu vật và thao tác) | Tiêu chuẩn | • Camera tối thiểu Full HD (1080p); cổ/tay cầm linh hoạt điều chỉnh góc quan sát • Kết nối USB hoặc HDMI tới màn hình/máy chiếu |
Bộ | 1 | Giáo viên minh họa thao tác; học sinh chia sẻ quan sát và sản phẩm trước cả lớp. | Minh họa thao tác chế tạo; trình bày mẫu vật; hướng dẫn lắp ráp; đánh giá sản phẩm. |
| Nâng cao | • Camera ≥ 4K; tự động lấy nét; đèn LED tích hợp điều chỉnh; ghi hình bài thực hành; kết nối không dây | Bộ | 1 | Ghi lại quá trình học tập; xây dựng học liệu thực hành; chia sẻ tiến trình sản |
Ghi hình dự án STEM; quay review sản phẩm; xây dựng portfolio học sinh. | ||
| 17 | Hệ thống âm thanh lớp học | Tiêu chuẩn | • Bộ loa treo tường ≥ 2 chiếc; micro không dây cài ve áo; ampli kèm mixer | Bộ | 1 | Hỗ trợ giảng dạy, thuyết trình sản phẩm và trình bày dự án STEM rõ ràng toàn |
Giảng dạy; thuyết trình sản phẩm nhóm; trình bày dự án; hội thảo lớp học. |
| Nâng cao | • Khuếch đại kèm mixer ≥ 6 vùng âm lượng; DSP chống hú; micro không dây UHF 2 kênh • Loa treo tường ≥ 2 × 30 W; hỗ trợ kết nối hội nghị trực tuyến |
Bộ | 1 | Âm thanh đồng đều toàn phòng; hỗ trợ thuyết trình nhóm và kết nối trực tuyến. | Trình bày dự án; tổ chức hội thảo, tập huấn; kết nối học tập từ xa. | ||
| 18 | Máy tính xách tay – Giáo viên | Tiêu chuẩn | • CPU ≥ Core i5 thế hệ 10; RAM ≥ 8 GB; SSD ≥ 256 GB; Wi- Fi, Bluetooth; cổng HDMI/USB-A/C • Chạy được phần mềm lập trình kéo thả, trình chiếu, bảng tính, |
Cái | 1 | Giáo viên thiết kế bài học STEM, làm mẫu, quản lý học liệu số và đánh giá sản phẩm học sinh. | Thiết kế bài học STEM; làm mẫu trình diễn; thu thập và phân tích dữ liệu; đánh giá học sinh. |
| Nâng cao | • CPU ≥ Core i7 thế hệ 12+ (hoặc Apple Silicon tương đương); RAM ≥ 16 GB; SSD ≥ 512 GB; Wi-Fi 6 • Đồ họa hỗ trợ tác vụ AI đơn giản; camera + micro chất lượng cao |
Cái | 1 | Vận hành hệ thống STEM đa thiết bị; xử lý dữ liệu; phát triển học liệu số; nghiên cứu bài học. | Thiết kế bài học nâng cao; ghi hình và phân tích bài dạy; trình diễn ứng dụng công nghệ trực quan. | ||
| 19 | Thiết bị học tập số dùng chung – Học sinh | Tiêu chuẩn | • Laptop hoặc tablet có bàn phím rời; RAM ≥ 4 GB; bộ nhớ ≥ 64 GB; Wi-Fi, Bluetooth, USB-A/C • Màn hình ≥ 10.4 inch; pin ≥ 6 giờ; chạy lập trình kéo thả, bảng tính, học liệu STEM cơ bản |
Cái | 8 | Phát triển năng lực số, tư duy thuật toán; khai thác học liệu; điều khiển mô hình và robot. | Lập trình kéo thả điều khiển robot; thu thập dữ liệu cảm biến; thiết kế và báo cáo sản phẩm số. |
| Nâng cao | • RAM ≥ 8 GB; bộ nhớ ≥ 128 GB SSD; Wi-Fi 6 • Hỗ trợ lập trình kéo thả và lập trình văn bản nhập môn (Python cơ bản); chạy mượt bảng tính, biểu đồ và mô phỏng • Kết nối Bluetooth và USB nhiều thiết bị đồng thời; quản lý tập |
Cái | 8 | Học sinh thực hành lập trình kéo thả nâng cao, xử lý và trực quan hóa dữ liệu, trải nghiệm ứng dụng công nghệ. | Lập trình kéo thả nâng cao; xử lý dữ liệu cảm biến; trải nghiệm ứng dụng số; phát triển dự án. | ||
| 20 | Phần mềm quản lý lớp học STEM | Tiêu chuẩn | • Phần mềm chia sẻ màn hình giáo viên tới màn hình học sinh ở mức cơ bản | Gói | 1 | Hỗ trợ giáo viên tổ chức, theo dõi và phản hồi hoạt động thực hành STEM |
Trình chiếu nội dung; hướng dẫn thao tác; theo dõi tiến trình dự án nhóm. |
| Nâng cao | • Phát màn hình + âm thanh tới ≥ 40 thiết bị; chú thích trực tiếp; mời HS điều khiển từ xa • Giám sát và khóa màn hình HS; giao – thu bài và phản hồi tức thời |
Gói | 1 | Quản lý lớp học STEM số toàn diện; đánh giá quá trình học tập; hỗ trợ dạy học kết hợp. |
Quản lý tiến trình dự án; giám sát thực hành theo nhóm; phản hồi tức thời. | ||
| B.I. NHÓM THIẾT BỊ KHÁM PHÁ, ĐO LƯỜNG VÀ THỰC NGHIỆM KHOA HỌC | |||||||
| 1 | Kính hiển vi | Tiêu chuẩn | • Kính hiển vi quang học hoặc kỹ thuật số phù hợp tiểu học; độ phóng đại 40×–400× • Nguồn sáng LED điều chỉnh; vật kính 4× / 10× / 40× • Kết nối USB hoặc HDMI lên màn hình; hỗ trợ chụp ảnh, quay video; ≥ 6 tiêu bản đi kèm |
Bộ | 6–8 | Phát triển năng lực quan sát khoa học, mô tả mẫu vật và xử lý dữ liệu hình ảnh | Quan sát lá, côn trùng nhỏ, sợi vải, cánh hoa; ghi hình và so sánh kết quả giữa các nhóm. |
| Nâng cao | • Cảm biến ảnh ≥ 5 MP; độ phóng đại đến ≈ 400×–1.000× • Màn hình LCD gập hoặc kết nối không dây lên tablet; HDMI/USB/Wi-Fi |
Bộ | 6–8 | Học sinh quan sát có số liệu; xây dựng báo cáo thực nghiệm có minh chứng hình ảnh. | Dự án so sánh cấu trúc lá; quan sát vi sinh vật; xây dựng atlas mẫu vật nhóm. | ||
| 2 | Bộ khám phá năng lượng và biến đổi năng lượng | Tiêu chuẩn | • Tối thiểu 2 trong 3 nguồn: pin mặt trời mini (≥ 0,5 W), tuabin gió mini, thủy điện mini • Tải thử nghiệm LED và/hoặc motor nhỏ; đồng hồ đo điện áp/dòng điện; điện áp ≤ 12 V |
Bộ | 8 | Phát triển hiểu biết về năng lượng và chuyển hóa năng lượng tái tạo; giáo dục tiết kiệm, bền vững | Xe chạy năng lượng mặt trời; thí nghiệm tua-bin gió; so sánh hiệu suất; nhà tiết kiệm điện. |
| Nâng cao | • Tích hợp ≥ 3 nguồn năng lượng; module lưu trữ (siêu tụ/pin mini) | Bộ | 8 | Phân tích định lượng hiệu suất năng lượng; thiết kế hệ thống tích hợp; tư duy |
s | ||
| 3 | Bộ đo lường cơ bản | Tiêu chuẩn | • Thước (30 cm, 1 m); cân điện tử ≤ 0,1 g; đồng hồ bấm giờ; nhiệt kế điện tử (−20 → +110 °C) • Cốc chia vạch (100 mL, 500 mL); lực kế (1 N, 5 N); hộp |
Bộ | 8 | Phát triển năng lực đo lường, ước lượng, biểu diễn dữ liệu và giải quyết vấn đề định lượng | Đo khối lượng vật liệu; khảo sát chuyển động; cân vật liệu chế tạo; vẽ biểu đồ kết quả. |
| Nâng cao | • Cảm biến đo số (nhiệt độ, ánh sáng, khoảng cách); cân ≥ 0,01 g • Thước cuộn 3 m; máy đo khoảng cách laser mini (≤ 10 m); bộ |
Bộ | 8 | Đo lường chính xác hơn; ghi dữ liệu tự động; tích hợp dữ liệu vào báo cáo và dự án STEM. | Xây dựng bộ dữ liệu thực nghiệm; phân tích sai số; dự án khoa học có số liệu. | ||
| 4 | Bộ học liệu – kit thực hành khoa học theo chủ đề bài học | Tiêu chuẩn | • Bộ kit theo chủ đề kèm vật tư tiêu hao; bám sát CTGDPT 2018. | Bộ | 8 | Học qua thực hành theo chủ đề bài học; phát triển tư duy khoa học và năng lực |
Thực hiện thí nghiệm chủ đề theo bài học; dự án mini STEM gắn bài học chính khóa. |
| Nâng cao | • Bộ kit liên môn nhiều chủ đề tích hợp • Tích hợp điện tử cơ bản (LED, cảm biến, pin) |
Bộ | 8 | Học qua dự án liên môn; phát triển đồng thời kiến thức khoa học và năng lực giải quyết vấn đề. | Chuỗi dự án STEM liên môn; sản phẩm gắn tình huống đời sống; triển lãm sản phẩm lớp học. | ||
| 5 | Bộ thí nghiệm chủ đề mạch điện | Tiêu chuẩn | • Module điện tử lắp ghép không cần hàn; nguồn pin; điện áp ≤ 6 V • Tối thiểu: nguồn, công tắc, LED, điện trở, buzzer, motor nhỏ, cảm biến ánh sáng, dây kết nối |
Bộ | 8 | Tìm hiểu nguyên lý mạch điện đơn giản, dòng điện, công tắc và ứng dụng điện trong đời sống | Mạch nối tiếp – song song; đèn giao thông; chuông báo; quạt mini; thiết kế mạch sáng tạo. |
| Nâng cao | • Module mở rộng: cảm biến nhiệt độ, chuyển động, relay giáo dục, màn hình nhỏ • Hỗ trợ điều khiển tự động đơn giản; đo điện áp/dòng điện; ≥ 30 mô hình mạch. |
Bộ | 8 | Tích hợp cảm biến và điều khiển tự động đơn giản; làm quen điều khiển thiết bị theo điều kiện | Mô hình tiện nghi tự động; đèn tự bật theo ánh sáng; chuông báo; cổng nhận thẻ. | ||
| B.II. NHÓM THIẾT BỊ THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CHẾ TẠO | |||||||
| 1 | Bộ lắp ghép kỹ thuật và cơ cấu chuyển động | Tiêu chuẩn | • Có bánh xe, trục, bánh răng, thanh liên kết, khớp nối, dây đai, ròng rọc | Bộ | 8 | Phát triển tư duy thiết kế kỹ thuật; hiểu cơ cấu truyền động; thử nghiệm và cải tiến |
Mô hình xe, cần cẩu, cầu; máy đơn giản; cơ cấu nâng hạ; thử thách tải trọng. |
| Nâng cao | • Bổ sung nhiều loại truyền động (xích, cam,...); tỉ số bánh răng thay đổi; khung kết cấu cứng • Động cơ DC 3–12 V; module điều khiển tốc độ |
Bộ | 8 | Thiết kế hệ thống cơ điện mức đơn giản; phân tích lực và chuyển động; tích hợp điều khiển đơn giản. | Cần cẩu điều khiển; xe tự hành cơ bản; hệ thống phân loại; mô hình điều khiển. | ||
| 2 | Bộ vật liệu và cấu kiện chế tạo | Tiêu chuẩn | • Bìa cứng, que gỗ, ống hút, dây chun, kẹp, bánh xe nhỏ, trục, keo an toàn, vật liệu tái chế sạch • Đủ cho 8 nhóm chế tạo nguyên mẫu độc lập; hộp phân loại |
Bộ | 8 | Hiện thực hóa ý tưởng; lựa chọn vật liệu; chế tạo, thử nghiệm và cải tiến theo vòng lặp thiết kế | Chế tạo nguyên mẫu giải quyết vấn đề; mô hình nhà, cầu, phương tiện, thiết bị hỗ trợ. |
| Nâng cao | • Bổ sung gỗ mỏng 3–6 mm, focmex, foam EVA; chi tiết cơ khí nhỏ • Dây điện mỏng, LED, pin cúc để tích hợp điện tử vào sản |
Bộ | 8 | Chế tạo sản phẩm tích hợp cơ khí và điện tử mức cơ bản; quy trình thiết kế kỹ thuật đầy đủ. | Sản phẩm tích hợp cơ – điện; nguyên mẫu thực tế; triển lãm STEM. | ||
| 3 | Bộ dụng cụ chế tạo | Tiêu chuẩn | • Kéo đầu tròn an toàn; dao rọc (dùng dưới giám sát); thước nhựa 30 cm • Kìm nhọn, kìm cắt dây nhỏ; tua vít 4 cỡ; súng bắn keo nhiệt < |
Bộ | 8 | Rèn thao tác kỹ thuật, ý thức an toàn và kỹ năng đo lường; kiểm tra kích thước, chất lượng sản phẩm (Công nghệ lớp |
Cắt, ghép, cố định, lắp ráp và đo kiểm sản phẩm; sửa lỗi nguyên mẫu; hoàn thiện sản phẩm. |
| Nâng cao | • Bộ Maker mở rộng: kìm đa năng, kẹp cố định mini, ê-tô bàn nhỏ | Bộ | 8 | Thao tác kỹ thuật chính xác; đo lường, kiểm tra chất lượng; gia công chi tiết nhỏ. | Lắp ráp mô hình nâng cao; gia công chi tiết cơ khí; kiểm tra chất lượng sản phẩm. | ||
| 4 | Máy in 3D giáo dục | Tiêu chuẩn | • Công nghệ FDM; buồng in hoặc chắn nhiệt an toàn; vật liệu PLA • Thể tích in tối thiểu 150 × 150 × 150 mm; lớp in ≤ 0,2 mm • Phần mềm trực quan; kết nối USB/thẻ SD; cảnh báo hết vật |
Cái | 1 | Chuyển ý tưởng số thành sản phẩm vật lý; phát triển tư duy không gian và thiết kế kỹ thuật (Tin học lớp 4–5, Công nghệ lớp 5). | In chi tiết lắp ráp; tạo mẫu sản phẩm STEM; in mô hình địa lý/sinh học; triển lãm 3D. |
| Nâng cao | • Thể tích in ≥ 250 × 250 × 200 mm; lớp in ≤ 0,1 mm; tự cân bàn in • Camera giám sát; quản lý hàng đợi in lớp học; kết nối Wi-Fi |
Cái | 2 | In sản phẩm đa vật liệu, chính xác cao; quản lý nhiều nhóm; hỗ trợ dự án quy mô lớp. | In sản phẩm triển lãm; phụ kiện mô hình; nguyên mẫu thực tế. | ||
| 5 | Giá đựng máy in 3D và vật tư tiêu hao | Tiêu chuẩn | • Giá đỡ chuyên dụng đặt máy in 3D; thiết kế di động; ngăn lưu trữ phụ kiện, vật tư • Bánh xe có khóa hãm; gọn gàng trong không gian học tập |
Chiếc | 1 | Tổ chức khu vực in 3D gọn gàng; bảo quản vật tư; tối ưu không gian Makerspace. | Quản lý khu in 3D; lưu trữ filament và phụ kiện; an toàn vận hành. |
| Nâng cao | • Giá 2 tầng cho ≥ 2 máy in; ngăn kéo phân loại filament theo màu | Chiếc | 1 | Quản lý khu in 3D chuyên nghiệp; lưu trữ đa loại filament; hút bụi an toàn cho tiểu |
Vận hành khu in 3D an toàn; sản xuất nguyên mẫu theo nhóm. | ||
| B.III. NHÓM THIẾT BỊ LẬP TRÌNH VÀ ROBOTICS | |||||||
| 1 | Bộ học liệu tư duy thuật toán và lập trình trực quan | Tiêu chuẩn | • Học liệu lập trình không cần máy tính: thẻ lệnh in màu, bản đồ điều hướng, trò chơi logic, bài toán thuật toán • Khai thác kèm phần mềm lập trình kéo thả miễn phí trên trình |
Bộ | 8 | Hình thành tư duy thuật toán, logic và giải quyết vấn đề theo bước; nền tảng cho lập trình robot | Trò chơi thuật toán; lập trình điều hướng; bài học tư duy máy tính; lập trình kéo thả. |
| Nâng cao | • Học liệu nâng cao: ≥ 50 nhiệm vụ/dự án theo chủ đề; khái niệm biến, danh sách, hàm; chuyển dần từ khối lệnh sang văn bản (Python/JavaScript nhập môn) | Bộ | 8 | Phát triển từ kéo thả lên lập trình văn bản nhập môn; tư duy máy tính liên môn; đánh giá quá trình. | Lập trình robot ảo trước thực hành; bài học liên môn; thi lập trình trực tuyến; CLB Tin học. | ||
