Hotline: 096.26.26.357

> Thiết bị dạy nghề > Thiết bị dạy nghề ngành chế biến thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành chế biến thủy sản

Giá: Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng
Xuất xứ: Châu âu/ Châu á/ Việt nam
Hãng sản xuất: Nhiều hãng
Điện thoại hỗ trợ
096.2626.357
0243.9965.938
YAHOO


Mô tả

DaisonEc là công ty chuyên cung cấp các thiết bị thí nghiệm, thực hành trong giáo dục. Thế mạnh của chúng tôi là kinh nghiệm dày dặn cùng đội ngũ nhân viên có trình độ, tay nghề cao.

Thiết bị dạy nghề ngành chế biến và bảo quản thủy sản là một trong những thiết bị được chúng tôi triển khai tại các trường dạy nghề, nhằm cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo cho các sinh viên, tạo nguồn nhân lực cho chất lượng cao sau khi tốt nghiệp tại các trường nghề.

Một số thiết bị khác quý khách có thể quan tâm (xin vui lòng click vào đường link):

Thiết bị dạy nghề ngành chăn nuôi

Thiết bị dạy nghề ngành nuôi trồng thủy sản

Thiết bị dạy nghề ngành thú y

Thiết bị dạy nghề ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật

DANH MỤC MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ

(Ngành/nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản)

 

 

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

          1           

Bộ ống nghiệm

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

Ống nghiệm

Chiếc

380

Kích thước: ≤ (16 x 150) mm

Giá đựng ống nghiệm

Chiếc

35

  thể để đựng được: ≥ 10  ống nghiệm/giá 

          2           

Ống đong

Bộ

19

Làm bằng thủy tinh

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 2000ml

Chiếc

01

Loại 1000ml

Chiếc

01

Loại 500ml

Chiếc

01

Loại 250ml

Chiếc

01

Loại 100ml

Chiếc

01

Loại 25ml

Chiếc

01

          3           

Cốc đong

Chiếc

19

Thể tích: ≤ 1000ml

          4           

Quả bóp

Quả

19

Chất liệu cao su

          5           

Lưới lọc

Chiếc

19

Kích thước: ≥ (16 x 16) cm

          6           

Bộ cốc chày

Bộ

01

Làm từ vật liệu không bị ăn mòn

Mỗi bộ bao gồm:

Cốc

Chiếc

19

Chày

Chiếc

19

          7           

Bình tam giác

Bộ

01

Thể tích:500 ml, 250 ml, 100 ml, 50 ml

Mỗi bộ bao gồm:

Bình tam giác có nút mài

Chiếc

38

          8           

Bình định mức

Bộ

19

Làm bằng thủy tinh

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 1000ml

Chiếc

01

Loại 500ml

Chiếc

01

Loại 100ml

Chiếc

01

Loại 50ml

Chiếc

01

Loại 10ml

Chiếc

01

          9           

Bình cầu

Chiếc

15

Thể tích: 50ml÷ 2 lít

        10         

Bộ Buret

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

Buret

Chiếc

09

- Dung tích: 25ml, 50ml, 100ml

- Đầu van đảm bảo kín

Giá kẹp buret

Chiếc

09

- Làm bằng inox hoặc nhựa

- Có chân

        11         

Đèn cồn

Chiếc

10

Loại thông dụng, sử dụng trong phòng thí nghiệm

        12         

Lọ đựng hoá chất

Chiếc

38

- Thể tích: (30 ÷ 1000) ml

- Có nút đậy

        13         

Phễu lọc thuỷ tinh

Chiếc

38

Loại thông dụng, sử dụng trong phòng thí nghiệm

        14         

Bộ cân hoá chất

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

Chiếc

01

Độ chính xác: 0,0001g

        15         

Đũa khuấy

Chiếc

10

Chất liệu thủy tinh

        16         

Đĩa petri

Chiếc

90

- Có nắp đậy

- Đường kính: (60 ÷ 150) mm

- Chiều cao: (15 ÷ 25) mm

        17         

Que cấy

Chiếc

19

Làm bằng thủy tinh hoặc thép không gỉ

        18         

Cốc nung

Chiếc

14

- Chịu được nhiệt độ cao

- Thông dụng trong phòng thí nghiệm

        19         

Cốc sấy

Chiếc

19

- Chịu được nhiệt độ cao

- Thông dụng trong phòng thí nghiệm

        20         

Lò vi sóng

Chiếc

01

Thể tích: ≥ 18 lít

        21         

Máy khuấy từ

Chiếc

01

- Tốc độ khuấy: ≤ 1500 vòng/phút

- Công suất: ≥ 600W

        22         

Thiết bị đo pH

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Máy đo pH cầm tay

Chiếc

03

- Khoảng độ đo: (0 ÷14) pH

- Độ chính xác: 0,03 pH

- Khoảng đo độ dẫn: (0 ÷ 1400) mV

Máy đo pH để bàn

Chiếc

01

- Khoảng độ đo: (0÷14) pH

- Độ phân giải:  0,01 pH

- Độ chính xác: 0,02 pH

- Khoảng đo độ dẫn:

(-1999,9 ÷ 1999,9) mV

        23         

Máy đo độ muối cầm tay

Chiếc

06

Thang đo: (1 ÷ 50) %

        24         

Nồi đun cách thủy

Chiếc

02

- Số ngăn: ≥ 6

- Kích thước:

≥ (2135 x 760 x 840 ) mm

- Công suất: ≥ 1500 W

        25         

Bếp điện

Chiếc

02

Công suất: ≥ 1 kW

        26         

Tủ hút khí độc

Chiếc

01

- Màng lọc than hoạt, màng lọc HEPA

- Đảm bảo hút hoàn toàn khí

        27         

Máy lắc ống nghiệm

Chiếc

01

Tốc độ: (0 ÷ 3000) vòng/phút

        28         

Nồi tiệt trùng

Chiếc

01

- Dung tích: (18 ÷ 30) lít

- Dải nhiệt độ hoạt động: 

(80 ÷ 121) 0C

- Độ ổn định : 2 0C

        29         

Máy rửa dụng cụ thuỷ tinh

Chiếc

01

Công suất mỗi lần rửa:

(1400 ÷ 1600) ống nghiệm; (90÷96) pipet

        30         

Máy đếm khuẩn lạc

Chiếc

01

- Giá trị đếm: (0 ÷ 999)

 - Độ phóng đại 1,7 lần hoặc 3 lần

 - Kích thước đĩa : (50 ÷ 90) mm

 - Số đĩa để tính giá trị trung bình: ≤ 99

        31         

Máy dập mẫu

Chiếc

01

- Thể tích khoang chứa mẫu:

(80÷ 400) ml

 - Công suất: ≤ 600W

        32         

Máy đồng hóa mẫu

Chiếc

01

- Dùng cho mẫu có thể tích:

250ml ÷ 5 lít

- Công suất: 500 W

        33         

Tủ an toàn sinh học

Chiếc

01

- Khử trùng bằng đèn cực tím, màng lọc (HEPA) diệt trùng: 99,999%

- Kích thước phù hợp với phòng thí nghiệm

        34         

Tủ lạnh

Chiếc

01

 Dung tích: ≥ 130 lít

        35        `

Tủ đông tiếp xúc

Chiếc

01

- Năng suất: (500 ÷ 1000) kg/mẻ

- Nhiệt độ trung tâm sản phẩm:

≤ -35 0C

        36         

Tủ bảo quản đông

Chiếc

01

- Dung tích: ≤ 5000 lít

- Nhiệt độ:  ≤ -18 0C

        37         

Hệ thống cất đạm tự động (Kjeldahl)

Bộ

01

- Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6

- Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5%

        38         

Thiết bị Soxhlet

Bộ

01

- Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6

- Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5%

        39         

Mô hình cắt bổ bơm piston đơn

Chiếc

01

- Mô hình vật thật,   không hoạt động

- Cắt 1/4 bơm

- Công suất: ≤ 1 HP

        40         

Mô hình cắt bổ bơm piston kép

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Cắt 1/4  bơm

- Công suất: ≤ 1 HP

        41         

Mô hình cắt bổ bơm ly tâm

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Cắt 1/4  bơm

- Công suất: ≤ 1 HP

        42         

Mô hình cắt bổ bơm roto cánh gạt

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Cắt 1/4 bơm

- Công suất: ≤ 1 HP

        43         

Mô hình cắt bổ bơm phun

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Cắt 1/4  bơm

- Công suất: ≤ 1 HP

        44         

Máy lọc chất lỏng

Chiếc

02

- Lọc theo nguyên lý thẩm thấu ngược (RO)

