Hotline: 096.26.26.357

> TB dạy học tối thiểu THPT > Danh mục thiết bị tối thiểu THPT - Hóa học

Danh mục thiết bị tối thiểu THPT - Hóa học

Giá: Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng
Xuất xứ: Việt nam/ Trung quốc
Hãng sản xuất: Nhiều hãng
Điện thoại hỗ trợ
096.2626.357
0243.9965.938
YAHOO


Mô tả

Thiết bị dạy học tối thiểu THPT  là một trong những thế mạnh của DaisonEc. Chúng tôi chuyên tư vấn, xây dựng danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THPT theo yêu cầu thực tế của từng trường và các Công ty khi có nhu cầu hỗ trợ tư vấn và cung cấp thiết bị. Đáp ứng chính xác nhu cầu của khách hàng.

Sản phẩm của chúng tôi đã được chọn lựa để cung cấp cho nhiều trường THPT chuyên và không chuyên trên nhiều tỉnh cho trường dạy học và thi học sinh giỏi quốc gia.

Với kinh nghiệm dày dặn chuyên môn, sự tư vấn chính xác đúng nhu cầu của khách hàng, Chế độ kỹ thuật, hậu mãi sau bán hàng chu đáo đầy đủ. Chúng tôi, hi vọng sẽ tiếp tục nhận được sự ủng hộ của Quí khách hàng.

Dưới đây là  danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THPT môn Hóa học mà chúng tôi xây dựng để Quí khách tham khảo. Chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.

 

