Hotline: 096.26.26.357

> Thiết bị dạy nghề > Thiết bị dạy nghề ngành nuôi trồng thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành nuôi trồng thủy sản

Giá: Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng
Xuất xứ: Châu âu/ Châu á/ Việt nam
Hãng sản xuất: Nhiều hãng
Điện thoại hỗ trợ
096.2626.357
0243.9965.938
YAHOO


Mô tả

 

DaisonEc là công ty chuyên cung cấp các thiết bị thí nghiệm, thực hành trong giáo dục. Thế mạnh của chúng tôi là kinh nghiệm dày dặn cùng đội ngũ nhân viên có trình độ, tay nghề cao.

Thiết bị dạy nghề ngành nuôi trồng thủy sản là một trong những thiết bị được chúng tôi triển khai tại các trường dạy nghề, nhằm cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo cho các sinh viên, tạo nguồn nhân lực cho chất lượng cao sau khi tốt nghiệp tại các trường nghề.

Một số thiết bị khác quý khách có thể quan tâm (xin vui lòng click vào đường link):

Thiết bị dạy nghề ngành chăn nuôi

Thiết bị dạy nghề ngành chế biến thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành thú y

Thiết bị dạy nghề ngành trồng trọt

DANH MỤC MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ

(Ngành/nghề: Nuôi trồng thủy sản)

 

 

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bộ dụng cụ an toàn lao động

Bộ

1

Đảm bảo theo tiêu chuẩn an toàn lao động

 

2

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

3

- Quần áo lội nước

Chiếc

7

4

- Găng tay

đôi

7

5

- Mũ bảo hộ

Chiếc

7

6

- Ủng

đôi

7

7

- Khẩu trang

 

Chiếc

7

8

Dụng cụ phòng cháy chữa cháy

Bộ

1

 

9

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

10

- Bình chữa cháy các loại

Chiếc

7

Loại bình xách tay; Dung tích: ≥10L

11

Áo phao

Chiếc

7

Vỏ phao may bằng sợi tổng hợp màu vàng; Ruột phao bằng vật liệu tổng hợp có đặc tính nổi cao

12

Bộ vợt thu sinh vật phù du

Bộ

1

 

13

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

14

- Lưới vớt thực vật nổi

Chiếc

7

60 ÷ 80  mắt lưới/ 1 cm2

15

- Lưới vớt động vật nổi

Chiếc

7

30 mắt lưới/ 1 cm2

16

 

Bộ dụng cụ thu mẫu đáy

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Gầu thu mẫu động vật đáy

Chiếc

7

Vật liệu không gỉ.

Kích cỡ hộp:  ≥220 × ≥220 × ≥220mm
Thể tích: ≥11
lít

- Sàng lọc mẫu động vật đáy

Chiếc

7

Vật liệu không gỉ.

Mắt sàng: 0,5÷5mm.

- Khay đựng mẫu

Chiếc

7

Vật liệu không gỉ

- Pank (kẹp)

Chiếc

7

Vật liệu không gỉ

- Lọ đựng mẫu

Chiếc

35

Vật liệu trong suốt (nhựa, thủy tinh)

17

Bộ dụng cụ thu mẫu

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Dụng cụ thu mẫu nước

Chiếc

7

Vật liệu không gỉ.

 

Thể tích: 10÷20 lít

- Lọ 100ml

Chiếc

35

Vật liệu trong suốt (nhựa, thủy tinh)

- Lọ 500ml

Chiếc

35

- Lọ 1000ml

Chiếc

35

18

Bộ buồng đếm sinh vật phù du

Bộ

7

Thể tích tối thiểu 1ml

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Buồng đếm động vật phù du

Chiếc

1

- Buồng đếm thực vật phù du

Chiếc

1

19

Bộ bocan:

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Bocan loại nhỏ

Chiếc

20

 