- Công suất: (2÷ 4) lít/phút

- Có: (3÷ 5) cấp lọc

        45         

Máy làm sạch không khí

Chiếc

02

- Làm sạch không khí: 99%

- Điện năng tiêu thụ: (6 ÷ 10) W

        46         

Nồi cô đặc

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Nồi 2 vỏ

Chiếc

01

 Dung tích: (70 ÷ 200) lít

Nồi chân không

Chiếc

01

 Dung tích: (70 ÷ 200) lít

        47         

Hệ thống nồi hơi

Hệ thống

01

Hệ thống đốt bằng than hoặc điện

        48         

Thiết bị rán

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 50 kg/giờ

- Điều chỉnh được nhiệt độ rán

        49         

Mô hình máy nén piston kín

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, hoạt động được

- Cắt 1/4 máy nén

- Công suất: ≤ 1 HP

        50         

Mô hình máy nén piston  nửa kín

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, hoạt động được

- Cắt 1/4 máy nén

- Công suất: ≤ 1 HP

        51         

Mô hình máy nén piston hở

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, hoạt động được

- Cắt 1/4 máy nén

- Công suất: ≤ 1 HP

        52         

Mô hình máy nén roto lăn

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, hoạt động được

- Cắt 1/4 máy nén

- Công suất: ≤ 1 HP

        53         

Mô hình máy nén trục vít

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, hoạt động được

- Cắt 1/4 máy nén

- Công suất: ≤ 1 HP

        54         

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu

Chiếc

01

Diện tích trao đổi nhiệt: ≤ 0,5 m2

        55         

Bình chứa

Bình

01

Dung tích: ≤ 150 lít

Mỗi bộ bao gồm:

Mô hình bình chứa cao áp

Chiếc

01

Mô hình  bình chứa thấp áp

Chiếc

01

        56         

Mô hình  bình tách dầu

Chiếc

03

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Cắt 1/4 bình

        57         

Mô hình bình tách lỏng

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Cắt 1/4 bình

        58         

Mô hình bình trung gian

Chiếc

01

- Mô hình vật thật, không hoạt động

- Ống xoắn

- Cắt 1/4 bình

        59         

Van tiết lưu

Chiếc

01

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

        60         

Băng tải

Chiếc

01

- Công suất động cơ: ≥ 1 HP

- Độ rộng của băng tải:

(200 ÷ 900) mm

- Có giá đỡ và các con lăn

        61         

Vít tải

Chiếc

01

- Công suất động cơ: ≥ 1 HP

- Phần tiếp xúc với nguyên liệu làm bằng thép không gỉ

        62         

Gầu tải

Chiếc

01

- Công suất động cơ: ≥ 1 HP

- Có thể vận chuyển nguyên liệu theo phương thẳng đứng hoặc nghiêng 600

        63         

Bơm nước

Chiếc

01

Công suất: ≥ 1,75 kW

        64         

Palăng điện

Chiếc

01

- Tải trọng nâng: (0,15÷ 0,25) tấn

- Chiều cao nâng: (9 ÷ 15) m

        65         

Máy đánh vảy cá

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 10 kg/phút

        66         

Máy tách thịt cá

Chiếc

01

Năng suất: 1200 kg/giờ

        67         

Máy nghiền

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 500 kg/giờ

- Kích thước hạt nghiền: ≤ 2 mm

        68         

Máy băm (Nghiền tinh)

Chiếc

01

Năng suất: (20 ÷ 50) kg/giờ

        69         

Máy ép

Chiếc

01

Năng suất máy:

(300 ÷ 600) kg/giờ

        70         

Máy trộn

Chiếc

01

- Năng suất: 300 kg/giờ

- Công suất động cơ:  0,37 kW

        71         

Máy quết

Chiếc

01

Năng suất: (30 ÷ 50) kg/giờ

        72         

Máy philê cá

Chiếc

01

Năng suất: ≥ 100 kg/giờ

        73         

Máy cắt

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 500 kg/giờ

- Làm bằng thép không gỉ

        74         

Máy ép tách nước

Chiếc

01

- Năng suất:  600 kg/giờ

- Giảm lượng nước trong cá xuống dưới: 80%

        75         

Máy lọc

Chiếc

01

Năng suất:  600 kg/giờ

        76         

Máy sấy

Chiếc

01

- Sấy chân không

- Nhiệt độ: ≤ 160 0C

        77         

Máy trộn

Chiếc

01

- Năng suất:   300 kg/giờ

- Công suất động cơ:  0,37 kW

        78         

Máy đóng gói chân không

Chiếc

01

- Công suất: ≥ 900 W

- Đường  hàn: ≥ (400 x 10) mm

        79         

Máy hàn miệng bao

Chiếc

01

- Chiều rộng vết dán: (8÷ 10) mm

- Nhiệt độ thanh dán: (0 ÷ 299) 0C

        80         

Máy rót nước sốt

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 60 hộp/phút

        81         

Máy ghép mí

Chiếc

01

Năng suất: (20 ÷ 80) hộp/phút

        82         

Máy hấp và làm nguội

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 300 kg/giờ

- Nhiệt độ hấp:  100 0C

        83         

Máy cấp đông rời

( IQF)

Chiếc

01

Dung tích: ≤ 600 kg/mẻ

        84         

Máy dò kim loại

Chiếc

01

- Vận tốc băng tải: (10 ÷ 90) m/phút

- Chịu được trọng lượng: ≤ 5 kg

        85         

Máy xiết đai thùng

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 50 thùng/phút

- Công suất động cơ: (2,5 ÷ 4,5) kW

        86         

Máy dán băng keo thùng carton

Chiếc

01

- Tốc độ băng tải: ≤ 40 m/phút

- Công suất động cơ: (450 ÷ 1000) W

        87         

Máy in ngày tháng

Chiếc

01

- Tốc độ in: ≤ 60 sản phẩm/phút

- Số hàng in: ≤ 5 hàng

- Kích cỡ ký tự: (2 ÷ 3) mm

        88         

Máy xay

Chiếc

01

- Năng suất: (60 ÷ 70) kg/giờ

- Công suất: ≥ 1 kW

        89         

Máy rửa nguyên liệu

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 2400 kg/giờ

        90         

Máy rửa vỏ hộp

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 1500 hộp/giờ

- Công suất: ≥ 1 HP

        91         

Máy đồng hóa

Chiếc

01

Năng suất:  ≤ 2000 lít/giờ

        92         

Máy ép định hình

Chiếc

01

Năng suất:  500 kg/giờ

        93         

Máy đo sức đông agar

Chiếc

01

- Thang đo: (0 ÷ 5) kg/cm2

- Tốc độ đo: 180 mm/phút

        94         

Máy ly tâm

Chiếc

01

- Tốc độ: ≤ 10000 vòng/phút

- Dung tích: ≤ 1200 lít

        95         

Máy ép thủy lực

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 1500 kg/giờ

        96         

Máy hút chân không

Chiếc

01

- Công suất bơm chân không: ≥ 20 m3/h

- Một chu kỳ làm việc của máy:

(2÷ 15) giây

        97         

Máy  so màu

Chiếc

01

Thang bước song: ≤ 1100 nm

        98         

Lò nung

Chiếc

01

- Nhiệt độ:  ≤ 1100 0C
- Thể tích: ≤ 15 lít

        99         

Thiết bị chần

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 50 kg/mẻ

      100       

Thiết bị chuẩn độ

Bộ

01

Hoạt động theo nguyên lý tự động

      101      T

Thiết bị kiểm tra độ chân không

Chiếc

02

- Khoảng đo:  (0 ÷ 2000) mbar

- Độ chính xác: ± 0,4 %

      102       

Thiết bị tách khuôn

Chiếc

01

Thời gian tách khuôn: (1÷2) giây

      103       

Thiết bị mạ băng

Chiếc

01

- Có hệ thống vòi phun sương kết hợp với nhúng

- Công suất động cơ: ≥ 1 HP

      104       

Thiết bị sấy khô tiếp xúc

Chiếc

01

- Năng suất: 1000 kg/giờ; (tính theo lượng nước bốc hơi)

- Agar đạt độ ẩm:  18%

      105      T

Thiết bị rửa

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 1500 kg/giờ

      106       

Thiết bị lọc khung bản

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 1500 kg/giờ

      107       

Thiết bị làm đông

Chiếc

01

- Năng suất cấp đông: (500 ÷ 1000) kg/mẻ

- Nhiệt độ sản phẩm: ≤ -180C

      108       

Nồi

Chiếc

01

- Thiết bị được chế tạo bằng vật liệu đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, dạng hai vỏ, thiết bị có cơ cấu lật