STT Mã thiết bị Tên thiết bị
Mô tả chi tiết
Dùng  cho lớp Đơn vị tính Số lượng
I. TRANH ẢNH        
1 PTHH1001 Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học Tranh câm, kích th­ước (1200x1800)cm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2,  cán láng OPP mờ. 10  Bộ 1
2    Bộ tranh hoá lớp 10 ( bộ 2 tờ)   10 Bộ 1
2.1 PTHH1002 Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric Tranh câm, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 10    
2.2 PTHH1003 Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 10    
3    Bộ tranh hoá lớp 12 (bộ 3 tờ)   12 Bộ 1
3.1 PTHH1004 Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 12    
3.2 PTHH1005 Sơ đồ lò luyện thép Mactanh Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 12    
3.3 PTHH1006 Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy  ra Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 12    
II. MÔ HÌNH         
       Gồm:      
      - 17 quả hiđro, màu trắng, Φ32mm.      
      - 9 quả cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm.      
      - 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm.      
      - 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ, Φ45mm.      
      - 4 quả oxi nối đôi, màu da cam, Φ45mm.      
      - 2 quả clo, màu xanh lá cây, Φ45mm.      
4 PTHH2009 Mô hình phân tử dạng đặc - 2 quả lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm. 11,12 Bộ 1
      - 3 quả  nitơ, màu xanh coban, Φ45mm.      
      - 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng).      
      - Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn.      
5 PTHH2010 Mô hình phân tử dạng rỗng Gồm: 11,12 Bộ 1
- 24 quả màu đen, Φ25mm.
- 2 quả màu vàng, Φ25mm.
- 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm.
- 8 quả màu đỏ, Φ19mm.
- 8 quả màu xanh dương, Φ19mm.
- 2 quả màu da cam, Φ19mm.
- 3 quả màu vàng, Φ19mm.
- 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối).
- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm.
- 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm.
- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm.
- Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp.
III. DỤNG CỤ         
6 PTHH2011 Ống nghiệm Φ16 Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. 10,11,12 Cái 3
7 PTHH2012 Ống nghiệm Φ16 có nhánh Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. 10,11,12 Cái 3
8 PTHH2013 Ống nghiệm Φ24 có nhánh Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ24mm, chiều cao 240mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. 10 Cái 3
9 PTHH2014 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt , Φ16mm, dài 160mm, mỗi nhánh dài 120mm, có nhánh cách đầu ống 20mm 11 Cái 3
10 PTHH2015 Ống hút nhỏ giọt Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. 10,11,12 Cái 3
11 PTHH2016 Ống đong hình trụ 100ml Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. 10,11,12 Cái 3
12 PTHH2017 Ống thuỷ tinh hình trụ Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm. 10,11 Cái 3
13 PTHH2018 Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu Φ43mm, dài 120mm. Thủy tinh không bọt. 10 Cái 3
14 PTHH2019 Ống thủy tinh hình chữ U Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt có đường kính Φ16mm, miệng hơi loe. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. 10 Cái 3
15 PTHH2020 Ống dẫn thuỷ tinh các loại Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: 10,11,12 Bộ 3
- 1 ống hình chữ L (60, 180)mm.
- 1 ống hình chữ L (40, 50)mm.
- 1 ống thẳng, dài 70mm.
- 1 ống thẳng, dài 120mm .
- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.
- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.
16 PTHH2021 Ống dẫn bằng cao su Kích th­ước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất. 10,11,12 Cái 3
17 PTHH2022 Bình cầu không nhánh đáy tròn Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). 10,11,12 Cái 3
18 PTHH2023 Bình cầu không nhánh đáy bằng Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). 10,11,12 Cái 3
19 PTHH2024 Bình cầu có nhánh Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). 10,11,12 Cái 3
20 PTHH2025 Bình tam giác 250ml Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). 11 Cái 3
21 PTHH2026 Bình tam giác 100ml Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). 11 Cái 3
22 PTHH2027 Bình Kíp tiêu chuẩn Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. 10,11,12 Cái 3
23 PTHH2028 Lọ thuỷ tinh miệng rộng Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm).   10,11,12 Bộ 3
24 PTHH2029 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm). 10,11,12 Bộ 3
25 PTHH2030 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.  10,11,12 Bộ 3
26 PTHH2031 Cốc thuỷ tinh 250ml Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. 10,11,12 Cái 3
27 PTHH2032 Cốc thuỷ tinh 100ml Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm, dung tích 100ml, có vạch chia độ, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. 10,11,12 Cái 3