| 2 | Bộ robot giáo dục lập trình cơ bản | Tiêu chuẩn | • Robot lập trình kéo thả (môi trường khối lệnh); bộ điều khiển khả lập trình • Tối thiểu 1 động cơ truyền động + 2 cảm biến (khoảng cách/siêu âm, dò line hoặc màu, va chạm) |
Bộ | 8 | Phát triển tư duy thuật toán, giải quyết vấn đề, điều khiển hệ thống kỹ thuật và hợp tác nhóm | Robot tránh vật cản; dò đường theo line; nhiệm vụ sa bàn; robot kể chuyện/biểu diễn. |
| Nâng cao | • Lập trình kéo thả và lập trình văn bản nhập môn; ≥ 5 cảm biến; ≥ 2 động cơ có encoder; kết nối Bluetooth + Wi-Fi • Pin sạc dùng ≥ 3 giờ; màn hình LED ma trận hoặc LCD hiển |
Bộ | 8 | Lập trình robot thực hiện nhiệm vụ phức hợp hơn; phát triển tư duy hệ thống và kỹ thuật. | Thử thách robot lớp học; robot nhiệm vụ; CLB Robotics; chuẩn bị giao lưu liên trường. | ||
| 3 | Bộ robot khám phá và tương tác trực quan | Tiêu chuẩn | • Ưu tiên dạng mô đun camera/cảm biến thị giác gắn thêm lên robot ở Mục 2 (dùng chung bộ điều khiển – khung – pin), tránh trang bị đội robot thứ hai • Nhận biết được ≥ 2 nhóm: màu sắc, khuôn dạng/khối cơ bản, thẻ mã (ArUco/AprilTag), vạch line; phản hồi đèn LED/RGB, âm thanh, chuyển động |
Bộ | 4 | Giúp HS trải nghiệm trực quan cách máy nhận biết màu/hình ảnh và phản ứng theo tín hiệu — ở mức nhận biết, không lập trình mô hình | Robot phản hồi theo màu/thẻ hình; trò chơi phân loại trực quan; robot tương tác biểu cảm. |
| Nâng cao | • Mô-đun camera AI nhận biết đa đối tượng (màu, khuôn mặt/khối, thẻ mã, vạch line) + cảm biến chuyển động (IMU)/encoder, tương thức nền tảng robot ở Mục 2 • Hỗ trợ ghi nhận/đặt nhãn mẫu ngay trên thiết bị bằng thao tác |
Bộ | 6 | HS trải nghiệm trọn chuỗi: cho máy “xem” mẫu trực quan → máy nhận biết → phản ứng; bước đầu hiểu vai trò của dữ liệu hình ảnh ở mức quan sát. |
Trò chơi nhận biết và phân loại trực quan; robot làm nhiệm vụ theo tín hiệu hình ảnh; CLB khám phá công nghệ. | ||
| 4 | Bộ sa bàn thử nghiệm và giao lưu robot | Tiêu chuẩn | Có bộ sa bàn thực hành Robotics dạng mở; hỗ trợ xây dựng các nhiệm vụ điều hướng, tương tác hoặc vận chuyển đơn giản; dễ lắp đặt và thay đổi kịch bản hoạt động. | Bộ | 1 | Tạo môi trường thực hành robot; phát triển năng lực thực hành, tư duy kỹ thuật và hợp tác nhóm. | Luyện tập robot; tổ chức hoạt động giao lưu nội bộ; workshop robot. |
| Nâng cao | Cho phép tổ chức đồng thời nhiều nhiệm vụ Robotics với mức độ phức tạp khác nhau; hỗ trợ mở rộng quy mô hoạt động, giao lưu hoặc thi đấu Robotics trong nhà trường. | Bộ | 2 | Tổ chức giao lưu robot quy mô lớn hơn; vận hành song song nhiều sân; trải nghiệm hoạt động tập thể. | Giao lưu robot nội bộ và liên trường; ngày hội STEM. | ||
| 5 | Phần mềm lập trình, mô phỏng robot ảo và thiết kế 3D | Tiêu chuẩn | • Phần mềm dùng chung toàn phòng (lập trình + mô phỏng robot ảo + thiết kế 3D) — các mục khác không mua phần mềm riêng | Gói | 1 | Thực hành lập trình không cần phần cứng và thiết kế sản phẩm số; phát triển tư duy thuật toán, tư duy không gian | Lập trình robot ảo trước thực hành; kiểm tra thuật toán; thiết kế mô hình 3D trước khi chế tạo. |
| Nâng cao | • Mô phỏng robot ảo; hỗ trợ khối lệnh và ngôn ngữ văn bản (Python); mô phỏng mạch điện và cảm biến • Phần mềm CAD giáo dục (thiết kế tham số cơ bản); |
Gói | 1 | Phát triển tư duy thuật toán; thiết kế kỹ thuật; mô phỏng trước khi chế tạo. | Lập trình robot ảo; thiết kế 3D; mô phỏng; CLB STEM trực tuyến. | ||
| B.IV. NHÓM AI, IoT | |||||||
| 1 | Bộ trải nghiệm AI trực quan | Tiêu chuẩn | • Mô-đun camera AI tích hợp sẵn thuật toán nhận biết: màu sắc, khuôn dạng/khối cơ bản, thẻ mã (ArUco/AprilTag), vạch line • Giao tiếp UART/I2C hoặc USB tới vi điều khiển hoặc máy tính học sinh; điện áp 3,3–5 V • Phần mềm thao tác trực quan (kéo thả/web), không cần lập |
Bộ | 4 | HS làm quen ý tưởng máy có thể “nhận biết” và “phân loại” hình ảnh ở mức trải nghiệm trực quan; nhận biết vai trò của dữ liệu (Tin học lớp 5 – mức trải nghiệm). | Trò chơi máy nhận biết đồ vật quen thuộc; phân loại rác tái chế trực quan; trải nghiệm “máy nhìn”. |
| Nâng cao | • Nhận biết đa nhóm đối tượng (≥ 5 nhóm) qua thao tác trực quan trên thiết bị, không cần lập trình nền tảng; nhận biết thêm khuôn mặt/cử chỉ cơ bản • Hiển thị mức độ chắc chắn của kết quả (theo %); truyền kết |
Bộ | 8 | HS trải nghiệm chuỗi “cho máy xem mẫu → máy nhận biết → máy phản hồi”; hiểu trực quan rằng máy cần dữ liệu để nhận biết tốt hơn — mức trải nghiệm, không đi |
Dự án trải nghiệm máy nhận biết động/thực vật quen thuộc; trò chơi phân loại; tích hợp với robot trải nghiệm. | ||
| 2 | Bộ công nghệ số và cảm biến trực quan | Tiêu chuẩn | • Bo mạch học tập tích hợp sẵn: màn hình LED ma trận (vd 5×5) hoặc OLED, ≥ 2 nút bấm, cảm biến gia tốc, kết nối không dây (Bluetooth) • Lập trình bằng khối lệnh (kéo thả); kết nối USB; điện áp 3,3–5 V; ≥ 10 chân vào/ra (I/O) gắn LED, còi, động cơ servo, |
Bộ | 8 | HS làm quen điều khiển thiết bị số bằng khối lệnh trực quan; hiểu quan hệ “cảm biến → xử lý → phản hồi” qua thao tác trực quan (Tin học lớp 4–5). | Đèn tín hiệu giao thông; cảnh báo môi trường trực quan; điều khiển đèn/quạt/còi mini bằng khối lệnh. |
| Nâng cao | • Tích hợp Wi-Fi + Bluetooth; màn hình hiển thị; ≥ 19 chân I/O; chuẩn giao tiếp I2C/SPI/UART; cổng cắm nhanh không hàn (chuẩn Grove/STEMMA hoặc tương đương) • Lập trình kéo thả là chính, hỗ trợ thêm ngôn ngữ văn bản (MicroPython); gắn được nhiều cảm biến/cơ cấu |
Bộ | 8 | HS xây dựng mô hình điều khiển đơn giản bằng khối lệnh trực quan; làm quen việc đọc và hiển thị dữ liệu cảm biến ở mức trực quan. | Trạm thời tiết mini hiển thị số liệu; mô hình cảnh báo; điều khiển thiết bị theo điều kiện đơn giản. | ||
| 3 | Bộ mô hình ứng dụng IoT và hệ thống thông minh | Tiêu chuẩn | • Hỗ trợ xây dựng các mô hình ứng dụng IoT hoặc hệ thống thông minh trong đời sống và học tập. • Bao gồm tối thiểu 01 bộ điều khiển có kết nối không dây (Wi- Fi hoặc Bluetooth), tối thiểu 02 cảm biến môi trường hoặc cảm |
Bộ | 4 | Giúp học sinh trải nghiệm chu trình dữ liệu – cảm biến – điều khiển – phản hồi; bước đầu hiểu vai trò của công nghệ kết nối trong đời sống. | Vườn tự tưới đơn giản; đèn tự bật theo ánh sáng; cảnh báo nhiệt độ; mô hình nhà/lớp học tiện nghi. |
| Nâng cao | • Hỗ trợ tối thiểu 03 nhóm ứng dụng IoT hoặc hệ thống thông minh khác nhau. • Có khả năng thu thập, hiển thị và lưu trữ dữ liệu cơ bản; hỗ trợ quan sát dữ liệu theo thời gian thực hoặc theo lịch sử. • Hỗ trợ các hoạt động nhận diện, phân loại hoặc phản hồi |
Bộ | 8 | Giúp học sinh trải nghiệm các ứng dụng IoT và hệ thống thông minh; bước đầu nhận thức được vai trò của dữ liệu và AI trong việc hỗ trợ ra quyết định và tự động hóa. | Điểm danh thông minh; Nhận diện đối tượng đơn giản; Theo dõi môi trường lớp học; Hệ thống cảnh báo thông minh; Nhà hoặc vườn thông minh; Mô hình đô thị thông minh thu nhỏ. | ||
| DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC STEM – CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ | |||||||
| Phòng tiêu chuẩn – diện tích khoảng 80 m² | Quy mô: 01 lớp ≤ 36 học sinh, tổ chức 6–8 nhóm | Gắn với YCCĐ CT GDPT 2018 (lớp 6–9). | |||||||
| STT | Hạng mục thiết bị | Mức độ | Mô tả kỹ thuật / Thông số tối thiểu | ĐVT | SL | Chức năng giáo dục & YCCĐ tương ứng | Định hướng hoạt động học tập STEM |
| A.1. THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||||||
| 1 | Bàn giáo viên STEM | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ HPL chống trầy – chống ẩm; cạnh bo tròn an toàn • Khoang kỹ thuật quản lý dây điện; hộc tủ di động có khóa; khung thép sơn tĩnh điện • Kích thước tối thiểu 1.200 × 500 × 750 mm |
Chiếc | 1 | Giáo viên quản lý thiết bị và điều hành hoạt động STEM; lưu trữ tài liệu; kết nối, kiểm soát thiết bị trình chiếu. | Điều hành lớp học STEM; lưu trữ tài liệu; kết nối và kiểm soát thiết bị trình chiếu. |
| Nâng cao | • Tích hợp cổng USB-A/C và ổ cắm ẩn trong mặt bàn; khoang quản lý cáp gọn gàng • Hộc tủ di động có khóa; bề mặt kháng khuẩn; kích thước 1.400 × 600 × 750 mm |
Chiếc | 1 | Giáo viên quản lý thiết bị số, kết nối đa phương tiện và điều hành lớp học STEM nâng cao. | Điều hành lớp học STEM số; kết nối màn hình tương tác; quản lý nhiều thiết bị đồng thời. | ||
| 2 | Ghế giáo viên | Tiêu chuẩn | • Thiết kế tựa lưng; nhựa kỹ thuật độ bền cao, dễ vệ sinh; cạnh bo tròn an toàn • Khung thép sơn chống ăn mòn; tải trọng ≥ 120 kg; kích thước tối thiểu R495 × S512 × C450 mm |
Chiếc | 1 | Hỗ trợ giáo viên làm việc thoải mái trong các hoạt động STEM kéo dài; dễ di chuyển. | Khu vực giáo viên; tư vấn nhóm; giám sát hoạt động STEM. |
| Nâng cao | • Ghế công thái học: tựa lưng điều chỉnh góc nghiêng; đệm êm; có tựa tay • Chân bánh xe có khóa hãm; vật liệu kháng khuẩn; điều chỉnh chiều cao H430–530 mm |
Chiếc | 1 | Giáo viên làm việc hiệu quả trong ca dạy dài; hỗ trợ sức khỏe nghề nghiệp. | Khu vực giáo viên; tư vấn nhóm; giám sát hoạt động STEM. | ||
| 3 | Bàn học sinh ghép nhóm | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ HPL chống trầy – chống ẩm; cạnh bo tròn R ≥ 3 mm • Ghép nhóm 4–6 chỗ; khung thép sơn tĩnh điện; chịu tải ≥ 60 kg/mặt bàn • Kích thước D ≥ 1.200 × R ≥ 600 × C 740–760 mm (TCVN 7490:2005, HS lớp 6–9) |
Cái | 8 | Hỗ trợ làm việc nhóm, lắp ráp mạch điện – điện tử, chế tạo mô hình; phát triển năng lực hợp tác và giao tiếp kỹ thuật (Công nghệ, KHTN THCS). | Thảo luận ý tưởng kỹ thuật; lắp ráp mạch và vi điều khiển; thử nghiệm, cải tiến sản phẩm giữa các nhóm. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: 4 bánh xe có khóa hãm; mặt tăng cường chống va đập • Hộc/khay dụng cụ bên dưới; ≥ 2 ổ cắm 220V có nắp + 1 cổng USB-A; chịu tải ≥ 80 kg |
Cái | 8 | Tối ưu linh hoạt không gian; chuyển đổi nhanh cá nhân – nhóm – trình bày; cấp điện tại bàn cho thiết bị lập trình, đo lường. | Học theo trạm luân chuyển; thi đấu nhóm Robotics; chế tạo và trưng bày tại chỗ; dự án cần cấp nguồn tại bàn. | ||
| 4 | Ghế học sinh linh hoạt | Tiêu chuẩn | • Chiều cao mặt ngồi 420–460 mm (TCVN 7490:2005); thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa kỹ thuật ABS • Đệm chân chống trơn; có tựa lưng; xếp chồng ≥ 5 chiếc; tải trọng ≥ 100 kg |
Cái | 36 | Hỗ trợ HS di chuyển linh hoạt giữa các trạm; tư thế ngồi đúng khi thực hành kéo dài; phù hợp thể chất lứa tuổi THCS. | Học theo trạm; thảo luận nhóm kỹ thuật; thực hành lắp ráp, đo lường; trình bày sản phẩm. |
| Nâng cao | • Ghế nhẹ xếp chồng ≥ 6 hoặc ghế có bánh xe khóa hãm/ghế tựa lưng công thái học • Điều chỉnh chiều cao ≥ 2 mức (420/460 mm); vật liệu kháng khuẩn; ≤ 5 kg. |
Cái | 36 | Hỗ trợ tư thế đúng khi thực hành kỹ thuật kéo dài; di chuyển linh hoạt; thích ứng đa chiều cao HS. | Học theo trạm nhiều giờ; chuyển đổi đội hình nhanh cho Robotics; phòng STEM đa chức năng. | ||
| 5 | Bàn gia công, chế tạo và thử nghiệm STEM (Workbench) | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn chịu lực ≥ 100 kg; MDF dày ≥ 25 mm phủ HPL hoặc gỗ tre ép • Ổ cắm 220V có nắp + công tắc ngắt riêng; cổng USB-A; thanh chắn mép bàn • Chiều cao H = 750–850 mm (HS THCS đứng thao tác); kích thước tối thiểu 1.200 × 600 mm |
Cái | 2 | HS lắp ráp mạch điện tử, gia công vật liệu, thử nghiệm cơ cấu cơ khí; hình thành tư duy thiết kế kỹ thuật và kỹ năng thực hành an toàn (Công nghệ THCS). | Chế tạo nguyên mẫu; thử nghiệm cơ cấu truyền động; lắp ráp mạch; gia công chi tiết; in và lắp ráp mô hình 3D. |
| Nâng cao | • Mặt thép phủ epoxy hoặc gỗ tre ép chịu lực (≥ 150 kg); vít kẹp giữ vật liệu; giá Pegboard treo dụng cụ • Ổ cắm tích hợp 220V×2 + USB-A×2 + USB-C×1; vùng đặt máy in 3D riêng; đèn LED ≥ 500 lux • 4 bánh xe khóa kép; kích thước ≥ 1.500 × 750 mm |
Cái | 2 | Gia công chính xác vật liệu kỹ thuật; vận hành thiết bị chế tạo an toàn dưới giám sát GV; thực hành đúng quy trình Makerspace. | Chế tạo chi tiết robot chính xác; in 3D và lắp ráp; gia công mô hình; hoàn thiện sản phẩm dự án nâng cao. | ||