- Dung tích: (150÷ 300) lít

      109       

Nồi nấu kiềm

Chiếc

03

- Làm bằng vật liệu chịu được kiềm

- Đường kính: ≤ 1500 mm

- Chiều cao: ≤ 2500 mm

      110       

Nồi cách thủy

Chiếc

01

- Dung tích: (29 ÷ 35) lít

- Công suất: ≥ 2400 W

-Nhiệt độ: (30 ÷ 90) 0C

      111       

Thiết bị rán

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 50 kg/giờ

- Điều chỉnh được nhiệt độ rán

      112       

Thiết bị thanh trùng

Chiếc

01

- Chứa được: (3÷5) giỏ đựng hộp

- Thanh trùng được các loại hộp: Nhôm, thuỷ tinh, nhựa

      113       

Tủ cấp đông

Chiếc

01

- Dung tích: ≤ 1000 kg/mẻ

- Đảm bảo nhiệt độ: ≤  - 35 0C

      114       

Tủ sấy

Chiếc

03

- Nhiệt độ: ≤ 250 0C

- Thể tích: (40 ÷ 100) lít

- Điều khiển hiện số giá trị nhiệt độ, thời gian

- Giảm lượng nước của thuỷ sản đến độ ẩm: (30 ÷ 40) %

      115       

Máy li tâm

Chiếc

01

Tốc độ quay: ≤ 13500 vòng/phút

      116       

Máy phân mỡ tôm

Chiếc

01

- Năng suất: (300 ÷ 400) kg/giờ

- Làm vật liệu thép không gỉ

      117       

Máy chà

Chiếc

01

- Năng suất: ≤ 100 kg/giờ

- Rây được làm bằng inox, đường kính lỗ rây: (0,5 ÷  0,75) mm

      118       

Máy cán mỏng

Chiếc

01

- Công suất motor: 1kW, 3kW

- Gồm có 2 lô ép

- Năng suất: ≥ 20 kg/giờ

- Độ mỏng: ≤ 2 mm

      119       

Dụng cụ vệ sinh

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Bàn chải

Chiếc

19

Làm bằng nhựa

Chổi

Chiếc

19

      120       

Máy xịt rửa

Chiếc

01

- Loại 1 Pha

- Công suất: ≥ 1 HP

      121       

Máy đọc mã vạch

Bộ

01

Loại phổ biến trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm:

Máy vi tính

Bộ

01

Một đầu quét

Chiếc

01

Phần mềm

Bộ

01

      122       

Máy in mã vạch

Chiếc

01

Công nghệ in truyền nhiệt trực tiếp

      123       

Máy in bao bì

Chiếc

01

- Số màu in: ≥ 2 màu

- Chiều rộng cuộn giấy: ≤ 32 cm

      124       

Máy dán nhãn

Chiếc

01

Năng suất: ≤ 50 nhãn/phút

      125       

Máy sục khí

Bộ

01

Công suất: ≥ 45 W

      126       

Xe bảo ôn

Chiếc

01

- Có hệ thống máy lạnh

- Tải trọng: ≥ 1,25 tấn

      127       

Xe nâng tay

Chiếc

01

Tải trọng nâng: (2500 ÷ 3000) kg

      128       

Bàn chế biến

Chiếc

03

- Làm bằng thép không gỉ

- Kích thước: (2400 x 1200 x 800) mm

      129       

Bàn thí nghiệm

Chiếc

06

Theo tiêu chuẩn Việt Nam, kích thước phù hợp với phòng kiểm nghiệm

      130       

Vợt

Chiếc

01

Mềm, không làm ảnh hưởng đến chất lượng nguyên liệu thủy sản

      131       

Thùng bảo quản

Chiếc

09

- Thùng cách nhiệt có nắp đạy

- Dung tích: ≤ 240 lít

- Loại có  lỗ thoát nước

      132       

Thùng ngâm axit

Chiếc

03

- Làm bằng vật liệu chịu được axit

- Đường kính: ≤ 1500 mm

- Chiều cao: ≤ 2500 mm

 

