Hotline: 096.26.26.357

> Thiết bị dạy nghề > Thiết bị dạy nghề ngành thú y

Thiết bị dạy nghề ngành thú y

Giá: Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng
Xuất xứ: Châu âu/ Châu á/ Việt nam
Hãng sản xuất: Nhiều hãng
Điện thoại hỗ trợ
096.2626.357
0243.9965.938
YAHOO


Mô tả

DaisonEc là công ty chuyên cung cấp các thiết bị thí nghiệm, thực hành trong giáo dục. Thế mạnh của chúng tôi là kinh nghiệm dày dặn cùng đội ngũ nhân viên có trình độ, tay nghề cao.

Thiết bị dạy nghề ngành thú y là một trong những thiết bị được chúng tôi triển khai tại các trường dạy nghề, nhằm cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo cho các sinh viên, tạo nguồn nhân lực cho chất lượng cao sau khi tốt nghiệp tại các trường nghề.

Một số thiết bị khác quý khách có thể quan tâm (xin vui lòng click vào đường link):

Thiết bị dạy nghề ngành chăn nuôi

Thiết bị dạy nghề ngành chế biến thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành nuôi trồng thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành trồng trọt

DANH MỤC MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ

(Ngành/nghề: Thú y)

 

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

      1           

Âm đạo giả

Chiếc

01

Dài: ≥ 0,4 m

      2           

Ẩm kế

Chiếc

6

Loại thông thường tại thời điểm mua sắm

      3           

Bể ổn nhiệt

Chiếc

01

-Vật liệu không gỉ

- Nhiệt độ: (5¸99)0C

- Điều chỉnh được nhiệt độ

      4           

Bếp điện

Chiếc

02

Công suất ≥ 1000W

      5           

Bếp đun cách thuỷ

Chiếc

01

-Vật liệu không gỉ

- Điều chỉnh được nhiệt độ

      6           

Bình bảo quản, vận chuyển tinh

Chiếc

03

Dung tích: ≥ 5lít

      7           

Bình cầu

Bộ

01

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốt

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100ml

Chiếc

03

Loại 250ml

Chiếc

03

Loại 500ml

Chiếc

01

      8           

Bình phun thuốc sát trùng bằng tay

Chiếc

03

- Dung tích: ≥ 5 lít

- Áp suất: ³ 6kg/cm2

      9           

Bình tam giác

Bộ

03

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốt

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100ml

Chiếc

03

Loại 500ml

Chiếc

01

    10         

Bộ cân

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

Cân tạ

Chiếc

01

Cân được: ≤ 300kg

Cân điện tử

Chiếc

01

- Cân được: ≤ 220g

- Sai số ≤ 0,01g

    11         

Bộ dẫn tinh quản dùng cho lợn

Bộ

06

- Dài: ≥ 0,4m

- Cao su dẻo

    12         

Bộ dụng cụ chọc dò dạ cỏ (Trocar)

Bộ

06

Dài: 15cm

    13         

Bộ dụng cụ khám bệnh

Bộ

06

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

Mỗi bộ bao gồm:

Búa gõ (80¸100)g

Chiếc

01

Búa gõ (200¸400)g

Chiếc

01

Phiến gõ

Chiếc

01

    14         

Bộ dụng cụ kiểm dịch

Bộ

01

Vật liệu không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

Kéo mũi nhọn

Chiếc

01

Kẹp có mấu

Chiếc

01

Panh cong

Chiếc

01

Dao

Chiếc

01

Túi nhựa

Chiếc

01

    15         

Bộ dụng cụ lấy mẫu kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm, vi sinh

Bộ

03

Vật liệu không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

Kéo mũi nhọn

Chiếc

02

Cán dao mổ

Chiếc

02

Kẹp

Chiếc

02

    16         

Bộ dụng cụ lấy mẫu kiểm tra vệ sinh thú y

Bộ

03

 

Mỗi bộ bao gồm:

Kéo mũi nhọn

Chiếc

02

Vật liệu không gỉ

Cán dao mổ

Chiếc

02

Kẹp

Chiếc

02

Cốc thuỷ tinh 250 ml

Chiếc

03

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, có chia vạch

Bình tam giác 250ml có nút mài

Chiếc

03

Bình tam giác 500ml có nút mài

Chiếc

03

    17         

Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầm

Bộ

03

Vật liệu không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

Kẹp có mấu

Chiếc

02

Kẹp không mấu

Chiếc

01

Kéo cong 2 đầu nhọn

Chiếc

01

Kéo cong đầu nhọn, đầu tù

Chiếc

01

Kéo thẳng 2 đầu nhọn

Chiếc

01

Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù

Chiếc

01

Cán dao mổ

Chiếc

02

Kìm cắt xương gia cầm

Chiếc

01

    18         

Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc

Bộ

03

Vật liệu không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

Kẹp có mấu

Chiếc

02

Kẹp không mấu

Chiếc

01

Kéo cong 2 đầu nhọn

Chiếc

01

Kéo cong đầu nhọn, đầu tù

Chiếc

01

Kéo thẳng 2 đầu nhọn

Chiếc

01

Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù

Chiếc

01

Cán dao mổ

Chiếc

02

Kìm cắt xương tiểu gia súc

Chiếc

01

 

Kìm cắt xương tiểu gia súc

Chiếc

01

 

Búa chặt xương tiểu gia súc

Chiếc

01

Búa chặt xương đại gia súc

Chiếc

01

Cưa phẫu thuật

Chiếc

01

    19         

Bộ dụng cụ sản khoa

Bộ

01

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

Mỗi bộ bao gồm:

Dao cắt thai

Chiếc

02

Móc cây

Chiếc

01

Móc kéo 2 đầu

Chiếc

01

Nạng đẩy thai

Chiếc

01

Dây kéo thai

Chiếc

02

Cưa dây

Chiếc

01

    20         

Bộ gieo tinh nhân tạo trâu, bò

Bộ

01

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi bộ bao gồm:

Bình đựng ni tơ lỏng

Chiếc

01

Súng bắn tinh

Chiếc

01

Dụng cụ cắt cọng rạ

Chiếc

01

Dụng cụ giải đông

Chiếc

01

    21         

Bộ Khay

Bộ

06

Vật liệu không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

Khay chữ nhật

Chiếc

01

Kích thước:

- Dài: 0,3 m

- Rộng: 0,5m

Khay tròn

Chiếc

01

Đường kính: ≥ 0,8m

    22         

Bộ kìm cho lợn

Bộ

03

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm bấm răng

Chiếc

01

Kìm cắt đuôi

Chiếc

01

Kìm bấm tai

Chiếc

01

    23         

Bộ kìm cho trâu, bò

Bộ

03

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt móng

Chiếc

01

Kìm dắt mũi

Chiếc

01

Kìm bấm thẻ tai

Chiếc

01

Kìm bấm rìa tai

Chiếc

01

Kìm thiến trâu (hoặc bò)

Chiếc

01

    24         

Bộ micropipet

Bộ

01

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 2-200µl

Chiếc

01

Loại 50-1000µl

Chiếc

01

    25         

Bộ panh (pince)

Bộ

03

- Vật liệu không gỉ

- Dài: (15 ÷ 24) cm

Mỗi bộ bao gồm:

Loại thẳng

Chiếc

01

Loại cong

Chiếc

01

    26         

Bộ thước

Bộ

06

 

Mỗi bộ bao gồm:

Thước dây

Chiếc

01

Đo được: ≥ 150 cm

Thước gậy

Chiếc

01

Thước com pa

Chiếc

01

Bán kính: ≥ 50 cm

Thước đo khối lượng bò sữa

Chiếc

01

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Thước đo khối lượng bò thịt

Chiếc

01

    27         

Bộ xy lanh (ống tiêm)

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

Loại tự động

Chiếc

03

Dung tích: ≥ 1 ml

Loại bán tự động

Chiếc

03

Dung tích: (20 ÷ 30) ml

Loại vỏ kim loại 10ml

Chiếc

03

Vật liệu không gỉ

Loại vỏ kim loại 20ml

Chiếc

02

- Vật liệu:không gỉ

- Dài: (15 ÷ 24) cm

    28         

Buồng cấy sinh học cấp 2

Bộ

02

- Thể tích buồng thao tác:

≥ 0,59m3

- Tốc độ lọc khí: ≥ 0,45m/ giây

    29         

Buồng đếm bạch cầu

Bộ

01

Thể tích: ≥ 1/10mm3

    30         

Buồng đếm hồng cầu

Bộ

01

Thể tích: ≥ 1/10mm3

    31         

Buret chuẩn độ

Bộ

01

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốt

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 1ml

Chiếc

01

Loại  2ml

Chiếc

01

Loại  5ml

Chiếc

01

Loại 10ml

Chiếc

01

    32         

Chai cao su

Chiếc

06

Dung tích: 0,5 lít

    33         

Chày

Chiếc

03

Chiều dài chày: ³ 15 cm

    34         

Cối

Chiếc

03

Đường kính cối:

³ 160mm

    35         

Cốc chia vạch

Bộ

03

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốt

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

Chiếc

05

Loại 100ml

Chiếc

01

Loại 250ml

Chiếc

05

Loại 500ml

Chiếc

01

Loại 1000ml

Chiếc

01

    36         

Đầu típ các loại

Bộ

03

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 2-200µl

Chiếc

1000

Loại 50-1000µl

Chiếc

1000

    37         

Đèn hồng ngoại

Bộ

03

Công suất: ≥ 100w

    38         

Đèn úm gà con, vịt con

Chiếc

01

Nhiệt độ: (32÷35)oC

    39         

Đĩa petri

Chiếc

100

- Thuỷ tinh, trong suốt, chịu nhiệt

- Đường kính: ³10cm

    40         

Đũa khuấy

Chiếc

06

- Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt

- Đường kính: ≥ 6mm

    41         

Dụng cụ chọc dò dạ cỏ (trocar)

Bộ

06

Dài:  ≥15cm

    42         

Dụng cụ thông vú

Chiếc

03

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

    43         

Dụng cụ thụt rửa tử cung (bock song liên cầu)

Chiếc

03

Dung tích: ≥ 2 lít

    44         

 Giá đựng dụng cụ

Chiếc

03

Vật liệu không gỉ

    45         

Giá để dụng cụ

Chiếc

01

Vật liệu không gỉ

    46         

Giá đựng ống nghiệm

Chiếc

03

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng thí nhiệm

    47         

Giá kẹp buret

Chiếc

01

Vật liệu: Inox hoặc nhựa, có chân

    48         

Giá nhảy

Chiếc

01

Dài: ≥ 1,2 m, điều chỉnh được độ cao

    49         

Giá phơi dụng cụ

Chiếc

01

Kích thước: ≥ (420x160x610) mm

    50         

Hộp đựng bông

Chiếc

03

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

    51         

Hộp đựng dụng cụ

Chiếc

06

    52         

Hộp đựng kim

Chiếc

03

    53         

Huyết áp kế

Chiếc

03

Đo được: (30÷280) mmHg

    54         

Kìm mỏ vịt

Chiếc

06

Dài: (0,2 ÷ 0,4) m

    55         

Kim tiêm các loại

Chiếc

35

Dài: (1 ÷ 3) cm

    56         

Lá kính (Lame)

Chiếc

80

Vật liệu: Thuỷ tinh trong suốt

    57         

Phiến kính (Lamelle)

Chiếc

100

    58         

Máng đựng thức ăn

Chiếc

03

- Đường kính: ≥ 30cm

- Cao: ≥ 30cm

    59         

Máy cắt mỏ gà

Chiếc

01

Nhiệt độ dao cắt: (600÷800)oC

    60         

Máy dập mẫu

Bộ

01

Tốc độ: (6÷9) lần/giây

    61         

Máy đếm khuẩn lạc

Bộ

01

- Độ phân giải hình ảnh: (640 x 480 ÷ 4000 x 3000) pixels

    62         

Máy đếm tế bào huyết học

Bộ

01

- Đo được tối thiểu 15 thông số máu

    63         

Máy đo BOD

Bộ

01

- Đơn vị đo: mg/l (ppm)

- Xác định giá trị BOD: £7 ngày

    64         

Máy đo chất rắn lơ lửng

Bộ

01

- Dải đo: (10¸10000)mg/l

- Độ chính xác:

 ± 5% giá trị đo hoặc  ± 100 mg/l

    65         

Máy đo COD

Bộ

01

- Khoảng đo oxy hoà tan: (0¸45)mg/l

- Khoảng đo oxy bảo hoà: (0¸300)%

    66         

Máy đo điện tâm đồ

Bộ

01

- Mức độ nhiễu: <15 μVp-p

- Tự động ghi lại và phân tích kết quả khi phát hiện loạn nhịp

    67         

Máy đo độ dày mỡ lưng

Chiếc

01

Khoảng đo: (5÷40)mm

    68         

Máy đo độ đục

Bộ

01

- Thang đo: (0,00¸1000) NTU

- Độ chính xác: ± 0,2%

    69         

Máy đo khí H2S trong không khí

Bộ

01

Khoảng phát hiện: (0¸200)ppm

    70         

Máy đo khí NH3 trong không khí

Bộ

01

Khoảng phát hiện: (0¸100)ppm

    71         

Máy đo mật độ tinh trùng

Bộ

01

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

    72         

Máy đo pH

Bộ

01

- Thang đo: (0¸14)pH

- Độ chính xác: 0,0002

- Nhiệt độ vận hành: (0¸50)0C

    73         

Máy đo tổng số chất rắn hoà tan

Bộ

01

- Dải đo: (0¸1999) ms/cm

- Độ chính xác: ± 2%FS

    74         

Máy khuấy từ gia nhiệt

Chiếc

01

- Nhiệt độ: ≤ 100oC

- Tốc độ khuấy: (0÷1600)vòng/phút

    75         

Máy lắc ống nghiệm

Chiếc

01

Tốc độ: ≤ 3000 vòng/phút

    76         

Máy ly tâm

Bộ

01

Tốc độ:  ≥ 13000 vòng/phút

    77         

Máy phân tích nước tiểu

Bộ

01

Đo được tối thiểu 4 thông số của nước tiểu

    78         

Máy phun thuốc sát trùng

Bộ

01

Dung tích: ≥ 25 lít

    79         

Máy siêu âm

Bộ

01

- Chiều sâu quét của đầu dò mạc bụng: ³ 10cm

- Góc quét của đầu dò mạc bụng: ³90°

    80         

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

Năng suất ≥ 150kg/mẻ/5 phút

    81         

Máy xay thịt

Bộ

01

Năng suất 100kg/giờ

    82         

Mô hình  bộ xương gà (hoặc vịt)

Bộ

01

 

    83         

Mô hình bộ xương lợn

Bộ

01

    84         

Mô hình  bộ xương trâu (hoặc bò)

Bộ

01

    85         

Mô hình bảo quản thịt sau khi giết mổ

Bộ

01

- Không hoạt động

- Thể hiện được cấu tạo cơ bản của máy

    86         

Mô hình cắt bổ hầm ủ biogas

Chiếc

01

    87         

Mô hình chế biến sữa đóng hộp

Chiếc

01

    88         

Mô hình chuồng  nuôi lợn khép kín

Bộ

01

- Không hoạt động được

- Thể hiện được cơ chế hoạt động của trại lạnh

    89         

Mô hình chuồng ép trâu (hoặc bò)

Chiếc

01

 

    90         

Mô hình chuồng lợn con sau cai sữa

Chiếc

01

    91         

Mô hình chuồng lợn đực giống

Chiếc

01

    92         

Mô hình chuồng nái nuôi con

Chiếc

01

    93         

Mô hình chuồng nhốt tiểu gia súc (chó, mèo)

Chiếc

01

    94         

Mô hình chuồng nuôi cút

Chiếc

01

Bằng các vật liệu thông dụng có sẵn trên thị trường

    95         

Mô hình chuồng nuôi ngan, ngỗng

Chiếc

01

    96         

Mô hình cơ quan nội tạng chó (hoặc mèo)

Bộ

01

- Loại chó (mèo) trưởng thành

- Tháo lắp được

Mỗi bộ bao gồm:

Mô hình cơ quan nội tạng chó (hoặc mèo) đực

Chiếc

01

Mô hình cơ quan nội tạng chó(hoặc mèo) cái

Chiếc

01

    97         

Mô hình đóng gói các sản phẩm

Chiếc

01

- Không hoạt động

- Thể hiện được cấu tạo cơ bản của máy.

    98         

Mô hình máng uống dùng cho dê, cừu, thỏ

Chiếc

01

Bằng các vật liệu thông dụng có sẵn trên thị trường

    99         

Mô hình máng uống dùng cho trâu bò

Chiếc

01

  100       

Máy ấp trứng gà, vịt

Chiếc

01

Năng suất:  ≥ 50 trứng

  101       

Mô hình túi ủ Biogas

Chiếc

01

- Không hoạt động

- Thể hiện được cấu tạo cơ bản của thiết bị

  102       

Mô hình xử lý chất thải chăn nuôi

Chiếc

01

  103       

Nhiệt kế điện tử

Chiếc

03

Khoảng đo: (35÷45)oC

  104       

Nồi hấp tiệt trùng (autoclave)