| 6 | Hệ thống lưu trữ thiết bị STEM (tủ, kệ, giá treo) | Tiêu chuẩn | • Tủ khóa cho thiết bị điện tử và robot (≥ 1 tủ, ≥ 6 ngăn, khóa cửa; thép sơn tĩnh điện hoặc MDF chống ẩm; tải ≥ 40 kg/ngăn) • Kệ nhiều tầng phân loại theo nhóm chức năng; kệ trưng bày sản phẩm ≥ 2 tầng; nhãn màu nhận diện |
Hệ thống | 1 | Hình thành thói quen tổ chức, bảo quản thiết bị; an toàn linh kiện nhạy cảm; trưng bày sản phẩm tạo động lực học tập. | Chuẩn bị và thu dọn trạm học; cấp phát dụng cụ có kiểm soát; lưu trữ dự án dở dang; trưng bày sản phẩm. |
| Nâng cao | • Tủ khóa tích hợp ngăn sạc pin robot và thiết bị số (≥ 8 cổng USB-A + ≥ 4 USB-C) • Kệ module tháo lắp; giá Pegboard treo dụng cụ theo nhóm màu; khay phân loại linh kiện có mã QR • Kệ trưng bày có đèn LED chiếu sản phẩm |
Hệ thống | 1 | Quản lý tập trung thiết bị (robot, vi điều khiển, cảm biến, máy in 3D, kính hiển vi); hỗ trợ kiểm kê, bảo trì, cấp phát có hệ thống. | Quản lý thiết bị theo quy trình; sạc tập trung; trưng bày và đánh giá sản phẩm; kiểm kê định kỳ. | ||
| 7 | Hệ thống bảng giáo viên và bảng nhóm | Tiêu chuẩn | • Bảng giáo viên (bút lông hoặc từ tính): KT tối thiểu 1.200 × 3.000 mm; lắp tường hoặc giá đứng • Bảng nhóm di động (4–6 cái): mặt thép hít nam châm; khung nhôm/thép; bánh xe khóa hãm; KT ≥ 600 × 1.000 mm |
Bộ | 1 | GV và HS ghi chép nội dung, minh họa quy trình thiết kế kỹ thuật (EDP); hỗ trợ thảo luận nhóm và trình bày ý tưởng. | Giảng dạy và hướng dẫn; trình bày quy trình thiết kế; thảo luận nhóm; ghi chú phản hồi. |
| Nâng cao | • Bảng trắng từ tính ≥ 1.200 × 4.000 mm; mặt kép (viết bút + hít nam châm); hệ trượt ngang trên màn hình • Bảng nhóm 2 mặt; điều chỉnh độ cao, góc nghiêng; KT 600 × 1.200 mm; flipchart có app chụp lưu |
Bộ | 1 | Kết hợp giảng dạy truyền thống và số hóa; lưu ghi chú dạng số; hỗ trợ thảo luận đồng thời nhiều nhóm. | Giảng dạy kết hợp; ghi chú số hóa; trình chiếu song song với bảng viết. | ||
| A.2. HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||||||
| 8 | Hệ thống cấp điện | Tiêu chuẩn | • Điểm cấp điện tại 6–8 trạm nhóm + khu chế tạo + khu màn hình tương tác • Ổ cắm 220V có tiếp địa, nắp che tự đóng (an toàn trẻ em); dây dẫn trong hộp kỹ thuật • CB tổng + CB nhánh từng khu |
Hệ thống | 1 | Bảo đảm an toàn điện khi HS vận hành thiết bị số, robot, vi điều khiển và dụng cụ chế tạo. | Thực hành robot; lập trình vi điều khiển; thử nghiệm mạch điện áp thấp; vận hành màn hình và máy tính nhóm. |
| Nâng cao | • Cấp điện theo từng trạm; ELCB/RCBO chống rò (≤ 30 mA) toàn phòng; công tắc ngắt tổng điều khiển từ xa • Ổ âm bàn hoặc hộp kỹ thuật có USB sạc nhanh tại mỗi trạm |
Hệ thống | 1 | Vận hành an toàn hệ thống đa thiết bị; GV kiểm soát nguồn điện tập trung trong tiết thực hành kỹ thuật. | Hoạt động đa trạm đồng thời; robot 8 nhóm cùng lúc; dự án mô hình tự động; sạc thiết bị giữa tiết. | ||
| 9 | Hệ thống chiếu sáng | Tiêu chuẩn | • Đèn LED, độ rọi ≥ 300 lux, phân bố đều, chống chói • Phân vùng chiếu sáng: học tập, chế tạo, trưng bày; công tắc độc lập từng khu |
Hệ thống | 1 | Bảo đảm chiếu sáng đủ và đồng đều cho học tập, thực hành và chế tạo. | Học tập nhóm; thực hành chế tạo; thử nghiệm sản phẩm; trưng bày, đánh giá. |
| Nâng cao | • Độ rọi ≥ 500 lux; phân vùng điều chỉnh cường độ (dimmer); UGR < 19 chống chói • Chế độ học tập / chế tạo / trình chiếu; cảm biến hiện diện tự động |
Hệ thống | 1 | Chiếu sáng tối ưu theo hoạt động; giảm mỏi mắt; hỗ trợ chế tạo chính xác. | Chiếu sáng thông minh; thực hành kỹ thuật chính xác; quan sát mẫu vật; vận hành máy gia công. | ||
| 10 | Hệ thống mạng và kết nối học tập | Tiêu chuẩn | • Access Point Wi-Fi băng tần kép, Wi-Fi 5 (802.11ac) trở lên; phủ ≥ 80 m² • Hỗ trợ ≥ 40 thiết bị đồng thời; băng thông ≥ 50 Mbps; kết nối robot, thiết bị và máy tính không gián đoạn |
Hệ thống | 1 | Hỗ trợ học tập số, lập trình trực tuyến, chia sẻ dữ liệu cảm biến thời gian thực và trình diễn sản phẩm. | Truy cập học liệu; lập trình vi điều khiển qua Wi-Fi; truyền dữ liệu thời gian thực; chia sẻ màn hình nhóm. |
| Nâng cao | • Wi-Fi 6; Access Point riêng; phân tách 3 phân vùng: mạng HS / mạng thiết bị thực hành / mạng GV – quản trị; bảo mật WPA3 • ≥ 60 thiết bị không giảm hiệu năng; băng thông ≥ 100 Mbps; quản lý tập trung |
Hệ thống | 1 | Vận hành hệ thống STEM an toàn, có phân quyền; hỗ trợ thiết bị kết nối Wi-Fi và dự án NCKH đòi hỏi kết nối tin cậy. | Dự án mô hình tự động; nhiều nhóm kết nối đồng thời; chia sẻ dữ liệu học tập. | ||
| 11 | Hệ thống môi trường học tập (điều hòa, thông gió) | Tiêu chuẩn | • Điều hòa công suất phù hợp ≈ 80 m² (≥ 24.000 BTU); quạt thông gió bảo đảm lưu thông • Duy trì nhiệt độ 24–28 °C, độ ẩm 50–70 % |
Bộ | 1 | Duy trì nhiệt độ, độ ẩm phù hợp học tập và bảo quản thiết bị điện tử. | Tiện nghi tiết học; bảo quản thiết bị; vận hành máy in 3D và thiết bị nhạy nhiệt. |
| Nâng cao | • Máy lạnh âm trần tổng ≥ 36.000 BTU; quạt thông gió công nghiệp hút mùi khu Makerspace • Lọc không khí HEPA cơ bản; cảm biến nhiệt độ + độ ẩm; điều khiển thông minh, hẹn giờ |
Bộ | 1 | Kiểm soát môi trường ổn định khi vận hành liên tục thiết bị sinh nhiệt; bảo vệ thiết bị nhạy cảm. | Vận hành Makerspace toàn ca; duy trì điều kiện in 3D chất lượng cao. | ||
| 12 | Hệ thống tủ sạc đa năng và camera giám sát | Tiêu chuẩn | • Tủ sạc đa cổng: ≥ 15 cổng USB-A/C; bảo vệ quá dòng, quá áp; khóa an toàn • Camera quan sát phòng STEM: ≥ 2MP; góc nhìn ≥ 90°; lưu trữ nội bộ |
Bộ | 1 | Quản lý sạc tập trung thiết bị số; bảo đảm an toàn tài sản; hỗ trợ nghiên cứu, cải tiến hoạt động. | Sạc tập trung robot và thiết bị; giám sát an ninh; lưu hình ảnh thực hành để phân tích. |
| Nâng cao | • Tủ sạc thông minh ≥ 30 cổng; sạc nhanh; phần mềm quản lý và kiểm kê từ xa; cảm biến nhiệt tự ngắt • Camera phòng STEM ≥ 4MP; phát hiện chuyển động; hỗ trợ phân tích hoạt động học tập |
Bộ | 1 | Quản lý thiết bị số toàn diện; sạc nhanh, an toàn; hỗ trợ nghiên cứu bài học bằng video. | Quản lý tài sản; cấp phát có nhật ký; phân tích video thực hành; bảo trì chủ động. | ||
| 13 | Bộ dụng cụ bảo hộ và an toàn | Tiêu chuẩn | • Kính bảo hộ polycarbonate (ANSI Z87.1 hoặc EN166); găng tay cotton; tạp dề chống tĩnh điện • Hộp sơ cứu đạt tiêu chuẩn y tế; bảng nội quy và quy trình an toàn (an toàn điện 220V, hóa chất KHTN, dùng dao/kéo) |
Hệ thống | 1 | Hình thành ý thức an toàn lao động; phù hợp đặc thù THCS tiếp xúc điện tử, hóa chất và dụng cụ cắt gọt. | Thực hành cơ khí và điện tử; thí nghiệm KHTN; sử dụng dụng cụ cắt gọt; đánh giá rủi ro theo quy trình. |
| Nâng cao | • Bộ bảo hộ theo nhóm (8 bộ): kính + găng chống cắt cấp 3 (EN388) + tạp dề chống tĩnh điện • Thảm cao su cách điện tại workbench; kẹp bench; checklist an toàn 3 bước; sơ cứu tại 2 vị trí • Mặt nạ lọc khí khi cắt laser mini có kiểm soát |
Hệ thống | 1 | An toàn toàn diện cho Makerspace; xây dựng văn hóa an toàn kỹ thuật; hỗ trợ gia công laser mini dưới giám sát GV. | Quy trình an toàn Makerspace; gia công có kiểm soát dưới giám sát; dự án chế tạo nâng cao. | ||
| A.3. NỀN TẢNG SỐ | |||||||
| 14 | Thiết bị trình chiếu và tương tác số | Tiêu chuẩn | • Màn hình tương tác hoặc Smart TV ≥ 75 inch; độ phân giải ≥ 4K; cảm ứng ≥ 20 điểm chạm • Hệ điều hành Android 11+ hoặc OPS Windows; loa tích hợp ≥ 2 × 12 W • Kết nối HDMI, USB-A/C, Wi-Fi; chia sẻ không dây ≥ 4 thiết bị |
Bộ | 1 | Trình bày ý tưởng kỹ thuật, mô phỏng thí nghiệm ảo, chia sẻ dữ liệu cảm biến và phản biện sản phẩm nhóm. | Trình bày và phản biện kỹ thuật; chiếu mô phỏng STEM; trình bày kết quả dự án; đánh giá sản phẩm. |
| Nâng cao | • Màn hình tương tác đa điểm ≥ 75–86 inch, ≥ 4K, ≥ 40 điểm chạm; Android 13+ (chứng nhận EDLA); RAM ≥ 8 GB • Bút tương tác; loa ≥ 2 × 20 W; chiếu trực tiếp tiêu bản kính hiển vi/mạch điện lên màn hình chung; camera ≥ 8MP |
Bộ | 1 | Tương tác số hai chiều GV–HS; lưu hồ sơ bài học; chiếu mẫu vật và mạch điện cho cả lớp; đánh giá quá trình bằng công cụ số. | Bài học STEM tương tác; chiếu tiêu bản kính hiển vi; chia sẻ, so sánh kết quả nhóm. | ||
| 15 | Camera vật thể | Tiêu chuẩn | • Camera tối thiểu Full HD (1080p); cổ/tay cầm linh hoạt; kết nối USB hoặc HDMI • Phóng to mẫu vật, mạch điện và thao tác cho cả lớp quan sát |
Bộ | 1 | GV minh họa thao tác; HS chia sẻ quan sát mẫu vật, mạch điện và sản phẩm trước cả lớp. | Minh họa thao tác chế tạo; trình bày mẫu vật; hướng dẫn lắp ráp mạch; đánh giá sản phẩm. |
| Nâng cao | • Camera ≥ 4K; tự động lấy nét; đèn LED điều chỉnh; ghi hình bài thực hành; tích hợp màn hình tương tác; kết nối không dây | Bộ | 1 | Ghi lại và lưu trữ quá trình thực hành; xây dựng học liệu; chia sẻ tiến trình sản phẩm. | Ghi hình dự án; quay review sản phẩm; xây dựng portfolio học sinh. | ||
| 16 | Hệ thống âm thanh lớp học | Tiêu chuẩn | • Loa treo tường ≥ 2 chiếc; micro không dây cài ve áo; ampli kèm mixer • Âm thanh rõ ràng toàn phòng cho tiết học và trình bày nhóm |
Bộ | 1 | Hỗ trợ giảng dạy, thuyết trình sản phẩm và trình bày dự án STEM rõ ràng toàn phòng. | Giảng dạy; thuyết trình sản phẩm; trình bày dự án; hội thảo lớp học. |
| Nâng cao | • Khuếch đại kèm mixer ≥ 6 vùng; DSP chống hú, chống vang; micro không dây UHF 2 kênh • Loa treo tường ≥ 2 × 30 W; Full Duplex hỗ trợ hội nghị trực tuyến |
Bộ | 1 | Âm thanh đồng đều; hỗ trợ thuyết trình nhóm và kết nối trực tuyến với chuyên gia. | Trình bày dự án; hội thảo, tập huấn; kết nối học tập từ xa. | ||
| 17 | Máy tính xách tay – Giáo viên | Tiêu chuẩn | • CPU ≥ Core i5 thế hệ 10 (hoặc Ryzen 5 tương đương); RAM ≥ 8 GB; SSD ≥ 256 GB; màn hình ≥ 14"; pin ≥ 6 giờ • Chạy đầy đủ phần mềm STEM THCS: Arduino IDE, Scratch, lập trình robot, thiết kế 3D web, mô phỏng PhET |
Cái | 1 | GV thiết kế bài học tích hợp, làm mẫu lập trình, quản lý dữ liệu HS, điều khiển màn hình tương tác và vận hành phần mềm STEM. | Thiết kế bài học tích hợp; lập trình trình diễn vi điều khiển; thu thập, phân tích dữ liệu cảm biến; đánh giá HS. |
| Nâng cao | • CPU ≥ Core i7 thế hệ 12+ (hoặc Apple Silicon tương đương); RAM ≥ 16 GB; SSD ≥ 512 GB; pin ≥ 8 giờ • Chạy được mô phỏng robot 3D, lập trình IoT đa luồng, xử lý dữ liệu (Python/Pandas), huấn luyện AI mẫu (Teachable Machine) |
Cái | 1 | Vận hành toàn bộ hệ thống STEM đa thiết bị; phát triển học liệu số; xử lý dữ liệu dự án NCKH của HS. | Thiết kế bài học nâng cao; vận hành IoT; phân tích bài dạy; hướng dẫn HS huấn luyện AI mẫu; mô phỏng robot 3D. | ||
| 18 | Thiết bị học tập số dùng chung – Học sinh | Tiêu chuẩn | • Laptop hoặc máy tính bảng có bàn phím rời; RAM ≥ 4 GB; bộ nhớ ≥ 64 GB; màn hình ≥ 11"; pin ≥ 6 giờ • Chạy được Scratch 3.0, lập trình robot, Arduino IDE, thiết kế 3D trên trình duyệt; trọng lượng ≤ 1,8 kg |
Cái | 8 | Phát triển năng lực số và lập trình; lập trình vi điều khiển; khai thác học liệu; điều khiển robot và ghi – phân tích dữ liệu cảm biến (Tin học, Công nghệ THCS). | Lập trình robot và vi điều khiển; thu thập dữ liệu; thiết kế 3D; báo cáo, trình bày sản phẩm. |
| Nâng cao | • RAM ≥ 8 GB; bộ nhớ ≥ 128 GB SSD; màn hình ≥ 13"; Wi-Fi 6; pin ≥ 8 giờ • Chạy được lập trình Python/MicroPython, mô phỏng robot, nhận dạng ảnh cơ bản (Teachable Machine), phân tích dữ liệu |
Cái | 8 | Lập trình Python cơ bản; xử lý dữ liệu thực nghiệm; nhập môn AI nhận dạng; phát triển dự án IoT nhóm (Tin học THCS lớp 8–9). | Lập trình Python/MicroPython; phân tích dữ liệu cảm biến; huấn luyện AI đơn giản; dự án IoT và nhà thông minh. | ||
| 19 | Phần mềm quản lý lớp học STEM | Tiêu chuẩn | • Phần mềm chia sẻ màn hình giáo viên tới màn hình học sinh ở mức cơ bản; hỗ trợ tổ chức, theo dõi hoạt động | Gói | 1 | Hỗ trợ GV tổ chức, theo dõi và phản hồi hoạt động thực hành STEM theo thời gian thực. | Trình chiếu nội dung; hướng dẫn thao tác; theo dõi tiến trình dự án nhóm. |