Vật liệu trong suốt

Kích thước 10x20cm

- Bocan loài vừa

20

Vật liệu trong suốt

Kích thước 15x25cm

- Bocan loại lớn

20

Vật liệu trong suốt

Kích thước 15x35cm

20

Bộ dụng cụ chứa mẫu

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Loại lớn

Chiếc

3

10÷20 lít

Vật liệu không gỉ

- Loại nhỏ

Chiếc

3

5 ÷ 10 lít

Vật liệu không gỉ

21

Lưới thu tôm, cá

Chiếc

1

Kích thước: dài 70÷100m; mắt lưới: 2a= 1mm

22

Chài

Chiếc

3

Kích thước: 16m2; mắt lưới: 2a= 2mm

23

Bộ buồng đếm sinh vật phù du:

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Buồng đếm động vật phù du

Chiếc

5

Thể tích 1ml, ô 1x1 có thể tích 1 MicroLít

- Buồng đếm thực vật phù du

Chiếc

5

Thể tích 1ml, ô 1x1 có thể tích 1 MicroLít

24

Máy đo pH cầm tay

Chiếc

3

 

Thang đo pH: từ 0÷14; Độ chính xác: ≤ (±)0,1; Chiều dài dây nối điện cực: ≥1m

 

Máy đo oxy cầm tay

Chiếc

3

Thang đo: từ 0,0mg/l÷20mg/l; Độ chính xác: ≤ (±)0,2mg/l; Chiều dài dây nối điện cực: ≥1m

25

Đĩa Secchi

Chiếc

3

Vật liệu đĩa: Không thấm nước; Mầu sắc: 2 màu trắng – đen. Đường kính đĩa: 20÷25cm; Độ chính xác: ≤ 1cm;

26

Máy đo H2S và NH3 cầm tay

Chiếc

3

Thang đo NH4+: từ  0,05mg/l ÷  10mg/l; Thang đo S2-: từ  0,005mg/l÷10mg/l;

Chiều dài dây nối điện cực NH4+ và S2- ≥1m

27

Bộ xác định BOD

Bộ

1

Có thể đo cùng lúc ≥ 6 mẫu; Thời gian đo có thể chọn từ 5 đến 28 ngày; Đo BOD bằng đầu dò áp suất điện tử gắn trên từng chai riêng rẽ; Nhiệt độ cài đặt trong tủ ủ mẫu từ 50C đến 450C; Độ phân giải nhiệt độ trong tủ ủ mẫu ≤0,10C.

28

Thước đo kỹ thuật

Chiếc

7

Có độ chính xác ± 0,001; vật liệu không gỉ.

29

Kính lúp để bàn

Chiếc

7

Kính có đèn;

Độ phóng đại: tròng lớn 5X/ tròng nhỏ 8X;

30

Kính giải phẫu

Chiếc

7

Zoom điều chỉnh liên tục từ 0,67x÷4,5x. 02 Thị kính 10x.

31

Kính hiển vi hiện trường

Chiếc

3

Độ phóng đại tối đa: 400x;

Thị Kính 10X

32

Bộ micro pipet

Bộ

3

Thang điều chỉnh 0,1÷1000ul

33

Máy cất nước hai lần

Chiếc

1

Công suất nước ra: ≥ 4 lít/giờ

 

34

Bộ đồ giải phẫu gồm:

Bộ

1

Vật liệu không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Kéo thẳng

Chiếc

7

- Kéo cong

- Dao

- Panh

- Kim mũi nhọn

- Khay

35

Bộ pipet

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Pipet nhựa

Chiếc

35

Thể tích 2,5ml

- Pipet 1ml

Vật liệu thủy tinh

- Pipet 2ml

- Pipet 10ml

- Pipet 25ml

36

Thiết bị kiểm tra độ ẩm

Chiếc

1

Khoảng đo độ ẩm từ 5 ÷80%

Độ chính xác ± 2%

37

Tủ cấy vi sinh

Chiếc

1

Buồng thao tác có khả năng chịu ăn mòn hoá chất.

Đèn huỳnh quang với độ sáng ≥1280Lux

Đèn UV công suất ≥ 40W

Thân tủ được chế tạo vật liệu không rỉ, tường bên bằng kính hấp thụ tia UV.