28 PTHH2033 Phễu lọc thủy tinh cuống dài Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). 10,11,12 Cái 3
29 PTHH2034 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). 10,11,12 Cái 3
30 PTHH2035 Phễu chiết hình quả lê Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 60ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. 10,11 Cái 3
31 PTHH2036 Chậu thủy tinh Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. 10,11,12 Cái 3
32 PTHH2037 Đũa thủy tinh Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm. 10,11,12 Cái 3
33 PTHH2038 Đèn cồn thí nghiệm Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). 10,11,12 Cái 3
34 PTHH2039 Bát sứ nung Men trắng, nhẵn, kích thu­ớc F80mm cao 40mm. 10,11,12 Cái 3
35 PTHH2040 Nhiệt kế rượu  Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. 10,11,12 Cái 3
36 PTHH2041 Kiềng 3 chân Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu  d­ưới có bọc nút nhựa). 10,11,12 Cái 3
37 PTHH2042 Dụng cụ thử tính dẫn điện Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thư­ớc (80x38x32)mm. Nắp trư­ợt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm. 11 Cái 3
38 PTHH2043 Nút cao su không có lỗ các loại Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm: 10,11,12 Bộ 3
- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.
      Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đ­uờng kính Φ6mm, gồm:      
      - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.      
39 PTHH2044 Nút cao su có lỗ các loại - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. 10,11,12 Bộ 3
      - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.      
      - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.          
40 PTHH2045 Giá để ống nghiệm Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích th­ước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. 10,11,12 Cái 3
41 PTHH2046 Lưới thép Bằng Inox, kích th­uớc (100x100)mm có hàn ép các góc. 10,11,12 Cái 3
42 PTHH2047 Miếng kính mỏng Kích thước (1´10´10)mm. 10,11,12 Cái 3
43 PTHH2048 Cân hiện số Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. 10,11,12 Cái 3
44 PTHH2049 Muỗng đốt hóa chất Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm . 10,11,12 Cái 3
45 PTHH2050 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm.   10,11,12 Cái 3
46 PTHH2051 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm. 10,11,12 Cái 3
47 PTHH2052 Kẹp ống nghiệm Bằng gỗ, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm. 10,11,12 Cái 3
48 PTHH2053 Găng tay cao su Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 10,11,12 Đôi 3
49 PTHH2054 Áo choàng Bằng vải trắng. 10,11,12 Cái 5
50 PTHH2055 Kính bảo vệ mắt không màu Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. 10,11,12 Cái 3
51 PTHH2056 Kính bảo vệ mắt có màu Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. 10,11,12 Cái 3
52 PTHH2057 Bình xịt tia nước Bình nhựa, có vòi xịt tia nước nhỏ. 10,11,12 Cái 3
53 PTHH2058 Chổi rửa ống nghiệm Cán Inox, dài 30 cm,  lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. 10,11,12 Cái 3
54 PTHH2059 Thìa xúc hoá chất Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. 10,11,12 Cái 3
55 PTHH2060 Panh gắp hóa chất Loại sử dụng trong y tế. 10,11,12 Cái 3
56 PTHH2061 Giấy lọc Loại thông dụng.   Hộp 3
57 PTHH2062 Giấy ráp Loại thông dụng.   Tờ 3
59 PTHH2063 Khay mang dụng cụ và hóa chất - Kích thước: (420x330x80)mm. 10,11,12 Cái 1
- Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm.
- Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất.
- Có quai xách bằng gỗ cao 160mm.          
60 PTHH2064 Bộ giá thí nghiệm Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt. 10,11,12 Bộ 3
61 PTHH2065 Ống sinh hàn thẳng - Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra Φ10mm, ống dẫn khí vào Φ20mm, ống dẫn  nước làm lạnh Φ5mm có độ rộng giáp ống chính Φ20mm). 11 Cái 3
62 PTHH2066 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích Gồm: Đế; Kẹp Buret bằng nhựa không bị ăn mòn do hóa chất, kích thước chiều dài 125mm, độ rộng càng cua 12mm; Buret bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có chiều dài 540mm, đường kính 12mm, dung tich 25ml (một màu trằng, một nâu); Pipet bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có chiều dài 390mm, ở giữa có chỗ phình đường kính 16mm, chiều dài đoạn phình 40mm, dung tính 10ml; Bình tam giac 250ml; Cốc thủy tinh 150ml; Đũa thủy tinh; Phễu; Bình định mức 100ml. 12 Bộ 3
63 PTHH2067 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 Gồm: Ống thuỷ tinh trung tính hình chữ U, đường kính 200mm; 2 điện cực than chì; 2 nút cao su có đục lỗ sẵn, đường kính lỗ bằng với đường kính ngoài của điện cực; Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu; Nguồn điện một chiều 1,5V; Dung dịch CuSO4 đặc. 12 Bộ 3
64 PTHH2068  Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl Gồm : 10,12 Bộ 3
- Bình bằng nhựa PMHA trong suốt, vách ngăn giữa có màng lọc, 2 điện cực (01 than, 01 inox) gắn chặt vào đáy bình. Đế nhựa có bộ đổi nguồn từ 220V (AC) xuống 6V – 3A (AC) và có 02 lỗ giắc cắm Φ4mm để sử dụng pin. Nắp nhựa có 02 lỗ gắn 02 ống nghiệm Φ16mm có nhánh Φ6mm cách đáy khoảng 20mm. Ống dẫn cao su (có kẹp Mo) nối liền với ống thủy tinh Φ6mm chữ L. Lọ thủy tinh 100ml.