| Nâng cao | • Phát màn hình + âm thanh tới ≥ 40 thiết bị; chú thích trực tiếp; mời HS điều khiển từ xa • Giám sát, khóa màn hình HS; giao – thu bài và phản hồi tức thời; phân tích tiến trình theo nhóm |
Gói | 1 | Quản lý lớp học STEM số toàn diện; đánh giá quá trình; hỗ trợ dạy học kết hợp. | Quản lý tiến trình dự án; giám sát thực hành theo nhóm; phản hồi tức thời. | ||
| B.I. NHÓM THIẾT BỊ KHÁM PHÁ, ĐO LƯỜNG VÀ THỰC NGHIỆM KHOA HỌC | |||||||
| 1 | Bộ dụng cụ thủy tinh và thiết bị đo cơ bản | Tiêu chuẩn | • Dụng cụ thủy tinh: cốc đong 50, 100, 500 mL; ống đong 10, 25, 50, 100 mL; ống nghiệm; bình tam giác 100, 250 mL; bình định mức 50, 100 mL; bình cầu tia 50, 100 mL; đĩa Petri; phễu; đũa thủy tinh; thìa lấy hóa chất inoc; công tơ hút có vạch chia thể tích. • Thiết bị đo: cân điện tử 0–500 g (±0,01 g); đồng hồ vạn năng DC/AC; la bàn; nhiệt kế; máy đo ánh sáng (lux kế, 0–200.000 lux); máy đo pH cầm tay (0–14 ±0,02 pH, bù nhiệt); lực kế số (0–50 N). • Điện học: dây kẹp cá sấu; bóng đèn 1,5–6 V; điện trở mẫu; ampe kế; vôn kế |
Bộ | 6–8 | Thực hiện thí nghiệm quan sát, đo lường và kiểm chứng giả thuyết; phát triển năng lực tìm tòi, khám phá và thực hành thí nghiệm (KHTN THCS lớp 6–9). | Thí nghiệm khám phá; kiểm chứng giả thuyết; đo lường định lượng; báo cáo kết quả theo quy trình khoa học. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: bộ ghi dữ liệu số (đo điện áp, dòng, nhiệt độ đồng thời) • Oscilloscope mini USB (10–20 MHz, phân tích dạng sóng). • Bộ quang học nâng cao (ống nhòm thiên văn mini, tấm phân tích quang phổ) |
Bộ | 6–8 | Thực hành nâng cao: phân tích dữ liệu định lượng thời gian thực, quan sát dạng sóng điện, đo pH chính xác; phát triển tư duy số liệu. | Thí nghiệm nâng cao; phân tích dạng sóng; đo pH dung dịch; dự án NCKH cấp huyện/tỉnh. | ||
| 2 | Kính hiển vi quang học và bộ làm tiêu bản | Tiêu chuẩn | • Kính hiển vi quang học 2 mắt; thị kính 10×; vật kính 4×/10×/40×; nguồn sáng LED ≥ 1W; điều chỉnh thô + tinh • Tổng độ phóng đại 40×–400×; bộ tiêu bản: lam kính, lamen, kim mũi mác, pipet, thuốc nhuộm, hộp bảo quản |
Bộ | 6–8 | Quan sát tế bào, vi sinh vật và cấu trúc sinh học; phát triển năng lực tìm tòi khám phá (KHTN lớp 6–8 – Tế bào, Sinh vật, Di truyền). | Quan sát tế bào, mô; làm tiêu bản giọt ép, lát cắt; nghiên cứu vi sinh vật; dự án STEM Sinh học. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: tổng độ phóng đại đến 1000× (vật kính 100× dầu) • Camera kỹ thuật số ≥ 2MP kết nối USB/HDMI chia sẻ hình ảnh lên màn hình chung; phần mềm chụp và đo kích thước • ≥ 15–20 tiêu bản cố định sẵn |
Bộ | 6–8 | Quan sát nâng cao và chia sẻ hình ảnh cả lớp; đo kích thước tế bào/cấu trúc; dự án sinh học có ảnh minh chứng. | Chiếu tiêu bản lên màn hình chung; đo kích thước tế bào; báo cáo kết quả; dự án NCKH cấp trường. | ||
| 3 | Bộ cảm biến đo lường số đa thông số | Tiêu chuẩn | • Cảm biến nhiệt độ – độ ẩm (−10…60 °C ±1 °C; 0–99 %RH); cảm biến ánh sáng, hiển thị LCD; kết nối USB/Bluetooth. Cảm biến độ đục của nước: 0–3.000 NTU tương đối; analog 0–4,5V + digital; 5V DC; ≤ 500 ms; tương thích Arduino/ESP32. Máy đo TDS (Tổng chất rắn hòa tan): 0–9.990 ppm (±2%); ATC; LCD; bút nhúng; pin nút; máy đo độ dẫn điện EC: 0–9.990 ppm (±1%) + EC + nhiệt độ; IP67; pin AA. Máy đo DO (Oxy hòa tan): 0–20 mg/L; galvanic probe; analog; 3,3–5,5V; tương thích Arduino; kèm màng + dung dịch NaOH. |
Bộ | 6–8 | Thu thập dữ liệu định lượng và phân tích bằng đồ thị số; phát triển năng lực thực hành khoa học, tư duy dữ liệu, liên môn (KHTN, Toán, Công nghệ THCS). | Đo thông số môi trường; ghi và phân tích dữ liệu; kiểm chứng thí nghiệm; dự án khoa học môi trường. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: cảm biến O₂ (0–25 %vol, điện hóa); cảm biến CO₂ (0–9.999 ppm, NDIR); đo kèm nhiệt độ và độ ẩm; cảnh báo âm thanh; xuất dữ liệu USB/Bluetoot+D59h; Cảm biến đo độ đục: 0–1.000 NTU; tán xạ 90° (ISO 7027); ±2%; hiệu chuẩn ≥ 2 điểm; lưu ≥ 100 kết quả; kèm cuvette + dung dịch chuẩn. Cảm biến TDS/EC Arduino: 0–1.000 ppm (±10%); analog 0–2,3V; 3,3–5V DC; tương thích Arduino/ESP32. Máy đo DO (oxy hoà tan) 0–20 mg/L (±0,3 mg/L); optical probe; ATC; LCD; pin AA. |
Bộ | 6–8 | Đo thông số khí quyển chuyên sâu; phân tích chất lượng không khí; phù hợp dự án nghiên cứu môi trường, khí hậu (KHTN THCS lớp 8–9). | Đo và phân tích chất lượng không khí; dự án STEM môi trường; NCKH về không khí sạch. | ||
| 4 | Bộ thí nghiệm năng lượng tái tạo (pin mặt trời, điện gió, thủy điện mini) | Tiêu chuẩn | • ≥ 2 trong 3 loại: tấm pin mặt trời mini ≥ 0,5 W; tuabin gió mini (cánh ∅ ≥ 150 mm); thủy điện mini • Mỗi nguồn kết nối tải LED và đồng hồ đo V/A; điện áp an toàn ≤ 12 V DC |
Bộ | 4–6 | Khám phá nguyên lý chuyển hóa năng lượng và so sánh nguồn năng lượng tái tạo; phát triển tư duy hệ thống (KHTN lớp 8–9 – Năng lượng; Công nghệ THCS). | Khảo sát chuyển hóa năng lượng; đo và tính hiệu suất; thiết kế hệ thống điện tái tạo đơn giản; dự án bền vững. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, đủ cả 3 loại; bổ sung đồng hồ đa năng số (V, A, W, Wh) • Kết hợp 2–3 nguồn song song/nối tiếp để so sánh hiệu suất; kèm bài tập tính hiệu suất chuyển đổi |
Bộ | 4–6 | Phân tích hiệu suất chuyển đổi năng lượng định lượng; tích hợp Toán và Khoa học; phù hợp NCKH về năng lượng xanh. | Tính và so sánh hiệu suất 3 nguồn; thiết kế hệ thống điện kết hợp; dự án NCKH phát triển bền vững. | ||
| 5 | Các bộ kit khoa học theo chủ đề (KHTN) | Tiêu chuẩn | • Bộ kit thực hành theo chủ đề KHTN lớp 6–9 kèm vật tư tiêu hao; bám sát YCCĐ từng khối • Chủ đề tham khảo: lực và chuyển động; điện học; ánh sáng – âm thanh; nhiệt; tế bào; phản ứng hóa học an toàn • Đủ cho 1 nhóm 4–6 HS; tài liệu hướng dẫn đi kèm |
Bộ | 6–8 | Học qua thực hành theo chủ đề bài học; phát triển năng lực thực nghiệm và tư duy khoa học (KHTN lớp 6–9). | Thí nghiệm theo chủ đề; dự án mini STEM gắn bài học chính khóa. |
| Nâng cao | • Bộ kit liên môn nhiều chủ đề tích hợp cơ – điện – lập trình (nhà thông minh, trạm quan trắc, hệ cảnh báo, nhà kính…) • Kèm giáo trình, bài giảng mẫu và sản phẩm đầu ra theo từng tiết; gắn YCCĐ cụ thể |
Bộ | 6–8 | Học qua dự án liên môn; phát triển đồng thời kiến thức khoa học và năng lực giải quyết vấn đề. | Chuỗi dự án STEM liên môn; sản phẩm gắn tình huống đời sống; triển lãm sản phẩm. | ||
| 6 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm và thiết kế kỹ thuật số (miễn phí/mã nguồn mở) | Tiêu chuẩn | • Phần mềm miễn phí trên trình duyệt: mô phỏng thí nghiệm vật lý, hóa học, sinh học ảo; lập trình trực quan (có tiếng Việt); thiết kế 3D + mạch điện ảo • Không yêu cầu cài đặt phức tạp; có tài liệu hướng dẫn tiếng Việt. Phần mềm tham khảo: PhET Interactive Simulations (University of Colorado) – thí nghiệm vật lý/hóa học ảo; Scratch 3.0 (MIT) – lập trình trực quan có giao diện tiếng Việt; Tinkercad (Autodesk) – thiết kế 3D + mạch điện ảo trên trình duyệt. |
Phần mềm | Toàn bộ | Mô phỏng thí nghiệm an toàn và thiết kế kỹ thuật số; phát triển tư duy mô hình hóa, năng lực số, tư duy thiết kế (Tin học, Công nghệ THCS). | Thí nghiệm ảo; thiết kế 3D trước khi in; lập trình trực quan; kiểm thử ý tưởng trước khi chế tạo. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: thiết kế mạch điện + PCB;GeoGebra- toán/khoa học miễn phí tiếng Việt; phân tích dữ liệu; mô phỏng robot 3D; trải nghiệm AR/VR giáo dục • Phần lớn miễn phí hoặc bản giáo dục |
Phần mềm | Toàn bộ | Thiết kế mạch PCB, phân tích dữ liệu, mô phỏng robot 3D và trải nghiệm AR/VR; phù hợp HS định hướng STEM nâng cao và NCKH. | Thiết kế mạch PCB; phân tích dữ liệu; mô phỏng robot 3D; trải nghiệm AR/VR trong học tập. | ||
| 7 | Bộ mô hình cơ học và truyền động kỹ thuật (lắp ráp, trực quan hóa nguyên lý) | Tiêu chuẩn | • Bộ lắp ráp cơ khí giáo dục: bánh răng thẳng ≥ 4 cỡ, trục truyền, thanh nối, đòn bẩy, ròng rọc đơn/kép • Vật liệu nhựa ABS cứng; lắp được ≥ 5 cơ cấu (đòn bẩy, ròng rọc, bánh răng, cam, trục vít); kèm thẻ bài tập |
Bộ | 4–6 | Trực quan hóa nguyên lý cơ học, cơ cấu truyền động và thiết kế máy; phát triển tư duy kỹ thuật và nhận thức công nghệ (Công nghệ THCS – Cơ khí). | Lắp ráp cơ cấu truyền động; khám phá nguyên lý cơ học; thiết kế máy đơn giản; dự án Công nghệ STEM. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: cơ cấu cam – thanh truyền; mô hình cầu (dây văng, vòm) • Tích hợp servo và encoder để điều khiển cơ cấu bằng lập trình; bộ bài tập thiết kế theo quy trình EDP |
Bộ | 4–6 | Tích hợp cơ – điện tử cơ bản; điều khiển cơ cấu bằng lập trình; phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật tổng hợp (Công nghệ THCS). | Thiết kế cơ cấu cơ điện tử; điều khiển bằng lập trình servo; dự án cơ khí nâng cao; thi đấu Robotics. | ||
| B.II. NHÓM THIẾT BỊ THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CHẾ TẠO | |||||||
| 1 | Bộ dụng cụ cầm tay và vật liệu chế tạo cơ bản (Makerspace kit) | Tiêu chuẩn | • Dụng cụ phù hợp THCS: kéo đầu tù (lưỡi inox), súng keo nhiệt mini 20–40 W, kìm mũi nhọn 150 mm, tua vít đa năng, thước kim loại 30 cm, dao có khóa lưỡi • Bảo hộ: kính, găng tay cotton, găng tay y tế. • Vật tư/nhóm: xốp Formex 3–5 mm, MDF 3 mm, mica 2 mm, dây điện mềm, keo, băng dính, foam EVA |
Bộ | 6–8 | Thực hành thiết kế, gia công và chế tạo mô hình; phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật, tư duy sáng tạo và kỹ năng thực hành tay (Công nghệ THCS – quy trình IDBI). | Chế tạo mô hình; gia công vật liệu; thực hành quy trình thiết kế kỹ thuật; cải tiến sản phẩm. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: mỏ hàn chỉnh nhiệt 40–60 W (có GV giám sát trực tiếp) • Máy cắt laser mini để bàn ≤ 5 W (class 3R, nắp bảo vệ toàn bộ, an toàn lớp học) • Vật liệu bổ sung: gỗ balsa 2–4 mm, nhựa Delrin, foam cứng |
Bộ | 6–8 | Gia công chính xác vật liệu kỹ thuật; sử dụng công cụ chế tạo hiện đại an toàn; phát triển kỹ năng Makerspace nâng cao. | Hàn mạch (giám sát GV); cắt laser chi tiết mô hình; chế tạo sản phẩm chính xác; dự án STEM nâng cao. | ||
| 2 | Máy in 3D giáo dục (FDM) | Tiêu chuẩn | • Công nghệ FDM; khổ in ≥ 200 × 200 × 200 mm; vật liệu PLA (≤ 230 °C, an toàn); 30–80 mm/s • Kết nối USB và thẻ SD; phần mềm slicing miễn phí; bàn in tháo rời; tiếp tục in sau mất điện |
Máy | 1–2 | Thiết kế và chế tạo sản phẩm 3D thực; phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật, tư duy không gian 3D và văn hóa Maker (Công nghệ THCS). | Thiết kế và in sản phẩm; kiểm thử, cải tiến theo vòng lặp; chế tạo phụ kiện; trưng bày sản phẩm. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: buồng in kín giảm hơi nhựa; lọc khí HEPA/carbon; camera giám sát • Wi-Fi + điều khiển qua app; hỗ trợ PETG/TPU; tự căn chỉnh bàn in; tốc độ ≥ 200 mm/s |
Máy | 1–2 | In vật liệu kỹ thuật đa dạng; giảm hơi nhựa trong lớp; giám sát từ xa; phù hợp phòng STEM chuyên sâu. | In vật liệu kỹ thuật (PETG cho chi tiết chịu lực); giám sát từ xa; dự án NCKH cấp huyện/tỉnh. | ||
| 3 | Bộ linh kiện điện tử cơ bản và dụng cụ lắp ráp mạch | Tiêu chuẩn | • Breadboard 830 lỗ; dây jumper ≥ 40; điện trở ¼W (≥ 20 giá trị); LED đa màu; tụ điện; diode; transistor NPN+PNP • Buzzer 5V; relay 5V; nút nhấn; công tắc; nguồn DC 5V/2A (qua USB); kìm cắt; hộp phân loại có nhãn |
Bộ | 6–8 | Thiết kế và lắp ráp mạch điện đơn giản; phát triển năng lực nhận thức và sử dụng công nghệ điện tử cơ bản (Công nghệ THCS – Kỹ thuật điện; KHTN – Điện học lớp 8–9). | Lắp ráp mạch trên breadboard; thử nghiệm linh kiện; đọc, thiết kế sơ đồ mạch; tích hợp điện tử vào sản phẩm. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: mỏ hàn chỉnh nhiệt 40 W + chì + flux; đồng hồ vạn năng; IC cơ bản (555, op-amp) • Màn hình LCD 16×2; cảm biến đa dạng (nhiệt độ, siêu âm, ánh sáng, PIR); ống co nhiệt |