38

Nồi hấp tiệt trùng

Chiếc

1

Áp suất: ≥0.27Mpa

Nhiệt độ dùng tiệt trùng : 40 ÷140oC

Áp suất nước ≥ 0.58Mpa

39

Tủ sấy

Chiếc

1

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng tới 220OC.

Độ chính xác nhiệt độ: 0.5OC

40

Máy nghiền

Chiếc

1

Năng suất 200 kg/giờ.

Mắt sàng tạo sợi thức ăn 0,2÷2cm.

41

Máy sấy thức ăn

Chiếc

1

Công suất 70 ÷ 200 kg/mẻ/15 phút

42

Máy băm cá

Chiếc

1

Năng suất 10 ÷ 20 kg/giờ.

43

Máy giặt lồng

Chiếc

1

Thiết bị nén, mô tơ điện 1,5 ÷ 2,2kw; bộ ống, hút, xả và súng phun.

44

Máy quạt nước

Chiếc

2

Giàn quạt 4 ÷ 7 cánh; mô tơ 1,5 ÷ 2,2kw; Hộp số; trục quay.

45

Máy hút bùn

Chiếc

1

Năng suất ≥10m2/h

46

Máy sục khí

Chiếc

1

Công suất 0,35÷0,55 KW

47

Máy bơm nước

Chiếc

1

Máy bơm công suất ≥ 0,75kw.

48

Bình oxy

Chiếc

2

Dung tích ≥ 10lit 

49

Máy nghiền thức ăn

Chiếc

01

Máy nghiền năng suất 10kg/h

Độ mịn Mess 100

Công suất ≥ 2,2kW

50

Máy trộn ẩm

Chiếc

01

Máy trộn nguyên liệu kiểu vít xoắn đảo chiều

Công suất 0,55kw

51

Máy ép viên

Chiếc

01

Năng suất ép 10kg/h

Công suất 2,2kw

Khuôn lỗ F2mm, F3mm, F4mm

52

Máy sấy, làm mát

Chiếc

01

Năng suất 10kg/h

Công suất 1,5kw( Nhiệt sấy bằng điện)

Vật liệu chế tạo Inox 201

Độ ẩm sau sấy làm mát  £ 10%

53

Máy cho ăn

Chiếc

1

Công suất: 140 kg/ngày, Bán kính bắn thức ăn 5÷15m

Chế độ: Cài đặt được chế độ cho ăn

Kích thước thức ăn viên: 1÷5mm

Tỷ lệ vỡ thức ăn  ≤ 3%

54

Máy thái thức ăn xanh

Chiếc

1

Năng suất 10÷20 kg/h;  Kích thước lát rau: 1÷3cm.

55

Máy xay

Chiếc

1

Năng suất 5÷10 kg/h.

56

Khay đựng thức ăn

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ

57

Máy xay (sinh tố)

Chiếc

1

Dung tích ≥ 2 lít

58

Bình vây ấp trứng cá

Chiếc

3

Chất liệu trong suốt; thể tích 50lít

59

 

Bộ máy sục khí

Bộ

3

Thông số kỹ thuật cơ bản được mô tả cụ thể như sau:

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Máy sục khí chạy điện lưới

Chiếc

1

Công suất 380÷500W.

- Máy sục khí chạy bình ắc quy

Chiếc

1

Bình ắc quy 12V, 50 ÷100A;

60

Hệ thống bể

Bộ

1

Thông số kỹ thuật cơ bản được mô tả cụ thể như sau:

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Bể chứa

Chiếc

1

Thể tích 10÷20m3

- Bể lọc

Chiếc

1

Thể tích tối thiểu 1m3

- Bể đẻ

Chiếc

3

Thể tích tối thiểu 1m3

- Bể ấp Artemia

Chiếc

3

Thể tích 50L ÷ 100L

- Bể ương ấu trùng

Chiếc

6

Thể tích 4m3÷ 6 m3

- Bể nuôi sinh khối tảo

Chiếc

3

Thể tích 1÷3m3

- Bể nuôi sinh khối động vật phù du

Chiếc

3

Thể tích 2÷4m3

- Bể tách, ấp trứng

Chiếc

3

Thể tích 500L÷1000L;