- Giá lắp pin (sử dụng nơi không có điện) : lắp 04 pin R30, có 03 lỗ cắm điện ra 3V và 6V, bằng đồng kim loại Φ4mm ; có công tắc tắt mở nguồn ; 02 dây nối nguồn dài 300mm, 02 đầu có giắc cắm bằng đồng kim loại Φ4mm.
65 PTHH2069 Pin điện hoá Gồm: 2 cốc thủy tinh; Cầu muối ngậm dd NH4NO3 bão hòa; Một điện cực đồng và một điện cực kẽm; Một miếng nhựa dày 2mm đục 2 lỗ có đường kính bằng đường kính ngoài của điện cực; Dung dịch ZnSO4 1M và dung dịch CuSO4 1M; Vôn kế;  Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu. 12 Bộ 3
66 PTHH2070 Tủ hốt Đáp ứng các yêu cầu an toàn nhất cho việc thao tác với các khí độc, dung môi độc hại dễ bay hơi. PTN Cái 1
III. HÓA CHẤT        
1   Löu huyønh boät (S)-500gr     chai 1
2   Phospho ñoû (P)-500gr     chai 1
3   Keõm vieân (Zn)-500gr     chai 1
4   Saét phoi baøo (Fe)-250gr     chai 1
5   Saét boät (Fe)-250gr     chai 1
6   Magie daây (Mg)-50gr     chai 1
7   Nhoâm boät (Al)-100gr     chai 1
8   Nhoâm laù (Al)-100gr     chai 1
9   Ñoàng daây (phoi baøo)-100gr     chai 1
10   Ñoàng laù (Cu)-250gr     chai 1
11   DD Brom (Br2)-1ml/oáng     oáng 1
12   Iod (I2)-1ml/oáng     oáng 1
13   Ñoàng (II) oxit (CuO)-500g     chai 1
14   Magie oxit (MgO)-500gr     chai 1
15   Saét (III) oxit (Fe2O3)-500gr     chai 1
16   Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr     chai 1
17   Silic dioxit (SiO2)-500gr     chai 1
18   Mangan ñioxit (MnO2)-500gr     chai 1
19   Natri hydroxit (NaOH)-500gr     chai 1
20   Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr     chai 1
21   Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ)     chai 1
22   Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ)     chai 1
23   Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ)     chai 1
24   Axit nitric (HNO3)-500ml (TQ)     chai 1
25   Natri bromua (NaBr)-500gr     chai 1
26   Natri iotua (NaI)-250gr     chai 1
27   Kali iotua (KI)-250gr     chai 1
28   Kali clorua (KCl)-500gr     chai 1
29   Canxi clorua (CaCl2)-500gr     chai 1
30   Bari clorua (BaCl2)-500gr     chai 1
31   Saét (III) clorua (FeCl3)-500gr     chai 1
32   Croâm (III) clorua (CrCl3)-500gr     chai 1
33   Nhoâm clorua (AlCl3)-500gr     chai 1
34   Amoni clorua (NH4Cl)-500gr     chai 1
35   Natri nitrat (NaNO3)-500gr     chai 1
36   Natri nitrit (NaNO2)-500gr     chai 1
37   Kali nitrat (KNO3)-500gr     chai 1
38   Chì nitôrat (Pb(NO3)2)-250gr     chai 1
39   Bac nitrat (AgNO3)-20gr     chai 1
40   Natri sunfat (Na2SO4)-500gr     chai 1
41   Natri sunfit (Na2SO3)-500gr     chai 1
42   Ñoàng (II) sunfat (CuSO4)-500gr     chai 1
43   Keõm sunfat (ZnSO4)-500gr     chai 1
44   Magie sunfat (MgSO4)-500gr     chai 1
45   Nhoâm sunfat (Al2(SO4)3-500gr     chai 1
46   Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr     chai 1
47   Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr     chai 1
48   Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr     chai 1
49   Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr     chai 1
50   Natri axetat (CH3COONa)-500gr     chai 1
51   Natri photphat (Na2PO4)-500gr     chai 1
52   Canxi ñihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr     chai 1
53   Nöôùc giaven - 500ml     chai 1
54   Kali clorat (KClO3)-500gr     chai 1
55   Canxi cacbua (CaC2)-500gr     chai 1
56   Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr     chai 1
57   DD NH3 ñaëc (NH4OH)-500ml (TQ)     chai 1
58   Pheøn chua -500gr     chai 1
59   Kali sunfoxianua (KSCN)-500gr     chai 1
60   Kali permanganat (KMnO4)-500gr     chai 1
61   Kali ñicromat (K2Cr2O7)-500gr     chai 1
62   Kaliferiaxianua(K3[Fe(CN)6])-500gr     chai 1
63   Ethanol- Röôïu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml     chai 1
64   Adehit fomic (H-CHO)-500ml     chai 1
65   Glucozo (C6H12O6)-500gr     chai 1
66   Saccarozo (C12H22O11)-500gr     chai 1
67   Saét (III) sunfat Fe2(SO4)3-500gr     chai 1
68   Than hoaït tính-500gr     chai 1
69   Anilin (C6H5NH2)-500ml     chai 1
70   Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml     chai 1
71   Benzen (C6H6)-500ml     chai 1
72   Toluen (C6H5-CH3)-500ml     chai 1
73   Phenol (C6H5OH)-500ml     chai 1
74   Naphtalein (C10H8)-250gr     chai 1
75   Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml     chai 1
76   Clorofom (CHCl3)-500ml     chai 1
77   Axit fomic (HCOOH)-500ml     chai 1
78   N-hecxan (C6H12)-500ml     chai 1
79   Daàu thoâng - 500ml     chai 1
80   Giaáy quyø tím     hoäp 1
81   Metyl dacam     chai 1
82   Giaáy phenolphtalein     taäp 1
83   Giaáy pH     taäp 1
84   Nöôùc caát (1 lít)     chai 1
85   Oxy giaø (H2O2)-500ml     chai 1
86   Amoni nitrat (NH4NO3)-500gr     chai 1
87   Amoni sunfat (NH4)2SO4-500gr     chai 1
88   Muoái mo -500gr     chai 1
89   Axit photphoric (H3PO4)-500ml     chai 1
90   Natri clorua (NaCl) (500gr)     chai 1