Bộ | 6–8 | Lắp ráp và hàn mạch điện tử nâng cao; tích hợp IC chức năng; kết nối cảm biến vào mạch; phù hợp HS định hướng kỹ thuật điện tử. | Hàn mạch (giám sát); thiết kế mạch chức năng; tích hợp cảm biến; dự án NCKH kỹ thuật điện tử. | ||
| 4 | Bộ dụng cụ gia công cơ khí | Tiêu chuẩn | • Bộ dụng cụ cầm tay gia công: cưa tay, bộ giũa, búa cao su + búa sắt, đục, các loại kìm, cờ lê – lục giác • Thước thép – thước dây 5 m; thước cặp cơ khí 150 mm (0,02 mm); ê-tô kẹp bàn nhỏ; kẹp chữ C • Tay cầm bọc cách điện; hộp/khay phân loại |
Bộ | 4–6 | Rèn kỹ năng gia công cơ khí thủ công an toàn và đo kiểm; hình thành tác phong kỹ thuật (Công nghệ THCS – Gia công cơ khí). | Cắt, gọt, mài, lắp ráp và đo kiểm chi tiết kỹ thuật cho sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: máy khoan dùng pin (động cơ không chổi than) + bộ mũi khoan • Máy mài/chà nhám cầm tay nhỏ; thước cặp điện tử 0,01 mm; bộ taro ren; ê-tô phẳng • Quy trình an toàn dán tại mỗi trạm |
Bộ | 4–6 | Phát triển kỹ năng gia công chính xác và quy trình an toàn lao động. | Gia công, định hình và lắp ráp chi tiết kỹ thuật chính xác cho sản phẩm dự án. | ||
| 5 | Máy gia công để bàn | Tiêu chuẩn | • Máy khoan bàn có điều chỉnh tốc độ (khoan lỗ, taro ren); máy cưa lọng để bàn • Bệ máy chắc chắn; cữ chặn an toàn; cơ cấu che chắn |
Bộ | 1 | Rèn kỹ năng gia công chi tiết bằng máy để bàn theo quy trình an toàn (Công nghệ THCS). | Khoan, cưa chi tiết kích thước nhỏ cho sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: máy mài/chà nhám để bàn; máy hút bụi công nghiệp • Cơ cấu che chắn, bảo vệ và hệ thống hút phoi/mạt; vận hành dưới giám sát GV |
Bộ | 1 | Phát triển năng lực gia công sản phẩm hoàn chỉnh theo quy trình kỹ thuật. | Khoan, cưa, mài và hoàn thiện chi tiết theo nhóm dự án. | ||
| 6 | Bộ cơ cấu và truyền động cơ khí (chế tạo) | Tiêu chuẩn | • Bộ chi tiết kết cấu và truyền động để CHẾ TẠO sản phẩm: thanh kết cấu (nhựa kỹ thuật/nhôm nhẹ), ke góc, ốc vít kỹ thuật • Bánh răng, ròng rọc, trục, bạc, dây đai; động cơ DC 3–6 V; bánh xe; tương thích lắp với vi điều khiển |
Bộ | 4–6 | Chế tạo cơ cấu chuyển động thực cho sản phẩm/robot; phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật (Công nghệ THCS – Thiết kế kỹ thuật). | Lắp khung kết cấu và cơ cấu chuyển động cho mô hình, robot dự án. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: thanh nhôm định hình (20×20 / 20×40 mm) + phụ kiện liên kết tạo khung module • Động cơ servo + động cơ bước + encoder; bộ truyền động chính xác (vít me, đai răng) |
Bộ | 4–6 | Phát triển tư duy thiết kế cơ cấu và truyền động cơ khí chính xác; tích hợp cơ – điện tử. | Lắp khung kết cấu và cơ cấu chuyển động chính xác cho robot, máy móc dự án. | ||
| 7 | Máy cắt laser (để bàn, an toàn lớp học) | Tiêu chuẩn | • Máy cắt/khắc laser mini để bàn công suất ≤ 5 W (class 3R hoặc tương đương); vỏ che/nắp bảo vệ toàn bộ • Vùng làm việc ≥ 30 × 40 cm; cắt giấy, gỗ mỏng, mica mỏng; kết nối máy tính; vận hành dưới giám sát GV |
Cái | 1 | Làm quen gia công vật liệu bằng máy điều khiển số; nâng cao độ chính xác chế tạo (Công nghệ THCS). | Cắt – khắc chi tiết phẳng cho mô hình và sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • Máy cắt/khắc laser để bàn buồng kín đạt an toàn (cảm biến cửa, nút dừng khẩn cấp) • Bộ hút mùi – lọc khí đi kèm; vùng làm việc lớn hơn; phần mềm thiết kế và điều khiển |
Cái | 1 | Gia công chi tiết chính xác và an toàn; phục vụ chế tạo sản phẩm kỹ thuật phức hợp. | Cắt – khắc chi tiết mô hình; chế tạo vỏ sản phẩm; dự án NCKH kỹ thuật. | ||
| B.III. NHÓM THIẾT BỊ LẬP TRÌNH VÀ ROBOTICS | |||||||
| 1 | Bộ học liệu lập trình và tư duy thuật toán | Tiêu chuẩn | • Hỗ trợ lập trình trực quan (kéo thả) và văn bản nhập môn (Python/JavaScript); chạy trên trình duyệt • Học liệu mô phỏng thuật toán (sắp xếp, tìm kiếm, vòng lặp, điều kiện, hàm) và cấu trúc dữ liệu cơ bản • Bám CT Tin học THCS lớp 6–9; ≥ 20 bài/lớp; hướng dẫn GV và phiếu học tập |
Bộ | 6–8 | Phát triển tư duy thuật toán, tư duy tính toán, năng lực lập trình và giải quyết vấn đề bằng công nghệ (Tin học THCS lớp 6–9). | Học lập trình trực quan và văn bản; mô phỏng chương trình; giải quyết bài toán thực tế bằng lập trình. |
| Nâng cao | • Tích hợp mô phỏng robot ảo 3D; chuyển đổi liền mạch kéo thả → Python/JavaScript • Thư viện bài học liên môn STEM; nhập môn khoa học dữ liệu (thu thập, làm sạch, trực quan hóa) • Dashboard quản lý lớp; chấm điểm tự động; bản quyền toàn trường |
Bộ | 6–8 | Phát triển năng lực lập trình Python; tư duy dữ liệu; học cá nhân hóa; kết nối Tin học liên môn. | Lập trình robot ảo trước thực hành; bài học liên môn; thi lập trình trực tuyến; CLB Tin học STEM. | ||
| 2 | Bộ vi điều khiển giáo dục (lập trình kéo thả và văn bản) | Tiêu chuẩn | • Bo mạch vi điều khiển mã nguồn mở; MCU 8–32 bit; ≥ 14 cổng I/O (≥ 6 PWM); ≥ 6 cổng analog; nguồn USB 5V • Lập trình kéo thả (MakeCode/Blockly) và văn bản (C/C++ hoặc MicroPython) • Tích hợp LED matrix/OLED, nút bấm, cảm biến gia tốc, Bluetooth; cổng cắm nhanh không hàn; thư viện bài học lớp 6–9 |
Bộ | 6–8 | Phát triển tư duy thuật toán, lập trình và điều khiển hệ thống; hình thành năng lực lập trình phần cứng (Tin học lớp 6–9, Công nghệ lớp 8–9). |
Lập trình điều khiển thiết bị; xây dựng hệ thống phản hồi tự động; tích hợp cảm biến và ngoại vi. |
| Nâng cao | • Tích hợp Wi-Fi + Bluetooth; ≥ 20 cổng I/O; màn hình hiển thị; giao tiếp I2C/SPI/UART; hỗ trợ Python đầy đủ • Việc kết nối dữ liệu lên nền tảng IoT/đám mây và edge AI được trình bày tại Nhóm B.IV (tham chiếu chéo để tránh trùng nội hàm) |
Bộ | 6–8 | Nâng cao năng lực lập trình và điều khiển hệ thống đa cảm biến; làm nền cho IoT/AI (triển khai ở Nhóm B.IV). | Hệ thống điều khiển đa cảm biến; mô hình công nghệ; chuẩn bị cho dự án IoT (Nhóm B.IV). | ||
| 3 | Bộ cảm biến và cơ cấu điều khiển cơ bản | Tiêu chuẩn | • ≥ 6 loại cảm biến: nhiệt độ/độ ẩm, ánh sáng, âm thanh, siêu âm khoảng cách, chuyển động (PIR), độ ẩm đất • Cơ cấu ra: LED và LED RGB, buzzer, động cơ DC mini, servo ≥ 2 kênh; relay an toàn ≤ 12 V; màn hình LCD/OLED • Kết nối vi điều khiển qua đầu nối chuẩn (cắm nhanh); ≤ 5 V; logic if–then–else |
Bộ | 6–8 | Phát triển tư duy hệ thống; hiểu nguyên lý thu nhận và điều khiển tín hiệu (Tin học lớp 8–9, Công nghệ lớp 8–9). | Hệ thống phản hồi; điều khiển tự động; dự án tích hợp cảm biến và cơ cấu chấp hành. |
| Nâng cao | • Bổ sung cảm biến chuyên biệt: CO₂, bụi PM2.5, áp suất, pH, độ dẫn điện TDS • Cơ cấu nâng cao: động cơ encoder, động cơ bước, relay 4 kênh, bơm nước mini 5 V; màn hình màu • Việc đưa dữ liệu lên dashboard/đám mây thuộc Nhóm B.IV (tham chiếu chéo) |
Bộ | 6–8 | Mở rộng năng lực điều khiển và đo lường đa thông số; làm nền cho dự án dữ liệu/IoT (Nhóm B.IV). | Hệ điều khiển nhiều cảm biến – cơ cấu; chuẩn bị cho dự án giám sát môi trường (Nhóm B.IV). | ||
| 4 | Bộ robot giáo dục lập trình được (di động) | Tiêu chuẩn | • Robot di động; ≥ 2 động cơ DC encoder hoặc servo; cảm biến: siêu âm tránh vật cản, dò line ≥ 2–4 điểm, ánh sáng/màu • Lập trình kéo thả (Scratch/Blockly) và Python cơ bản; Bluetooth/Wi-Fi; pin sạc ≥ 1–3 giờ; mở rộng cổng; ≥ 8 bài học |
Bộ | 6–8 | Phát triển tư duy điều khiển, lập trình robot và làm việc nhóm; giải quyết vấn đề bằng công nghệ (Tin học lớp 7–9, Công nghệ lớp 8–9). | Robot dò đường, tránh vật cản; nhiệm vụ sa bàn; thi đấu Robotics cấp trường; dự án cơ – điện – lập trình. |
| Nâng cao | • ≥ 5 cảm biến (thêm màu RGB, IMU 6 trục, va chạm); encoder điều khiển PID; màn hình + LED RGB • Python đầy đủ; Bluetooth + Wi-Fi; cơ cấu gắp/đẩy/cánh tay ≥ 1 bậc tự do • Tương thích chuẩn thi đấu (VEX IQ/WRO/FLL hoặc tương đương) |
Bộ | 6–8 | Lập trình robot Python nâng cao; phân loại đối tượng; tham gia thi đấu Robotics cấp huyện/tỉnh; tích hợp STEM bậc cao. | Lập trình Python cho robot; nhiệm vụ phức hợp; thi đấu Robotics cấp huyện/tỉnh; dự án NCKH robot. | ||
| 5 | Bộ robot kỹ thuật và cơ cấu tự động | Tiêu chuẩn | • Hệ lắp ghép kỹ thuật ≥ 500 chi tiết (thanh nhôm/nhựa kỹ thuật, khớp, bánh răng, xích, ốc vít) • Cơ cấu tự động đơn giản (cánh tay, băng tải, phân loại, xe tự hành); tích hợp vi điều khiển • ≥ 2 loại động cơ (DC encoder + servo); ≤ 12 V; sách bài học theo quy trình EDP |
Bộ | 4–6 | Phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật, lắp ráp cơ cấu và tối ưu giải pháp công nghệ (Công nghệ lớp 8–9, Tin học lớp 9). | Thiết kế robot; cải tiến hệ thống; tối ưu giải pháp; thi đấu Robotics cấp THCS. |
| Nâng cao | • Khung nhôm định hình/nhựa kỹ thuật cứng; cơ cấu phức tạp (cánh tay ≥ 2 bậc tự do; nâng/hạ/gắp/đẩy; truyền động đa tầng) • ≥ 6 động cơ (encoder/servo/stepper); ≥ 14 cảm biến tương thích; lập trình Python và C/C++ • Tài liệu thiết kế nâng cao (engineering notebook); tương thích WRO/VIQRC/FLL |
Bộ | 4–6 | Thiết kế robot thi đấu chuyên nghiệp; phát triển năng lực kỹ thuật và chiến thuật; chuẩn bị thi đấu cấp quốc gia/quốc tế. | Thiết kế robot thi đấu; cải tiến theo phản hồi; engineering notebook; thi đấu Robotics quốc tế. | ||
| B.IV. NHÓM THIẾT BỊ AI, IoT (lớp dữ liệu – kết nối – trí tuệ nhân tạo) | |||||||
| 1 | Bộ học tập IoT cơ bản – Kết nối cảm biến với nền tảng đám mây |
Tiêu chuẩn | • Vi điều khiển tích hợp Wi-Fi; ≥ 3 cảm biến môi trường; kết nối nền tảng IoT đám mây miễn phí • Lập trình kéo thả hoặc Arduino IDE; nguồn USB; ≥ 3 bài tập dự án step-by-step |
Bộ | 4–6 | Giới thiệu nguyên lý IoT: thu thập – truyền – hiển thị dữ liệu từ xa; phát triển năng lực số, tư duy hệ thống (Tin học THCS – ứng dụng CNTT). | Hệ thống quan trắc môi trường cơ bản; đọc và phân tích dữ liệu thực; hiểu nguyên lý IoT. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: dashboard thời gian thực trên web; ≥ 5 cảm biến (CO₂, PM2.5, tiếng ồn) • Giao thức MQTT; lưu Google Sheets tự động; cảnh báo qua email/app khi vượt ngưỡng |
Bộ | 4–6 | Xây dựng hệ thống IoT đầy đủ chức năng; phân tích dữ liệu đa cảm biến; phù hợp dự án NCKH môi trường, đô thị thông minh. | Quan trắc môi trường toàn diện; cảnh báo tự động; phân tích xu hướng dữ liệu; NCKH IoT cấp huyện/tỉnh. | ||
| 2 | Nền tảng phân tích dữ liệu và nhập môn Trí tuệ nhân tạo (AI) | Tiêu chuẩn | • Phần mềm miễn phí trên trình duyệt: bảng tính + biểu đồ thống kê cơ bản; huấn luyện AI nhận dạng hình ảnh/âm thanh không cần lập trình; lập trình ứng dụng cơ bản • Không cài đặt, chỉ cần tài khoản miễn phí |
Phần mềm | Toàn bộ | Giới thiệu tư duy dữ liệu, thống kê cơ bản và nguyên lý AI; phát triển năng lực số và khai thác dữ liệu (Tin học THCS – Xử lý thông tin). | Phân tích và trực quan hóa dữ liệu; nhập môn AI nhận dạng; xây dựng app đơn giản; định hướng nghề nghiệp. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: lập trình Python/AI trên cloud; phân tích dữ liệu Python; dataset thực; thư viện phân tích dữ liệu • Đa số miễn phí hoặc bản giáo dục |
Phần mềm | Toàn bộ | Lập trình Python AI cơ bản; phân tích dữ liệu lớn từ thực nghiệm; xây dựng báo cáo khoa học có dữ liệu; định hướng khoa học dữ liệu. | Lập trình Python AI cơ bản; phân tích, trực quan hóa dữ liệu; báo cáo NCKH số hóa. | ||
| 3 | Bộ học tập lập trình tích hợp theo chủ đề STEM (Nhà thông minh / Trạm quan trắc / Nông nghiệp thông minh) |
Tiêu chuẩn | • Mô hình lắp ráp (gỗ/nhựa); vi điều khiển (Arduino-compatible hoặc Wi-Fi); cảm biến chủ đề (nhiệt độ – độ ẩm, PIR, ánh sáng, mưa); servo; relay; module RFID • Lập trình kéo thả; giáo án ≥ 8 tiết + video; phù hợp nhóm ≤ 6 HS |
Bộ chủ đề | 4–6 | Tích hợp lập trình vào giải quyết vấn đề thực tiễn; phát triển năng lực liên môn, tư duy hệ thống và sáng tạo công nghệ (KHTN, Công nghệ, Tin học THCS). | Dự án STEM liên môn; hệ thống thông minh ứng dụng thực tiễn; thi sáng tạo STEM cấp trường/huyện. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: module Wi-Fi kết nối dashboard IoT trực tuyến; cảm biến bổ sung (khí, đất ẩm, radar) • Màn hình OLED; cấp nguồn pin lithium; tài liệu mở rộng 3–5 dự án liên kết KHTN, Tin học |