      133       

Bộ mẫu bao bì

Bộ

19

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Bao bì kim loại

Chiếc

01

Loại thông dụng trong bảo quản thực phẩm

Bao bì thuỷ tinh

Chiếc

01

- Hộp được làm bằng thuỷ tinh, lắp nhựa hoặc sắt

- Có thể là thuỷ tinh màu hoặc trong suốt

Bao bì carton

Chiếc

01

- Bìa carton: (2 ÷  5) lớp

- Có gân chịu lực

Bao bì nhựa

Chiếc

01

- Bao bì làm bằng nhựa thực phẩm

- Đường kính:

  10 cm

- Chiều cao:≥ 15 cm

Bao bì nhiều lớp

Chiếc

01

Bao bì gồm nhiều lớp(có chất liệu khác nhau)

      134       

Bộ khuôn

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Khuôn xếp tôm

Chiếc

19

- Khả năng xếp: ≤ 2 kg

- Làm thép không gỉ

Khuôn xếp cá

Chiếc

19

- Khả năng xếp: ≤ 5 kg

- Làm thép không gỉ

Khuôn xếp mực

Chiếc

19

- Khả năng xếp: ≤ 2 kg

- Làm thép không gỉ

      135       

Bộ khuôn

Chiếc

38

- Làm bằng vật liệu đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

- Kích thước: ≤   (500 x 300 x 150) mm

      136       

Bộ dụng cụ sơ chế

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Dao chế biến

Chiếc

19

Dao làm bằng vật liệu không gỉ, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Máy cắt đầu và lấy nội tạng

Chiếc

01

Năng suất:  500 kg/giờ

      137       

Bộ dụng cụ kiểm tra

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Máy đo nồng độ Clorin

Chiếc

03

- Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl

- Độ phân giải: 0,01 mg/lít

- Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít

- Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50) 0C

Máy đo độ ẩm

Chiếc

03

Đo độ ẩm: (0 ÷100) %

      138       

Dụng cụ chế biến thuỷ sản chuyên dụng

Bộ

01

Làm bằng thép không gỉ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao mổ cắt đầu, lấy nội tạng

Chiếc

19

Dao phile

Chiếc

19

Dao lạng da

Chiếc

19

Kim lấy chỉ tôm

Chiếc

19

Nhíp lấy xương cá

Chiếc

19

Cây liếc dao

Chiếc

19

      139       

Dụng cụ chứa đựng

Bộ

01

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Rổ

Chiếc

35

Đường kính: (35 ÷ 75) cm

Thau

Chiếc

35

- Làm bằng nhựa

- Đường kính: ≥ 40 cm

Thùng

Chiếc

06

- Thùng nhựa

- Dung tích: ≤ 250 lít

      140       

Thớt

Chiếc

15

 Làm bằng nhựa

      141       

Chum

Chiếc

06

- Làm bằng sành

- Chịu ăn mòn

      142       

Cào

Chiếc

06

- Làm bằng inox

- Cán cào bằng gỗ/tre

      143       

Dụng cụ cứu thương

Bộ

01

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về y tế

Mỗi  bộ bao gồm:

Tủ kính

Chiếc

01

Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo…

Bộ

01

Cáng cứu thương

Chiếc

01

      144       

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

01

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy chữa cháy

Mỗi bộ bao gồm:

Bình xịt bọt khí CO2

Bình

02

Bình xịt CaCO3

Bình

01

      145       

Cát phòng chống cháy

m3

0,5

Xẻng xúc cát

Chiếc

01

 

 

Sản phẩm tương tự

Mô hình dạy nghề điêu hòa không khí hai cụm

Mô hình kho lạnh

Mô hình Bình chứa cao áp - Mô hình Bình chứa thấp áp

Mô hình bình tách dầu - Mô hình bình tách lỏng - Mô hình bình trung gian

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu

Mô hình máy nén trục vít

Mô hình máy nén roto lăn

Mô hình máy nén piston hở

Mô hình máy nén piston nửa kín

Mô hình máy nén piston kín

Mô hình cắt bổ bơm ly tâm

Mô hình cắt bổ bơm piston kép

Mô hình cắt bổ bơm piston đơn

Thiết bị dạy nghề ngành thú y

Thiết bị dạy nghề ngành chăn nuôi

 
Hãy nhấc điện thoại và gọi cho chúng tôi