- Bể ương ấu trùng

Chiếc

6

Thể tích 10 ÷15m3;

61

Lưới lọc tảo

Chiếc

3

120µm

62

Bộ dụng cụ giai, vợt

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Vợt vớt trứng

Chiếc

3

Lưới mềm, mắt lưới 60 mắt/cm2

- Vợt thu luân trùng

Chiếc

3

Cỡ mắt lưới 200 ÷ 250 mắt/1cm2

- Vợt thu Copepoda

Chiếc

3

Cỡ mắt lưới 80 ÷100 mắt/1cm2

- Vợt lọc luân trùng

Chiếc

3

Cỡ mắt lưới 100 ÷ 150  mắt/1cm2

- Vợt lọc Copepoda

Chiếc

3

Cỡ mắt lưới 60 ÷ 80 mắt/1cm2

- Vợt vớt lablab

Chiếc

3

Đường kính: 50 cm

63

Bộ các loại vợt 

Bộ

3

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Vợt thu Nauplius (ấu trùng tôm)

Chiếc

1

Kích thước ≥  120µm

- Vợt lọc thức ăn

Chiếc

3

Kích thước 60µm, 70µm, 80µm,

64

Bộ lưới kéo

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Lưới kéo cá hương

Chiếc

1

Kích thước: dài 70 ÷ 100m; mắt lưới 40 mắt/cm2

- Lưới kéo cá giống

Chiếc

1

Kích thước: dài 70÷100m; mắt lưới A4 ÷ A5.

65

Bộ phân cỡ

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Rổ lọc cỡ số 2

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 1 ÷ 2cm

- Rổ lọc cỡ số 3

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 2 ÷3cm

- Rổ lọc cỡ số 4

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 3 ÷ 4cm

- Rổ lọc cỡ số 5

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 4 ÷ 5cm

- Rổ lọc cỡ số 6

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 5 ÷ 6cm

- Rổ lọc cỡ số 7

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 6 ÷ 7cm

- Rổ lọc cỡ số 8

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 7 ÷ 8cm

- Rổ lọc cỡ số 9

Chiếc

1

Vật liệu không gỉ.

Mắt rổ đều nhau.

Cỡ 8 ÷ 10cm

66

Bộ lồng lưới

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Lồng lưới giai đoạn cá 10 – 15cm

Chiếc

1

Kích thước mắt lưới 2a = 1,5cm

- Lồng lưới giai đoạn cá 15 – 20cm

Chiếc

1

Kích thước mắt lưới 2a = 2,0cm

- Lồng lưới giai đoạn cá 20 – 30cm

Chiếc

1

Kích thước mắt lưới 2a = 3,0cm

- Lồng lưới giai đoạn cá > 30cm

Chiếc

1

Kích thước mắt lưới 2a= 5,0cm

67

Bộ hỗ trợ sinh sản nhân tạo

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Chày, cối

Chiếc

3

Thể tích 200ml.

- Ống thăm trứng

Chiếc

3

Ống nhựa, Ø 0,8 ÷ 1,0mm; dài 25 ÷ 30cm.

- Xilanh, kim tiêm

Chiếc

3

Bộ Xilanh thể tích 6 ÷ 12ml.

68

Băng ca

Chiếc

3

Chịu nước;

Dài 80 ÷90cm; cao 40 ÷ 45cm

69

Ống siphon

Chiếc

1

Ống Ø= 21 ÷34mm

70

Máy siêu âm

Chiếc

1

Máy siêu âm màu sách tay; Tạo hình 2D ở chế độ cơ bản và ở chế độ hòa âm

71

Khung và lưới thay nước

Chiếc

1

Kích thước cạnh trên và dưới 40cm; cao 1,2m.

Lưới chắn cá: mắt lưới 60 ÷ 100 mắt/ 1cm2.