Bộ chủ đề | 4–6 | Xây dựng hệ thống IoT đầu cuối; kết nối dữ liệu lên cloud; phân tích và cảnh báo từ xa; phù hợp NCKH môi trường, đô thị thông minh. | Hệ quan trắc IoT đầu cuối; phân tích dữ liệu thời gian thực; NCKH nhà thông minh, nông nghiệp số. | ||
| 4 | Bộ AI Vision – Thị giác máy tính giáo dục | Tiêu chuẩn | • Module camera AI nhập môn; nhận diện màu sắc, khuôn dạng cơ bản, thẻ mã (ArUco/AprilTag) • Kết nối USB/UART/I2C tới vi điều khiển hoặc máy tính; phần mềm huấn luyện trực quan, kéo thả hoặc web |
Bộ | 4 | Giới thiệu AI như công cụ nhận diện mẫu, phân loại dữ liệu và ra quyết định tự động (Tin học THCS – nhập môn AI). | Huấn luyện nhận diện đèn giao thông; phân loại rác tái chế; robot phản ứng theo hình ảnh. |
| Nâng cao | • Huấn luyện đa lớp (≥ 5 lớp) không cần lập trình nền tảng; truyền kết quả thời gian thực tới robot/IoT • Hiển thị độ tin cậy dự đoán (confidence score); lịch sử huấn luyện; nhận diện cử chỉ tay/biểu cảm |
Bộ | 8 | Thực hành đầy đủ vòng lặp Machine Learning; hiểu độ chính xác mô hình; tích hợp AI vào dự án STEM. | Dự án AI phân loại rác; nhận diện động/thực vật; robot AI tự hành; CLB AI THCS. | ||
| DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC STEM – CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | |||||||
| Phòng tiêu chuẩn – diện tích khoảng 120 m² | Quy mô: 01 lớp ≤ 36 học sinh, tổ chức 6–9 nhóm | Gắn với YCCĐ CT GDPT 2018 (lớp 10–12), định hướng NCKH và nghề nghiệp. | |||||||
| TT | Hạng mục thiết bị | Mức độ | Mô tả kỹ thuật / Thông số tối thiểu | ĐVT | SL | Chức năng giáo dục & YCCĐ tương ứng |
Định hướng hoạt động học tập STEM |
| A.1. THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||||||
| 1 | Bàn giáo viên | Tiêu chuẩn | • Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ HPL chống trầy – chống ẩm; cạnh bo tròn; khoang quản lý dây điện • Hộc tủ di động có khóa ≥ 2 ngăn; khung thép sơn tĩnh điện; KT tối thiểu 1.200 × 600 × 750 mm |
Chiếc | 1 | Giáo viên điều hành hoạt động STEM, quản lý thiết bị, kết nối và kiểm soát hệ thống trình chiếu, đo lường. | Điều hành lớp; kết nối thiết bị số; giám sát hệ thống đo lường và điều khiển. |
| Nâng cao | • Tích hợp cổng USB-A/C + ổ cắm ẩn; khoang kỹ thuật quản lý cáp; bề mặt kháng khuẩn; KT 1.400 × 700 × 750 mm | Chiếc | 1 | Quản lý thiết bị số đa kênh; kết nối đa phương tiện và hệ đo lường – điều khiển. | Điều hành lớp STEM số; kết nối hệ đo lường; quản lý nhiều thiết bị đồng thời. | ||
| 2 | Ghế giáo viên | Tiêu chuẩn | • Tựa lưng; nhựa kỹ thuật bền, dễ vệ sinh; khung thép chống ăn mòn; tải ≥ 120 kg | Chiếc | 1 | Hỗ trợ giáo viên làm việc trong các tiết thực hành kéo dài; dễ di chuyển. | Khu vực giáo viên; tư vấn nhóm; giám sát hoạt động. |
| Nâng cao | • Ghế công thái học: tựa lưng chỉnh nghiêng, tựa tay, bánh xe khóa; điều chỉnh cao H430–530 mm; kháng khuẩn | Chiếc | 1 | Hỗ trợ sức khỏe nghề nghiệp; làm việc hiệu quả ca dài. | Khu vực giáo viên; tư vấn; giám sát hoạt động STEM. | ||
| 3 | Bàn học sinh | Tiêu chuẩn | • Mặt gỗ công nghiệp phủ HPL chống trầy – chống ẩm; cạnh bo tròn; ghép nhóm 4–6 chỗ; chịu tải ≥ 60 kg/mặt • Khung thép sơn tĩnh điện; KT D ≥ 1.200 × R ≥ 600 × C 750–770 mm (TCVN 7490:2005, HS THPT) |
Cái | 18 | Hỗ trợ làm việc nhóm, lắp ráp hệ đo lường – điều khiển, chế tạo và nghiên cứu; phát triển năng lực hợp tác (Vật lí, Hóa học, Sinh học, Công nghệ, Tin học THPT). |
Thảo luận thiết kế; lắp ráp hệ đo lường; nghiên cứu; thử nghiệm và cải tiến sản phẩm. |
| Nâng cao | • Như Tiêu chuẩn, thêm: 4 bánh xe khóa hãm; mặt chống va đập; khay dụng cụ; ≥ 2 ổ cắm 220V có nắp + USB-A; tải ≥ 80 kg | Cái | 18 | Tối ưu linh hoạt không gian; cấp điện tại bàn cho hệ đo lường, vi điều khiển và máy tính nhóm. | Học theo trạm; thi đấu Robotics; dự án NCKH cần cấp nguồn và kết nối tại bàn. | ||
| 4 | Ghế học sinh | Tiêu chuẩn | • Chiều cao mặt ngồi 440–480 mm (TCVN 7490:2005); thép sơn tĩnh điện hoặc ABS; tựa lưng; xếp chồng ≥ 5; tải ≥ 100 kg | Cái | 36 | Hỗ trợ HS di chuyển linh hoạt giữa các trạm; tư thế đúng khi thực hành kéo dài. | Học theo trạm; thảo luận; thực hành đo lường, lắp ráp; trình bày. |
| Nâng cao | • Ghế nhẹ xếp chồng ≥ 6 hoặc có bánh xe khóa; tựa lưng ergonomic; điều chỉnh cao ≥ 2 mức; kháng khuẩn; ≤ 5 kg | Cái | 36 | Hỗ trợ tư thế đúng khi thực hành dài; di chuyển linh hoạt; thích ứng đa chiều cao. | Học theo trạm nhiều giờ; chuyển đội hình nhanh; phòng STEM đa chức năng. | ||
| 5 | Bàn thực hành kỹ thuật | Tiêu chuẩn | • Mặt chịu lực ≥ 120 kg; MDF dày ≥ 25 mm phủ HPL hoặc tre ép; ổ cắm 220V có nắp + công tắc ngắt riêng; USB-A • Thanh chắn mép; H 800–900 mm; KT tối thiểu 1.500 × 700 mm |
Cái | 2 | HS gia công vật liệu, lắp ráp hệ cơ – điện tử, chế tạo và thử nghiệm sản phẩm kỹ thuật (Công nghệ, Vật lí THPT). |
Chế tạo nguyên mẫu; gia công chi tiết; lắp ráp hệ điều khiển; thử nghiệm sản phẩm. |
| Nâng cao | • Mặt thép phủ epoxy hoặc tre ép (≥ 180 kg); vít kẹp; giá Pegboard; ổ 220V×2 + USB-A×2 + USB-C×1; đèn LED ≥ 500 lux • Vùng đặt máy chế tạo riêng; 4 bánh xe khóa kép; KT ≥ 1.800 × 800 mm |
Cái | 2 | Gia công chính xác vật liệu kỹ thuật; vận hành thiết bị chế tạo an toàn; thực hành Makerspace chuyên sâu. |
Chế tạo chi tiết chính xác; in 3D, cắt CNC/laser và lắp ráp; hoàn thiện sản phẩm NCKH. | ||
| 6 | Hệ thống lưu trữ thiết bị STEM (tủ, kệ, giá treo) | Tiêu chuẩn | • Tủ khóa cho thiết bị điện tử, robot, hệ đo lường (≥ 1 tủ, ≥ 6 ngăn, tải ≥ 40 kg/ngăn) • Kệ phân loại theo nhóm chức năng; giá treo dụng cụ; nhãn nhận diện |
Hệ thống | 1 | Bảo quản, phân loại và an toàn thiết bị giá trị cao; hình thành tác phong tổ chức khoa học. | Chuẩn bị, thu dọn trạm; cấp phát có kiểm soát; lưu trữ dự án; bảo quản thiết bị. |
| Nâng cao | • Tủ tích hợp ngăn sạc robot và thiết bị số (≥ 8 USB-A + ≥ 4 USB-C); kệ module; Pegboard; khay linh kiện mã QR • Kệ trưng bày đèn LED chiếu sản phẩm |
Hệ thống | 1 | Quản lý tập trung thiết bị; hỗ trợ kiểm kê, bảo trì, cấp phát có hệ thống và hồ sơ số. | Quản lý tài sản; sạc tập trung; trưng bày sản phẩm NCKH; kiểm kê định kỳ. | ||
| 7 | Tủ lưu trữ và trưng bày sản phẩm | Tiêu chuẩn | • Tủ trưng bày cửa kính ≥ 1 chiếc; mặt thao tác chịu lực; ngăn lưu trữ sản phẩm và vật tư; KT ≥ 2.000 × 600 × 2.000 mm | Hệ thống | 1 | Trưng bày sản phẩm, mô hình NCKH; tạo động lực và lan tỏa văn hóa STEM. | Trưng bày sản phẩm dự án; lưu mẫu vật; triển lãm kết quả NCKH. |
| Nâng cao | • Tủ kính cường lực có đèn LED; bảng QR hồ sơ học tập số; phân khu lưu trữ – trưng bày; hệ ≥ 4.000 × 600 × 2.400 mm | Hệ thống | 1 | Không gian triển lãm chuyên nghiệp; số hóa hồ sơ sản phẩm; quảng bá thành quả STEM. | Triển lãm STEM; trưng bày sản phẩm dự thi; hồ sơ học tập số. | ||
| 8 | Hệ thống bảng giáo viên và bảng nhóm | Tiêu chuẩn | • Bảng giáo viên (bút lông hoặc từ tính) KT ≥ 1.200 × 3.600 mm; bảng nhóm di động (4–6) mặt từ tính |
Bộ | 1 | Ghi chép, minh họa quy trình thiết kế kỹ thuật và phân tích dữ liệu; hỗ trợ thảo luận nhóm. | Giảng dạy; trình bày quy trình thiết kế; thảo luận; ghi chú phản hồi. |
| Nâng cao | • Bảng từ tính ≥ 1.200 × 4.000 mm mặt kép, hệ trượt trên màn hình; bảng nhóm 2 mặt; flipchart có app chụp lưu | Bộ | 1 | Kết hợp dạy truyền thống và số hóa; lưu ghi chú số; hỗ trợ nhiều nhóm thảo luận đồng thời. | Giảng dạy kết hợp; ghi chú số hóa; trình chiếu song song. | ||
| A.2. HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||||||
| 9 | Hệ thống cấp điện | Tiêu chuẩn | • Điểm cấp điện 6–9 trạm nhóm + khu chế tạo + khu màn hình; ổ 220V tiếp địa, nắp che; dây trong hộp kỹ thuật; CB tổng + nhánh | Hệ thống | 1 | Bảo đảm an toàn điện khi vận hành thiết bị đo lường, chế tạo, robot và máy tính. | Thực hành đo lường – điều khiển; vận hành thiết bị chế tạo; robot và máy tính nhóm. |
| Nâng cao | • Cấp điện theo trạm; ELCB/RCBO chống rò (≤ 30 mA); ngắt tổng khẩn cấp; ổ âm bàn + USB sạc nhanh; nhánh riêng cho thiết bị công suất | Hệ thống | 1 | Vận hành an toàn nhiều thiết bị, kể cả thiết bị công suất (laser/CNC); kiểm soát nguồn tập trung. | Hoạt động đa trạm; vận hành thiết bị chế tạo công suất; dự án NCKH. | ||
| 10 | Hệ thống chiếu sáng | Tiêu chuẩn | • Đèn LED ≥ 300 lux phân bố đều, chống chói; phân vùng học tập / chế tạo / trưng bày; công tắc độc lập | Hệ thống | 1 | Chiếu sáng đủ và đồng đều cho học tập, thực hành, chế tạo. | Học nhóm; thực hành; chế tạo; trưng bày. |
| Nâng cao | • ≥ 500 lux; dimmer phân vùng; UGR < 19; chế độ theo hoạt động; cảm biến hiện diện | Hệ thống | 1 | Chiếu sáng tối ưu theo hoạt động; hỗ trợ chế tạo và quan sát chính xác. | Chiếu sáng thông minh; gia công chính xác; quan sát mẫu vật. | ||
| 11 | Hệ thống mạng và kết nối học tập | Tiêu chuẩn | • Access Point Wi-Fi kép, Wi-Fi 5+; phủ ≥ 120 m²; ≥ 45 thiết bị; ≥ 80 Mbps; kết nối robot, thiết bị và máy tính ổn định | Hệ thống | 1 | Hỗ trợ học tập số, lập trình, truyền dữ liệu cảm biến/IoT thời gian thực và NCKH trực tuyến. | Lập trình qua mạng; truyền dữ liệu IoT; chia sẻ; truy cập học liệu và cloud. |
| Nâng cao | • Wi-Fi 6; AP riêng; phân tách mạng HS / thiết bị thực hành / GV – quản trị; WPA3; ≥ 70 thiết bị; ≥ 150 Mbps; quản lý tập trung | Hệ thống | 1 | Vận hành hệ thống có phân quyền; hỗ trợ IoT, AI cloud và NCKH đòi hỏi kết nối tin cậy. | Dự án IoT/AIoT; nhiều nhóm kết nối đồng thời; xử lý dữ liệu cloud. | ||
| 12 | Hệ thống môi trường học tập (điều hòa, thông gió) |
Tiêu chuẩn | • Điều hòa phù hợp ≈ 120 m² (≥ 36.000 BTU); quạt thông gió; duy trì 24–28 °C, độ ẩm 50–70 % |
Bộ | 1 | Duy trì điều kiện học tập và bảo quản thiết bị điện tử. | Tiện nghi tiết học; bảo quản thiết bị; vận hành máy chế tạo. |
| Nâng cao | • Máy lạnh âm trần tổng ≥ 48.000 BTU; quạt hút mùi công nghiệp khu chế tạo; lọc HEPA; cảm biến nhiệt – ẩm điều khiển thông minh | Bộ | 1 | Kiểm soát môi trường ổn định khi vận hành liên tục thiết bị sinh nhiệt và phát khí (laser/in 3D). |
Vận hành Makerspace toàn ca; duy trì điều kiện chế tạo chất lượng cao. | ||
| 13 | Hệ thống tủ sạc đa năng | Tiêu chuẩn | • Tủ sạc ≥ 20 cổng USB-A/C; bảo vệ quá dòng/áp; khóa; quản lý dây gọn, an toàn | Bộ | 1 | Quản lý sạc tập trung; an toàn tài sản; hỗ trợ nghiên cứu, cải tiến hoạt động. | Sạc robot, thiết bị; cấp phát có kiểm soát. |
| Nâng cao | • Tủ sạc thông minh ≥ 36 cổng, sạc nhanh, kiểm kê từ xa, cảm biến nhiệt tự ngắt | Bộ | 1 | Quản lý thiết bị số toàn diện; cấp phát có hệ thống. | Quản lý tài sản; cấp phát có nhật ký; bảo trì chủ động. | ||
| 14 | Hệ thống camera giám sát phòng STEM | Tiêu chuẩn | • Camera phòng ≥ 2MP, góc ≥ 90°; lưu trữ nội bộ; quan sát khu thiết bị giá trị cao | Bộ | 1 | Bảo đảm an ninh tài sản; hỗ trợ nghiên cứu bài học qua hình ảnh. | Giám sát an ninh; lưu hình ảnh thực hành. |
| Nâng cao | • Camera ≥ 4MP phát hiện chuyển động; nhiều vùng; phân tích video; lưu trữ mở rộng | Bộ | 1 | Giám sát toàn diện; phân tích video phục vụ nghiên cứu bài học. | Phân tích video; bảo trì chủ động; an ninh nâng cao. | ||
| 15 | Bộ dụng cụ bảo hộ và an toàn | Tiêu chuẩn | • Kính bảo hộ (ANSI Z87.1/EN166); găng tay; tạp dề chống tĩnh điện; hộp sơ cứu; bảng nội quy an toàn (điện, hóa chất, dụng cụ cắt gọt) | Hệ thống | 1 | Bảo đảm an toàn lao động; phù hợp đặc thù THPT tiếp xúc hóa chất, điện, thiết bị gia công và laser/CNC. | Thực hành hóa – lí; gia công cơ khí; vận hành thiết bị chế tạo; đánh giá rủi ro. |
| Nâng cao | • Bộ bảo hộ theo nhóm: kính + găng chống cắt cấp 3 (EN388) + tạp dề; thảm cách điện; kính lọc laser; mặt nạ lọc khí • Thiết bị an toàn khu gia công: nút dừng khẩn cấp, bình chữa cháy, hút khí; checklist an toàn |