Bộ

01

- Áp suất: ≥ 0,27Mpa

- Nhiệt độ tiệt trùng: (40÷140)oC

  105       

Núm uống

Chiếc

06

Vật liệu không gỉ

  106       

Ống nghiệmLoại (16x120) mm

Ống

100

- Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốt

- Có nắp nhựa chịu nhiệt

  107       

Ống đong

Bộ

03

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốt

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 25ml

Chiếc

01

Loại 50ml

Chiếc

01

Loại 100ml

Chiếc

01

Loại 250ml

Chiếc

01

Loại 500ml

Chiếc

01

  108       

Phần mềm tổ hợp khẩu phần

Bộ

02

Ngôn ngữ quốc tế, dễ sử dụng

  109       

Phần mềm xử lý thống kê

Bộ

02

  110       

Phễu lọc

Chiếc

06

Đường kính: ≥ 80mm

  111       

Pipette

Bộ

03

Vật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốt

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 1ml

Chiếc

03

Loại 2ml

Chiếc

01

Loại 10ml

Chiếc

01

  112       

Quang phổ kế

Bộ

01

- Dải sóng: (190¸1100)nm

- Độ chính xác bước sóng: ± 0,5nm

- Độ chính xác quang phổ: ±0,3%T

  113       

Que cấy

Bộ

03

Loại thông dụng, dùng trong các phòng thí nghiệm

Mỗi bộ bao gồm:

Que cấy đầu thẳng

Chiếc

01

Que cấy đầu tròn

Chiếc

01

  114       

Thiết bị hỗ trợ hút dịch (pipette aid)

Chiếc

01

- Thích hợp cho các pipette dung tích từ  (0,1 ÷100)ml

- Có thể điều chỉnh được dung tích

  115       

Tủ ấm

Chiếc

01

- Dung tích: ≥ 75lít

- Nhiệt độ: (30÷130)oC

  116       

Tủ ấm CO2

Chiếc

01

- Nhiệt độ:  (8¸50)0C

-Khoảng CO2: (0¸20)%

  117       

Tủ bảo ôn

Chiếc

01

- Dung tích: ³ 50l

- Điều chỉnh được nhiệt độ

  118       

Tủ bảo quản môi trường

Chiếc

01

Nhiệt độ: (5¸8)oC

  119       

Tủ đông

Chiếc

01

- Dung tích: ³ 50l

- Độ âm tối đa: 20 0C 

  120       

Tủ đựng hoá chất

Chiếc

01

- Vật liệu không gỉ, có mặt kính để quan sát

- Kích thước:

+ Cao: ³ 1,5m

+ Rộng: ³ 0,6m

  121       

Tủ hút khí độc

Bộ

01

Năng suất hút: ≥ 1000 m3/giờ

  122       

Tủ lạnh

Chiếc

01

Dung tích: ≥ 50lít

  123       

Tủ lạnh âm sâu

Chiếc

01

- Dung tích: ≥ 50lít

- Nhiệt độ: ≤ âm 30oC

  124       

Tủ sấy

Chiếc

01

- Dung tích: ≥ 75lít

- Nhiệt độ: (30÷220)oC

  125       

Tủ ủ BOD

Chiếc

01

- Dung tích: ≥ 50 lít

- Nhiệt độ cài đặt : (3¸50)oC
- Độ phân giải nhiệt độ : 0.1oC
- Độ ổn định nhiệt độ : ± .5oC

  126       

Xe đẩy dụng cụ

Chiếc

01

Kích thước:

- Dài: (0,6 ÷ 0,8) m

- Rộng: (0,4 ÷ 0,5) m

- Cao: (0,6 ÷ 0,8) m

  127       

Xẻng

Chiếc

06

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

  128       

Chiếc

06

Dung tích: ≥ 10 lít

 

 

Sản phẩm tương tự

Mô hình dạy nghề điêu hòa không khí hai cụm

Mô hình kho lạnh

Mô hình Bình chứa cao áp - Mô hình Bình chứa thấp áp

Mô hình bình tách dầu - Mô hình bình tách lỏng - Mô hình bình trung gian

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu

Mô hình máy nén trục vít

Mô hình máy nén roto lăn

Mô hình máy nén piston hở

Mô hình máy nén piston nửa kín

Mô hình máy nén piston kín

Mô hình cắt bổ bơm ly tâm

Mô hình cắt bổ bơm piston kép

Mô hình cắt bổ bơm piston đơn

Thiết bị dạy nghề ngành chế biến thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành chăn nuôi

 
Hãy nhấc điện thoại và gọi cho chúng tôi