Quý khách tham khảo một số thiết bị dạy học các môn sau: Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Vật lý, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Sinh học, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Toán học, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Địa lý, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn GDCD, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Công nghệ, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Lịch sử, Thiết bị dạy học tối thiểu THPT môn Ngữ văn, Danh mục thiết bị môn giáo dục quốc phòng

Sản phẩm tương tự

Danh mục thiết bị phòng bộ môn Lý, Hoá, Sinh THCS chất luợng cao

Bình nhiệt lượng kế chất lượng cao

Bộ dụng cụ thí nghiệm Điện phân dung dịch

Thiết bị phòng bộ môn Vật lý, Hóa học, Sinh học THPT

Bộ dụng cụ lắp ráp mạch điện đơn giản

Kính hiển vi kỹ thuật số 3 mắt, màn hình LCD chất lượng cao

Bộ thí nghiệm về Hiệu ứng quan điện - Xác định hằng số Planck

Bộ mô hình phân tử kết hợp

Bộ thiết bị dụng cụ thí nghiệm điện phân nước

Dòng điện trong chất khí: Thí nghiệm biểu diễn Hồ quang điện

Bộ thí nghiệm về quang hình biểu diễn, với đèn laser 5 tia

Thiết bị chứng minh định luật Boyle - Mariotte chất khí (Bôi lơ - Ma ri ốt)

Dây nối nhiều màu, 2-4mm, dài 25, 50, 75, 100cm

Thiết bị thí nghiệm thực hành môn Vật lý THPT Optika Science Ý

Bộ thí nghiệm STEM về khí động học

Máy phát hàm - dùng cho thí nghiệm Vật lý

Biến thế nguồn - Dùng cho thí nghiệm vật lý

Đồng hồ đo thời gian hiện số - dùng cho thí nghiệm Vật lý

Bộ thí nghiệm về chuyển động tròn và lực hướng tâm

Thiết bị thực hành thí nghiệm STEM cho cấp THPT

Thiết bị thực hành thí nghiệm STEM cho cấp THCS

Bộ thí nghiệm về máy biến áp

Bộ thí nghiệm về động cơ/ máy phát điện 1 pha, 3 pha

Thiết bị thí nghiệm về lực ly tâm và hướng tâm

Dao động ký lưu trữ kỹ thuật số

Đồng hồ vạn năng hiện số độ chính xác cao

Máy phát âm tần 10 µHz - 3 MHz

Bộ tiêu bản THPT: Bộ cơ sở dùng cho lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (22 tiêu bản)

Bộ đồ mổ 8-10 chi tiết

Bộ dụng cụ thuỷ tinh cấp THPT

 
Hãy nhấc điện thoại và gọi cho chúng tôi