Hệ thống | 1 | An toàn toàn diện cho Makerspace có thiết bị công suất; xây dựng văn hóa an toàn kỹ thuật chuyên nghiệp. | Vận hành laser/CNC an toàn; gia công có kiểm soát; dự án chế tạo nâng cao. | ||
| 16 | Bộ lưu điện (UP | Nâng cao | • UPS cho thiết bị mạng, máy chủ nhỏ và máy chế tạo (in 3D/CNC); công suất phù hợp tải; bảo vệ chống mất điện đột ngột | Bộ | 1 | Tránh hỏng phôi/hư máy khi mất điện giữa chừng (in 3D, CNC); bảo vệ dữ liệu và thiết bị mạng. | Duy trì vận hành liên tục; bảo vệ tiến trình chế tạo và hạ tầng số. |
| A.3. NỀN TẢNG SỐ | |||||||
| 17 | Thiết bị trình chiếu và tương tác số | Tiêu chuẩn | • Màn hình tương tác hoặc Smart TV ≥ 75 inch; ≥ 4K; cảm ứng ≥ 20 điểm; Android 11+/OPS; loa ≥ 2 × 12 W; chia sẻ không dây |
Bộ | 1 | Trình bày thiết kế, mô phỏng thí nghiệm, chia sẻ và phân tích dữ liệu, phản biện sản phẩm NCKH. | Trình bày, phản biện kỹ thuật; mô phỏng; chia sẻ kết quả; đánh giá sản phẩm. |
| Nâng cao | • Màn hình tương tác đa điểm ≥ 86 inch, ≥ 4K, ≥ 40 điểm; Android 13+ (hệ điều hành có chứng nhận, hỗ trợ kho ứng dụng giáo dục); RAM ≥ 8 GB; OPS rời; bút; chiếu trực tiếp mẫu vật/mạch |
Bộ | 1 | Tương tác số hai chiều; lưu hồ sơ bài học; chiếu mẫu vật và dữ liệu cho cả lớp; đánh giá quá trình bằng công cụ số. |
Bài học STEM tương tác; chiếu tiêu bản, dữ liệu; chia sẻ và so sánh kết quả. | ||
| 18 | Camera vật thể | Tiêu chuẩn | • Camera ≥ Full HD; cổ/tay cầm linh hoạt; kết nối USB/HDMI; phóng to mẫu vật, mạch điện, thao tác • Bổ trợ màn hình tương tác (mục 15): tập trung GHI HÌNH – lưu portfolio quá trình, không chỉ để chiếu. |
Bộ | 1 | Minh họa thao tác; HS chia sẻ quan sát mẫu vật, mạch và sản phẩm. |
Minh họa chế tạo; trình bày mẫu vật; hướng dẫn lắp ráp; đánh giá. |
| Nâng cao | • Camera ≥ 4K; tự lấy nét; đèn LED; ghi hình thực hành; tích hợp màn hình; không dây | Bộ | 1 | Ghi lại, lưu trữ quá trình; xây dựng học liệu; chia sẻ tiến trình sản phẩm. | Ghi hình dự án; review sản phẩm; portfolio học sinh. | ||
| 19 | Hệ thống âm thanh lớp học | Tiêu chuẩn | • Loa treo tường ≥ 2; micro không dây cài ve áo; ampli kèm mixer; phủ âm rõ toàn phòng | Bộ | 1 | Hỗ trợ giảng dạy, thuyết trình và trình bày dự án rõ ràng. | Giảng dạy; thuyết trình; trình bày dự án; hội thảo. |
| Nâng cao | • Mixer ≥ 6 vùng; DSP chống hú; micro UHF 2 kênh; loa ≥ 2 × 30 W; hỗ trợ hội nghị trực tuyến | Bộ | 1 | Âm thanh đồng đều; hỗ trợ thuyết trình nhóm và kết nối chuyên gia trực tuyến. | Trình bày dự án; hội thảo; kết nối học tập từ xa. | ||
| 20 | Máy tính xách tay – Giáo viên | Tiêu chuẩn | • CPU ≥ Core i5 thế hệ 12 (hoặc tương đương); RAM ≥ 16 GB; SSD ≥ 512 GB; chạy mô phỏng, lập trình, xử lý dữ liệu, thiết kế CAD | Cái | 1 | GV thiết kế bài học, mô phỏng, xử lý dữ liệu thực nghiệm, vận hành phần mềm CAD/CAM và hỗ trợ NCKH. | Thiết kế bài học; mô phỏng; phân tích dữ liệu; hỗ trợ NCKH; vận hành CAD/CAM. |
| Nâng cao | • CPU ≥ Core i7 thế hệ 13+ (hoặc Apple Silicon Pro); RAM ≥ 32 GB; SSD ≥ 1 TB; GPU rời; chạy CAD/CAM, mô phỏng và huấn luyện AI |
Cái | 1 | Vận hành CAD/CAM nặng, mô phỏng kỹ thuật và huấn luyện mô hình AI; hỗ trợ NCKH chuyên sâu. | CAD/CAM, mô phỏng kỹ thuật; huấn luyện AI; phân tích dữ liệu lớn; hướng dẫn NCKH. | ||
| 21 | Thiết bị học tập số dùng chung – Học sinh | Tiêu chuẩn | • Laptop RAM ≥ 8 GB; SSD ≥ 256 GB; CPU ≥ Core i3/Ryzen 3 thế hệ mới; chạy Python, lập trình robot, thiết kế CAD, phân tích dữ liệu | Cái | 8 | Phát triển năng lực số và lập trình; lập trình vi điều khiển/AI; thiết kế CAD; ghi và phân tích dữ liệu (Tin học, Công nghệ THPT). | Lập trình Python/robot/IoT; thiết kế CAD; phân tích dữ liệu; báo cáo NCKH. |
| Nâng cao | • CPU ≥ Core i5/Ryzen 5 thế hệ mới; RAM ≥ 16 GB; SSD ≥ 512 GB; (tùy chọn GPU rời); chạy CAD/CAM, mô phỏng, huấn luyện AI cơ bản | Cái | 8 | Lập trình AI và xử lý dữ liệu nâng cao; mô phỏng kỹ thuật; phát triển dự án NCKH định hướng nghề nghiệp. | Lập trình AI; mô phỏng; thiết kế CAD/CAM; xử lý dữ liệu lớn; dự án NCKH. | ||
| 22 | Phần mềm quản lý lớp học STEM |
Tiêu chuẩn | • Phần mềm chia sẻ màn hình GV–HS; tổ chức, theo dõi hoạt động; giao – thu bài cơ bản | Gói | 1 | Hỗ trợ GV tổ chức, theo dõi và phản hồi hoạt động thực hành theo thời gian thực. | Trình chiếu; hướng dẫn thao tác; theo dõi tiến trình dự án. |
| Nâng cao | • Phát màn hình + âm thanh ≥ 40 thiết bị; chú thích; mời HS điều khiển; giám sát, khóa màn hình; giao – thu bài và phản hồi tức thời | Gói | 1 | Quản lý lớp STEM số toàn diện; đánh giá quá trình; hỗ trợ dạy học kết hợp. | Quản lý tiến trình; giám sát thực hành; phản hồi tức thời. | ||
| 23 | Phần mềm thiết kế CAD/CAM và in 3D (slicer) | Tiêu chuẩn | • Phần mềm slicer cho in 3D và CAD/CAM cơ bản (bản giáo dục / mã nguồn mở); đủ cho thiết kế và chế tạo cơ bản | Gói | 1 | Hỗ trợ thiết kế CAD, chuẩn bị in 3D và gia công CNC/laser; phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật (Công nghệ, Tin học THPT). | Thiết kế CAD; tạo G-code; chế tạo nguyên mẫu. |
| Nâng cao | • Bản quyền CAD/CAM chuyên nghiệp (license trường/lớp); mô phỏng gia công; tương thích máy CNC/laser/in 3D | Gói | 1 | Thiết kế và mô phỏng gia công chuyên sâu; định hướng nghề thiết kế – chế tạo. | CAD/CAM nâng cao; mô phỏng gia công; dự án NCKH. | ||
| B.I. NHÓM THIẾT BỊ KHÁM PHÁ, ĐO LƯỜNG VÀ THỰC NGHIỆM KHOA HỌC | |||||||
| 1 | Bộ thu nhận và xử lý tín hiệu số (data logger có dây) | Tiêu chuẩn | • Bộ ghi dữ liệu đa kênh có dây; ≥ 2 cổng cảm biến; tần số lấy mẫu ≥ 1.000 mẫu/s; ADC ≥ 12 bit • Phần mềm hiển thị đồ thị thời gian thực; xuất CSV; kèm cảm biến cơ bản (chuyển động, lực, nhiệt độ, điện áp/dòng) |
Bộ | 8 | Thu thập và phân tích dữ liệu thực nghiệm định lượng; phát triển năng lực tìm tòi khám phá tự nhiên (Vật lí, Hóa học, Sinh học THPT). | Khảo sát chuyển động, dao động; thí nghiệm nhiệt, điện; phân tích đồ thị; báo cáo khoa học. |
| Nâng cao | • ≥ 4–6 cổng cảm biến; lấy mẫu ≥ 100.000 mẫu/s; ADC ≥ 16 bit; bộ cảm biến mở rộng (gia tốc, từ trường, âm thanh, quang) • Phần mềm phân tích nâng cao (FFT, hồi quy); đồng bộ nhiều thiết bị |
Bộ | 8 | Thí nghiệm chính xác cao và phân tích dữ liệu chuyên sâu; phù hợp NCKH cấp tỉnh/quốc gia. | Thí nghiệm dao động, sóng; phân tích phổ FFT; NCKH vật lí, hóa học định lượng. | ||
| 2 | Bộ thu nhận tín hiệu số không dây | Tiêu chuẩn | • Cảm biến không dây (Bluetooth/Wi-Fi) đo trực tiếp gửi về máy tính (hoặc máy tính bảng nếu trường có trang bị); ≥ 4 loại (nhiệt độ, lực, chuyển động, pH) • Pin sạc; phần mềm đồ thị thời gian thực; ghi dữ liệu nhiều nhóm đồng thời |
Bộ | 4 | Thí nghiệm linh hoạt, đo lường tại hiện trường; phát triển năng lực thực hành và tư duy dữ liệu. | Đo lường thực địa; thí nghiệm nhóm song song; dự án môi trường, sinh thái. |
| Nâng cao | • ≥ 8 loại cảm biến không dây (thêm điện áp/dòng, quang, CO₂, dẫn điện); đồng bộ thời gian; phần mềm phân tích nâng cao | Bộ | 4 | Đo lường đa thông số không dây và phân tích chuyên sâu; phù hợp NCKH và dự án thực địa quy mô lớn. | Khảo sát môi trường thực địa; thí nghiệm đa thông số; NCKH khoa học tự nhiên. | ||
| 3 | Bộ đo và điều khiển đa kênh | Tiêu chuẩn | • Thiết bị đo – điều khiển có cổng vào/ra số và analog; điều khiển cơ cấu (relay, motor, van) theo dữ liệu cảm biến • Lập trình kéo thả hoặc Python; ≤ 24 V; an toàn cách ly |
Bộ | 4 | Xây dựng hệ đo lường – điều khiển tự động; tích hợp khoa học và kỹ thuật điều khiển (Vật lí, Công nghệ, Tin học THPT). | Hệ điều khiển tự động theo cảm biến; thí nghiệm điều khiển; dự án cơ – điện tử. |
| Nâng cao | • Nhiều kênh I/O hơn; điều khiển PID; giao tiếp công nghiệp cơ bản; ghi dữ liệu và điều khiển đồng thời; mô phỏng hệ thống | Bộ | 4 | Thiết kế hệ điều khiển phản hồi (PID) và hệ tự động hóa nâng cao; định hướng nghề kỹ thuật điều khiển. | Điều khiển PID; tự động hóa quy trình; NCKH cơ điện tử, tự động hóa. | ||
| 4 | Bộ cảm biến đo lường khoa học | Tiêu chuẩn | • ≥ 8 loại cảm biến khoa học (nhiệt độ, áp suất, lực, gia tốc, ánh sáng, âm thanh, pH, điện áp/dòng); độ phân giải phù hợp THPT • Tương thích bộ ghi dữ liệu; hộp phân loại • Là bộ cảm biến MỞ RỘNG/CHUYÊN SÂU, KHÔNG lặp lại cảm biến cơ bản đã kèm trong mục B.I.1 và B.I.2 (tránh đếm trùng). |
Bộ | 8 | Đo lường đa lĩnh vực khoa học; phát triển năng lực thực nghiệm định lượng liên môn (Vật lí, Hóa học, Sinh học THPT). | Thí nghiệm đa môn; đo lường chính xác; phân tích dữ liệu; dự án khoa học. |
| Nâng cao | • Bổ sung cảm biến chuyên sâu (CO₂, O₂ hòa tan, độ dẫn, bức xạ, từ trường, nhịp tim); độ chính xác cao; hiệu chuẩn được | Bộ | 8 | Đo lường chuyên sâu và hiệu chuẩn; phù hợp NCKH chất lượng cao trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên. | Thí nghiệm chuyên sâu; hiệu chuẩn cảm biến; NCKH cấp tỉnh/quốc gia. | ||
| 5 | Kính hiển vi và dụng cụ làm tiêu bản | Tiêu chuẩn | • Kính hiển vi 2 mắt 40×–1000× (có vật kính 100× dầu); LED điều chỉnh; bộ làm tiêu bản đầy đủ; ≥ 15 tiêu bản | Bộ | 6–8 | Quan sát vi cấu trúc sinh học, tế bào, vi sinh vật; phát triển năng lực tìm tòi khám phá (Sinh học THPT). | Quan sát tế bào, mô, vi sinh; làm tiêu bản; nghiên cứu sinh học; dự án STEM Sinh học. |
| Nâng cao | • Camera kỹ thuật số ≥ 5MP chiếu màn hình chung; phần mềm đo và phân tích ảnh; tiêu bản chuyên sâu; có thể có kính soi nổi | Bộ | 6–8 | Quan sát, chụp ảnh, đo kích thước vi cấu trúc; chia sẻ cả lớp; NCKH sinh học có ảnh minh chứng. | Chiếu tiêu bản; đo kích thước tế bào; nghiên cứu vi sinh; NCKH Sinh học. | ||
| 6 | Cân điện tử và dụng cụ đo cơ bản | Tiêu chuẩn | • Cân điện tử ≤ 0,01 g (≥ 200 g); thước cặp 0,02 mm; panme; ống đong; nhiệt kế; đồng hồ vạn năng • MỤC CHỦ về dụng cụ đo cơ bản dùng chung (đồng hồ vạn năng, thước cặp/panme) cho cả phòng. |
Bộ | 8 | Đo lường định lượng chính xác; nền tảng cho thí nghiệm Hóa học, Vật lí và chế tạo kỹ thuật. | Cân hóa chất; đo kích thước chi tiết; thí nghiệm định lượng; kiểm tra sản phẩm. |
| Nâng cao | • Cân phân tích ≤ 0,001 g (có chắn gió); thước cặp điện tử 0,01 mm; panme điện tử; pipet vạch chính xác | Bộ | 4 | Đo lường độ chính xác cao; phù hợp thí nghiệm phân tích và NCKH định lượng. | Phân tích định lượng; chế tạo chính xác; NCKH Hóa học, Vật lí. | ||
| 7 | Bộ học liệu – kit khoa học theo chủ đề | Tiêu chuẩn | • Kit thực hành theo chủ đề chương trình THPT (cơ học, điện – từ, hóa học, sinh học, năng lượng) kèm vật tư tiêu hao; bám YCCĐ | Bộ | 6–8 | Học qua thực hành theo chủ đề; phát triển năng lực thực nghiệm và vận dụng kiến thức (Vật lí, Hóa học, Sinh học THPT). | Thí nghiệm theo chủ đề; dự án STEM gắn bài học; vận dụng kiến thức. |
| Nâng cao | • Kit liên môn tích hợp khoa học – kỹ thuật – công nghệ (năng lượng, môi trường, vật liệu mới); kèm giáo trình, sản phẩm đầu ra | Bộ | 6–8 | Học qua dự án liên môn; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và NCKH. | Dự án STEM liên môn; sản phẩm gắn thực tiễn; định hướng NCKH. | ||
| B.II. NHÓM THIẾT BỊ THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CHẾ TẠO | |||||||
| 1 | Bộ dụng cụ gia công cơ khí cầm tay | Tiêu chuẩn | • Cưa, giũa, búa, đục, kìm, cờ lê – lục giác, tua vít; thước thép, thước cặp cơ khí 150 mm (0,02 mm); ê-tô, kẹp; tay cầm cách điện • Dụng cụ đo dùng chung với mục B.I.6 (mục chủ), không trang bị trùng. |
Bộ | 8 | Rèn kỹ năng gia công cơ khí và đo kiểm; tác phong kỹ thuật chuẩn (Công nghệ THPT – Chế tạo cơ khí). | Cắt, gọt, mài, lắp ráp và đo kiểm chi tiết cho sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • Khoan pin không chổi than + mũi khoan; máy mài/chà nhám cầm tay; thước cặp điện tử 0,01 mm; bộ taro ren; ê-tô phẳng | Bộ | 8 | Gia công chính xác và quy trình an toàn lao động chuyên nghiệp. | Gia công, định hình, lắp ráp chi tiết chính xác cho sản phẩm NCKH. | ||