72

Túi lọc nước

Chiếc

3

Mắt 300μm

73

Đèn pin

Chiếc

3

Đèn 10W

74

Hệ thống nâng nhiệt

Chiếc

1

Công suất 0,75÷1,5kW

75

Ống dẫn khí

Cuộn

2

Chiều dài cuộn dây phù hợp với bể

Ống nhựa Ø = 5mm

76

Đá bọt

Chiếc

40

Đường kính bọt khí ( 0,1 ÷ 2 mm )

77

Thuyền

Chiếc

3

Trọng tải tối thiểu: 500kg

78

Sàng cho ăn

Chiếc

5

Vật liệu: khung thép, lưới

Diện tích tối thiểu: 1m2

79

Bơm kim tiêm

Bộ

3

Vật liệu không gỉ, dung tích 10÷30 ml

80

Băng ca

Chiếc

3

Chất liệu bằng vải

81

Cối, chầy

Bộ

3

Chất liệu sứ

82

Que thăm trứng

Chiếc

6

Vật liệu không gỉ

Chiều dài ≥15cm

Đường kích ống 1,5÷2mm

83

Ống xiphon

Chiếc

6

Vật liệu nhựa

Chiều dài ≥ 5m

Đường kính ống: 21mm

84

Bát nhựa

Chiếc

6

Chất liệu nhựa

Dung tích ≥2lit

85

Xe rùa (cải tiến)

Chiếc

3

Vật liệu: sắt

Trọng tải ≥ 100kg

86

Giai ương

Chiếc

1

Kích thước: 5÷8m3.

Mắt lưới: 60 mắt/1cm2

87

Giai chứa cá

Chiếc

3

 Thể tích 2 ÷ 10m3. kích thước mắt lưới gas 40 (40 mắt/1cm2)

88

Chài

Chiếc

3

Kích thước: 16m2; mắt lưới: 2a= 15÷20mm

89

Lồ

Chiếc

2

Đường kính 30 ÷ 50cm, sâu ≥ 60cm

90

Túi vận chuyển

Chiếc

18

Kích thước rộng x dài (5x7cm, 6x8cm, 60x120cm)

91

Máy đo khoảng cách

Chiếc

1

Khoảng cách đo 5÷1600m; Độ chính xác ±1m

92

Thước cứng

Chiếc

1

Chất liệu gỗ hoặc nhôm.

Chiều dài 1÷2m

93

Thước dây

Chiếc

 

Chiều dài thước≥5m

94

Hệ thống bể thuần hóa

Chiếc

2

Thể tích: 1÷2m3

95

Thiết bị lặn

Bộ

18

Bình hơi bằng kim loại

Thể tích: ≥ 8 lít

Áp lực bình ≥ 320 bar

Van đóng mở tự động

96

Bộ cân

Bộ

1

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Cân kỹ thuật

Chiếc

1

Khối lượng: 0,1÷2000gr

Sai số ± 0,01gr;

- Cân đĩa

Chiếc

1

Khối lượng cân 1 ÷ 5kg

97

Máy phát điện

Chiếc

1

Công suất 80 ÷ 110KVA

98

Máy hút bùn

Chiếc

1

Công suất 10 ÷ 20kw

 

Sản phẩm tương tự

Mô hình dạy nghề điêu hòa không khí hai cụm

Mô hình kho lạnh

Mô hình Bình chứa cao áp - Mô hình Bình chứa thấp áp

Mô hình bình tách dầu - Mô hình bình tách lỏng - Mô hình bình trung gian

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu

Mô hình máy nén trục vít

Mô hình máy nén roto lăn

Mô hình máy nén piston hở

Mô hình máy nén piston nửa kín

Mô hình máy nén piston kín

Mô hình cắt bổ bơm ly tâm

Mô hình cắt bổ bơm piston kép

Mô hình cắt bổ bơm piston đơn

Thiết bị dạy nghề ngành trồng trọt

Thiết bị dạy nghề ngành chế biến thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành thú y

Thiết bị dạy nghề ngành chăn nuôi

 
Hãy nhấc điện thoại và gọi cho chúng tôi