| 2 | Máy gia công để bàn | Tiêu chuẩn | • Máy khoan bàn điều chỉnh tốc độ; máy cưa lọng/cắt để bàn; bệ chắc chắn; cữ chặn, che chắn an toàn | Bộ | 1 | Gia công chi tiết bằng máy để bàn theo quy trình an toàn (Công nghệ THPT). | Khoan, cưa, cắt chi tiết cho sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • Bổ sung máy mài/chà nhám để bàn, máy tiện/phay mini giáo dục; hệ hút phoi/bụi; vận hành dưới giám sát GV | Bộ | 1 | Gia công chi tiết hoàn chỉnh theo quy trình kỹ thuật; định hướng nghề cơ khí. | Khoan, cưa, tiện, mài, hoàn thiện chi tiết theo nhóm dự án. | ||
| 3 | Máy in 3D giáo dục | Tiêu chuẩn | • FDM; khổ in ≥ 220 × 220 × 250 mm; PLA/PETG; auto-leveling; ≤ 0,1 mm; USB/Wi- Fi; phần mềm slicing | Máy | 1–2 | Thiết kế và chế tạo sản phẩm 3D; phát triển năng lực thiết kế kỹ thuật, mô hình hóa 3D (Công nghệ, Tin học THPT). | Thiết kế CAD và in; tạo nguyên mẫu; chế tạo chi tiết; dự án NCKH. |
| Nâng cao | • Buồng kín + lọc khí; camera; đa vật liệu (PETG/TPU/ABS); tốc độ in cao ≥ 300 mm/s; độ chính xác bảo đảm; khổ lớn hơn | Máy | 1–2 | In vật liệu kỹ thuật đa dạng, tốc độ cao; phù hợp chế tạo sản phẩm NCKH và định hướng nghề. | In chi tiết kỹ thuật chịu lực; nguyên mẫu chức năng; dự án NCKH cấp tỉnh. | ||
| 4 | Máy cắt/khắc Laser | Tiêu chuẩn | • Máy cắt/khắc laser để bàn có buồng kín (cảm biến cửa, dừng khẩn cấp); hút – lọc khí; cắt gỗ mỏng, mica, da; phần mềm thiết kế | Cái | 1 | Gia công chính xác vật liệu phẳng; nâng cao năng lực chế tạo và thiết kế kỹ thuật số (Công nghệ THPT). | Cắt – khắc chi tiết; chế tạo vỏ sản phẩm; mô hình kỹ thuật. |
| Nâng cao | • Máy laser buồng kín công suất cao hơn, vùng cắt lớn hơn; đa vật liệu (gỗ, mica, da, vải); phần mềm CAD nâng cao; camera căn chỉnh | Cái | 1 | Gia công laser nâng cao theo quy trình thiết kế số. | Cắt – khắc chi tiết phức tạp; chế tạo vỏ và mô hình kỹ thuật. | ||
| 5 | Máy CNC để bàn | Tiêu chuẩn | • Máy CNC mini phay/khắc 3 trục gia công gỗ, nhựa, kim loại mềm; phần mềm CAD/CAM; gá kẹp; che chắn an toàn; hút bụi | Cái | 1 | Gia công CNC chính xác theo quy trình CAD/CAM; định hướng nghề cơ khí – chế tạo (Công nghệ THPT). | Gia công CNC chi tiết; quy trình CAD/CAM; chế tạo sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • CNC 3 trục khổ lớn, kết cấu cứng vững; trục chính công suất lớn; CAD/CAM hoàn chỉnh; hệ hút bụi công nghiệp | Cái | 1 | Gia công CNC chuyên sâu; định hướng nghề chế tạo. | Chế tạo sản phẩm NCKH, sản phẩm dự thi; quy trình sản xuất số. | ||
| 6 | Vật liệu in 3D và gia công | Tiêu chuẩn | • Filament PLA/PETG nhiều màu; gỗ mỏng, mica, foam, vật liệu tái chế; keo, vật tư tiêu hao theo nhóm | Bộ | 8 | Cung cấp vật tư cho chế tạo và in 3D; thực hành quy trình thiết kế kỹ thuật. | In 3D; cắt laser/CNC; chế tạo mô hình và sản phẩm dự án. |
| Nâng cao | • Bổ sung filament kỹ thuật (TPU, ABS, sợi carbon); kim loại tấm mỏng, nhựa kỹ thuật; vật liệu composite cơ bản | Bộ | 8 | Vật liệu kỹ thuật đa dạng cho chế tạo sản phẩm chịu lực và NCKH. | Chế tạo chi tiết chức năng; sản phẩm chịu lực; dự án NCKH. | ||
| 7 | Bộ dụng cụ và vật tư điện tử | Tiêu chuẩn | • Breadboard, jumper, linh kiện cơ bản; mỏ hàn chỉnh nhiệt + chì + flux; đồng hồ vạn năng; nguồn DC; cảm biến và module phổ biến • Đồng hồ vạn năng dùng chung mục B.I.6 (mục chủ); ở đây chỉ bổ sung khi cần đo kiểm mạch tại chỗ. |
Bộ | 8 | Thiết kế, lắp ráp và hàn mạch điện tử; phát triển năng lực kỹ thuật điện tử (Công nghệ, Vật lí THPT). | Thiết kế và hàn mạch; tích hợp cảm biến; chế tạo thiết bị điện tử. |
| Nâng cao | • IC chức năng, vi mạch; máy hiện sóng mini; máy cấp nguồn điều chỉnh; mạch in (PCB) tự chế; linh kiện công suất | Bộ | 8 | Thiết kế mạch chức năng và PCB; đo kiểm bằng máy hiện sóng; định hướng nghề điện – điện tử. | Thiết kế PCB; đo kiểm mạch; chế tạo thiết bị điện tử NCKH. | ||
| 8 | Vật tư – nguyên liệu chế tạo và truyền động | Tiêu chuẩn | • Thanh kết cấu (nhôm/nhựa kỹ thuật), ke góc, ốc vít; bánh răng, ròng rọc, trục, dây đai; động cơ DC, servo; bánh xe | Bộ | 8 | Cung cấp chi tiết kết cấu và truyền động để chế tạo cơ cấu, robot, máy móc dự án (Công nghệ THPT). | Lắp khung kết cấu và cơ cấu truyền động cho mô hình, robot, máy dự án. |
| Nâng cao | • Thanh nhôm định hình (20×20/20×40) + phụ kiện; động cơ bước, encoder; truyền động chính xác (vít me, đai răng, ổ bi) | Bộ | 8 | Chế tạo cơ cấu truyền động chính xác; tích hợp cơ – điện tử nâng cao. | Chế tạo cơ cấu chính xác; robot, máy CNC mini; dự án cơ điện tử NCKH. | ||
| B.III. NHÓM THIẾT BỊ LẬP TRÌNH VÀ ROBOTICS | |||||||
| 1 | Bộ robot giáo dục lắp ráp – lập trình (bậc cơ sở) | Tiêu chuẩn | • Hệ lắp ráp ≥ 500 chi tiết + bộ điều khiển; ≥ 4 cảm biến; ≥ 2 động cơ; lập trình kéo thả và Python • Pin sạc; sách bài học theo quy trình thiết kế kỹ thuật |
Bộ | 8 | Phát triển tư duy lập trình, điều khiển robot và thiết kế kỹ thuật (Tin học, Công nghệ THPT). | Lập trình robot; nhiệm vụ tự động; dự án cơ – điện – lập trình; thi đấu cấp trường. |
| Nâng cao | • ≥ 6 động cơ (encoder/servo); ≥ 8 cảm biến; điều khiển PID; Python và C/C++; cơ cấu chấp hành đa bậc tự do | Bộ | 8 | Lập trình điều khiển nâng cao và thiết kế cơ cấu phức hợp; chuẩn bị thi đấu cấp tỉnh. | Lập trình PID; cơ cấu phức hợp; thi đấu Robotics cấp tỉnh; NCKH robot. | ||
| 2 | Bộ robot lập trình tích hợp cảm biến | Tiêu chuẩn | • Robot/board tích hợp camera AI và cảm biến; nhận diện hình ảnh, màu, vật thể; lập trình Python/khối; kết nối Wi-Fi • [Vai trò: AI tích hợp ĐỂ ĐIỀU KHIỂN ROBOT — không trùng B.IV.2 / B.IV.5] |
Bộ | 8 | Tích hợp AI vào điều khiển robot; hiểu nguyên lý thị giác máy và ra quyết định tự động (Tin học THPT – AI). | Robot nhận diện và phân loại; bám line bằng thị giác; dự án AI robotics. |
| Nâng cao | • Máy tính nhúng (SBC) chạy Linux/Python; huấn luyện mô hình AI; thị giác máy thời gian thực; điều khiển đa cơ cấu • [Vai trò: AI tích hợp ĐỂ ĐIỀU KHIỂN ROBOT — không trùng B.IV.2 / B.IV.5] |
Bộ | 8 | Thực hành đầy đủ pipeline AI (thu thập – huấn luyện – triển khai) trên robot; định hướng nghề AI/robotics. | Huấn luyện và triển khai mô hình AI; robot tự hành; NCKH trí tuệ nhân tạo. | ||
| 3 | Bộ robot thi đấu nâng cao tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | • Hệ robot thi đấu theo chuẩn quốc gia/quốc tế (theo chuẩn một giải đấu robot giáo dục được công nhận trong nước/quốc tế); khung kim loại; động cơ và cảm biến thi đấu • Sa bàn/sân thi đấu theo mùa giải |
Bộ (cụm) | 1 | Phát triển năng lực thiết kế, chế tạo và chiến thuật robot; làm việc nhóm theo chuẩn thi đấu (Tin học, Công nghệ THPT). | Đội tuyển Robotics; thiết kế và chế tạo robot thi đấu; engineering notebook. |
| Nâng cao | • Bộ thi đấu đầy đủ (nhiều động cơ encoder/stepper, cảm biến chuyên dụng, điều khiển PID/visual); sân thi đấu chuẩn; phụ kiện dự phòng | Bộ (cụm) | 1 | Thi đấu Robotics cấp quốc gia/quốc tế; phát triển kỹ thuật và chiến thuật chuyên sâu. | Thi đấu robot cấp quốc gia/quốc tế; tối ưu robot; NCKH và sáng tạo kỹ thuật. | ||
| 4 | Nền tảng lập trình và mô phỏng robot ảo | Tiêu chuẩn | • Phần mềm lập trình và mô phỏng robot 3D ảo; lập trình khối và Python; thư viện nhiệm vụ; chạy trình duyệt | Gói | 1 | Thực hành lập trình và kiểm thử thuật toán không cần phần cứng; phát triển tư duy thuật toán (Tin học THPT). | Lập trình robot ảo; kiểm thử thuật toán; mô phỏng trước thực hành; CLB lập trình. |
| Nâng cao | • Mô phỏng đa robot và cảm biến; tích hợp AI/thị giác máy ảo; theo dõi tiến trình; bản quyền toàn trường | Gói | 1 | Mô phỏng hệ robot phức hợp và AI; học cá nhân hóa; chuẩn bị thi đấu và NCKH. | Mô phỏng robot AI; tối ưu thuật toán; chuẩn bị thi đấu; NCKH. | ||
| B.IV. NHÓM THIẾT BỊ AI, IoT (lớp dữ liệu – kết nối – trí tuệ nhân tạo) | |||||||
| 1 | Bộ học tập IoT nhập môn với vi điều khiển | Tiêu chuẩn | • Vi điều khiển tích hợp Wi-Fi; ≥ 3 cảm biến; kết nối nền tảng IoT đám mây; lập trình khối hoặc môi trường lập trình tương thích (mã nguồn mở); bài dự án mẫu • [Trọng tâm: NHẬP MÔN IoT — thu thập / truyền / hiển thị dữ liệu] |
Bộ | 8 | Giới thiệu nguyên lý IoT: thu thập – truyền – hiển thị dữ liệu; phát triển năng lực số và tư duy hệ thống (Tin học THPT). | Hệ quan trắc cơ bản; đọc và phân tích dữ liệu; hiểu kiến trúc IoT. |
| Nâng cao | • Dashboard thời gian thực; ≥ 5 cảm biến; MQTT; lưu cloud; cảnh báo qua app; lập trình Python | Bộ | 8 | Xây dựng hệ IoT đầy đủ chức năng; phân tích dữ liệu đa cảm biến; phù hợp NCKH. | Quan trắc toàn diện; cảnh báo tự động; NCKH IoT, đô thị thông minh. | ||
| 2 | Bộ học tập IoT với máy tính nhúng (SBC) | Tiêu chuẩn | • Máy tính nhúng (SBC) chạy Linux; lập trình Python; kết nối cảm biến và camera; xử lý dữ liệu tại biên (edge) • [Vai trò: HẠ TẦNG EDGE/GATEWAY xử lý dữ liệu — không trùng B.III.2 / B.IV.5] |
Bộ | 4 | Phát triển năng lực lập trình hệ thống và xử lý dữ liệu tại biên; nền tảng cho AIoT (Tin học THPT). | Gateway IoT; xử lý dữ liệu biên; máy chủ dữ liệu nhỏ; dự án hệ thống. |
| Nâng cao | • Bổ sung tăng tốc AI (NPU/accelerator); camera AI; chạy mô hình thị giác máy thời gian thực; lưu trữ và phân tích dữ liệu • [Vai trò: HẠ TẦNG EDGE/GATEWAY xử lý dữ liệu — không trùng B.III.2 / B.IV.5] |
Bộ | 4 | Triển khai AI biên (edge AI) và thị giác máy thời gian thực; định hướng nghề AI/khoa học dữ liệu. | Edge AI; thị giác máy thời gian thực; NCKH trí tuệ nhân tạo, dữ liệu. | ||
| 3 | Bộ lập trình sáng tạo với vi điều khiển | Tiêu chuẩn | • Vi điều khiển + bộ cảm biến và cơ cấu sáng tạo (LED, màn hình, âm thanh, servo); lập trình khối và Python; cổng cắm nhanh • [Trọng tâm: cơ cấu HIỂN THỊ / ÂM THANH SÁNG TẠO (Art–Tech), khác B.IV.1 / B.IV.4] |
Bộ | 8 | Phát triển tư duy sáng tạo kỹ thuật và lập trình ứng dụng; kết nối nghệ thuật – công nghệ (Tin học, Công nghệ THPT). | Sản phẩm tương tác; thiết bị thông minh sáng tạo; dự án Art–Tech. |
| Nâng cao | • Bổ sung màn hình màu, dải LED lập trình, âm thanh, nhiều cơ cấu; kết nối không dây; thư viện dự án nâng cao | Bộ | 8 | Chế tạo sản phẩm tương tác phức hợp; tích hợp đa phương tiện; định hướng sáng tạo công nghệ. | Sản phẩm tương tác đa phương tiện; thiết bị thông minh; dự thi sáng tạo. | ||
| 4 | Bộ ứng dụng IoT theo chủ đề | Tiêu chuẩn | • Mô hình theo chủ đề (nhà thông minh, quan trắc, giao thông, nông trại) + vi điều khiển + cảm biến + cơ cấu; lập trình khối/Arduino; giáo án dự án • [Trọng tâm: MÔ HÌNH ỨNG DỤNG hoàn chỉnh theo chủ đề + giáo án dự án, khác B.IV.1 / B.IV.3] |
Bộ chủ đề | 6 | Vận dụng IoT giải quyết vấn đề thực tiễn; phát triển năng lực liên môn và tư duy hệ thống. | Dự án hệ thống thông minh; ứng dụng thực tiễn; thi sáng tạo STEM. |
| Nâng cao | • Kết nối cloud dashboard; cảm biến bổ sung; phân tích dữ liệu; mở rộng 3–5 dự án liên môn | Bộ chủ đề | 6 | Xây dựng hệ IoT đầu cuối có phân tích dữ liệu; phù hợp NCKH và khởi nghiệp công nghệ. | Hệ IoT đầu cuối; phân tích dữ liệu thời gian thực; NCKH, dự án khởi nghiệp. | ||
| 5 | Bộ học tập AI thị giác máy | Tiêu chuẩn | • Module/camera AI; thu thập dữ liệu, huấn luyện mô hình nhận diện ảnh/âm thanh (giao diện trực quan hoặc Python); triển khai dự đoán • [Vai trò: QUY TRÌNH ML/THỊ GIÁC MÁY thuần — không trùng B.III.2 / B.IV.2] |
Bộ | 4 | Thực hành quy trình Machine Learning và thị giác máy; hiểu nguyên lý và ứng dụng AI (Tin học THPT – AI). |
Huấn luyện mô hình nhận diện; phân loại ảnh; dự án AI ứng dụng. |
| Nâng cao | • Tăng tốc AI phần cứng; huấn luyện đa lớp; thị giác máy thời gian thực; tích hợp robot/IoT; đánh giá độ chính xác mô hình • [Vai trò: QUY TRÌNH ML/THỊ GIÁC MÁY thuần — không trùng B.III.2 / B.IV.2] |
Bộ | 4 | Triển khai AI thời gian thực và tích hợp hệ thống; định hướng nghề trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu. | AI thời gian thực; tích hợp robot/IoT; NCKH trí tuệ nhân tạo; dự án định hướng nghề. | ||